8 Asus ROG Phone 7
- Hệ điều hành Android 13
- Màn hình 6.78 inch 1080x2448 pixel
- Pin 6000 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 12/16GB RAM Snapdragon 8 Gen 2
- Camera 50MP 720p
- Bộ nhớ 256/512GB UFS 4.0
Thông số kỹ thuật của Asus ROG Phone 7
Tổng quan
- Thương hiệu
- Asus
- Model
- ROG Phone 7
- Tên gọi khác
- AI2205_C
- Ngày công bố
- Thứ Năm, ngày 13 tháng 4 2023
- Ngày mở bán
- Thứ Hai, ngày 01 tháng 5 2023
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €740
Thiết kế
- Chiều cao
- 173 mm (6.81 inch)
- Chiều rộng
- 77 mm (3.03 inch)
- Độ dày
- 10.3 mm (0.41 inch)
- Trọng lượng
- 239 g (8.43 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: Gorilla Glass 3
Khung: Nhôm
Mặt trước: kính Gorilla Victus - Màu sắc
- Đen, Trắng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi
Chống nước (chống bắn nước) - Chuẩn kháng
- IP54
Màn hình
- Loại màn hình
- AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.78 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2448 pixel
- Tần số quét
- 165 Hz
- Mật độ điểm ảnh
- 395 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 82.2%
- Độ sáng tối đa
- 1500 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass Victus
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- 1 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 8 Gen 2
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 4 nm
- Xung nhịp tối đa
- 3.36 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 1x 3.36 GHz – Cortex-X3
2x 2.8 GHz – Cortex-A715
2x 2.8 GHz – Cortex-A710
3x 2.0 GHz – Cortex-A510 - Chuẩn RAM
- LPDDR5X
- GPU
- Qualcomm Adreno 740
- RAM
- 12GB, 16GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 4.0
- Phiên bản
- 256GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 13 (Tiramisu), tối đa 2 bản cập nhật hệ điều hành lớn
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 50 MP, ƒ/1.9, 24 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/1.56" Kích thước cảm biếnPDAF
13 MP, ƒ/2.2, 13 mm, 120° ( Góc siêu rộng )
5 MP ( Macro ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 4320p @ 24 fps
2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60/120/240 fps
720p @ 480 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS, HDR10+
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 32 MP, ƒ/2.5, 29 mm ( Góc rộng ), 0.7 μm, 1/3.2" Kích thước cảm biến
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 6000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 65 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE (Up to 7CA), HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 MHz - Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b29 (700), b30 (2300), b32 (1500), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b43 (3700), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n18 (850), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n29 (700), n30 (2300), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n71 (600), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 7 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
- Tính năng Wi-Fi
- Điểm phát sóng di động, Tri-band, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.3
- Cổng USB
- USB Type-C 3.1
USB On-The-Go
DisplayPort 1.4
USB Type-C 2.0 - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC, QZSS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Chuẩn âm thanh
- Âm thanh Hi-Res 32-bit/384kHz, Loa kép, Công nghệ Snapdragon Sound, Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình - Tính năng đặc biệt
- Cổng kết nối phụ kiện
Logo RGB phát sáng (ở mặt lưng)
hỗ trợ NTFS cho bộ nhớ ngoài
Vùng nhạy lực (cò chơi game)
Quick Charge 5
USB Power Delivery 3.0
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Asus ROG Phone 7
Câu hỏi thường gặp
Giá Asus ROG Phone 7 là bao nhiêu?
Giá Asus ROG Phone 7 hiện ở mức €740; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Asus ROG Phone 7 ra mắt khi nào?
Asus ROG Phone 7 chính thức lên kệ vào Thứ Hai, ngày 01 tháng 5 2023.
Asus ROG Phone 7 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Asus ROG Phone 7 vẫn được phân phối chính hãng.
Asus ROG Phone 7 nặng bao nhiêu?
Asus ROG Phone 7 nặng khoảng 239 g.
Màn hình Asus ROG Phone 7 rộng bao nhiêu?
Màn hình Asus ROG Phone 7 rộng 6.78 inch.
Asus ROG Phone 7 có hỗ trợ 5G không?
Có, Asus ROG Phone 7 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n18, n20, n25, n26, n28, n29, n30, n38, n40, n41, n48, n66, n71, n77, n78, n79.
Asus ROG Phone 7 có bao nhiêu camera?
Asus ROG Phone 7 có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.