Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Asus Zenfone 12 Ultra 8
Asus

Asus Zenfone 12 Ultra

  • Hệ điều hành Android 15 Android 16
  • Màn hình 6.78 inch 1080x2400 pixel
  • Pin 5500 mAh
  • Hiệu năng 12/16GB RAM Snapdragon 8 Elite
  • Camera 50MP 720p
  • Bộ nhớ 256/512GB UFS 4.0

Thông số kỹ thuật của Asus Zenfone 12 Ultra

Tổng quan

Thương hiệu
Asus
Model
Zenfone 12 Ultra
Tên gọi khác
AI2501
AI2501H
I2501C
AI2501B
Ngày công bố
Thứ Năm, ngày 06 tháng 2 2025
Ngày mở bán
Thứ Sáu, ngày 28 tháng 2 2025
Tình trạng
Đang bán
Giá bán
$2,659
£2,129

Thiết kế

Chiều cao
163.8 mm (6.45 inch)
Chiều rộng
77 mm (3.03 inch)
Độ dày
8.9 mm (0.35 inch)
Trọng lượng
220 g (7.76 oz)
Chất liệu
Mặt sau: Kính
Khung: Nhôm
Mặt trước: kính Gorilla Victus 2
Màu sắc
Đen, Xanh lá, Trắng
Kháng nước/bụi
Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
Chuẩn kháng
IP68

Màn hình

Loại màn hình
LTPO AMOLED
Kích thước màn hình
6.78 inch
Độ phân giải
1080 × 2400 pixel
Tần số quét
144 Hz
Tỷ lệ khung hình
20:9
Mật độ điểm ảnh
388 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 88%
Độ sáng tối đa
2500 cd/m²
Kính bảo vệ
Kính Corning Gorilla Glass Victus 2
Màn hình cảm ứng
Có
Tính năng hiển thị
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
Qualcomm Snapdragon 8 Elite
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
3 nm
Xung nhịp tối đa
4320 MHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
2x 4.32 GHz – Oryon V2 Phoenix L
6x 3.53 GHz – Oryon V2 Phoenix M
Chuẩn RAM
LPDDR5X
GPU
Qualcomm Adreno 830 (1100 MHz)
RAM
12GB, 16GB
Bộ nhớ
256GB, 512GB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 4.0
Phiên bản
256GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Không

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 15 (Vanilla Ice Cream), Có thể nâng cấp lên Android 16 (Baklava), tối đa 2 bản cập nhật hệ điều hành lớn

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera 3 ống kính
50 MP, ƒ/1.9, 24 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/1.56" Kích thước cảm biến
gimbal OIS
PDAF

32 MP, ƒ/2.4, 65 mm ( Tele ), 0.7 μm, x3 Zoom quang, 1/3.2" Kích thước cảm biến
Chống rung quang học (OIS)
PDAF

13 MP, ƒ/2.2, 13 mm, 120° ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/3.0" Kích thước cảm biến
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
4320p @ 24 fps
2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60/120/240 fps
720p @ 480 fps
Tính năng quay video
Gyro-EIS, HDR10+

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
32 MP, ƒ/2.5, 22 mm ( Góc rộng ), 0.7 μm, 1/3.2" Kích thước cảm biến
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30 fps

Pin

Dung lượng
5500 mAh
Công suất sạc có dây
65 W
Hỗ trợ sạc không dây
Có
Công suất sạc không dây
15 W
Tính năng
Sạc không dây Qi
Sạc có dây ngược
Sạc có dây từ 0-100% trong 39 phút (theo quảng cáo)

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b32 (1500), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b43 (3700), b48 (3800), b66 (1700 MHz)
Băng tần 5G
5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n18 (850), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 7 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
Tính năng Wi-Fi
Tri-band, Wi-Fi Direct
Bluetooth
Có, v5.4
Cổng USB
USB Type-C
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
BDS (B1I & B1C & B2a), GALILEO (E1 & E5a), GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC, QZSS (L1 & L5)
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Có
Chuẩn âm thanh
Âm thanh Hi-Res 32-bit/192kHz, Âm thanh không dây Hi-Res, Loa âm thanh nổi
Radio FM
Không

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình
Cảm biến tiệm cận
Tính năng đặc biệt
Nguồn điện lập trình được (PPS)
Quick Charge 5
USB Power Delivery 3.0

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Asus Zenfone 12 Ultra

Câu hỏi thường gặp

Giá Asus Zenfone 12 Ultra là bao nhiêu?

Giá Asus Zenfone 12 Ultra hiện ở mức $2,659; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Asus Zenfone 12 Ultra ra mắt khi nào?

Asus Zenfone 12 Ultra chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 28 tháng 2 2025.

Asus Zenfone 12 Ultra đang bán tại cửa hàng không?

Có, Asus Zenfone 12 Ultra vẫn được phân phối chính hãng.

Asus Zenfone 12 Ultra nặng bao nhiêu?

Asus Zenfone 12 Ultra nặng khoảng 220 g.

Màn hình Asus Zenfone 12 Ultra rộng bao nhiêu?

Màn hình Asus Zenfone 12 Ultra rộng 6.78 inch.

Asus Zenfone 12 Ultra có hỗ trợ 5G không?

Có, Asus Zenfone 12 Ultra hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n18, n20, n25, n26, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n77, n78, n79.

Asus Zenfone 12 Ultra có bao nhiêu camera?

Asus Zenfone 12 Ultra có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.