8 Asus ROG Phone 5 Ultimate
- Hệ điều hành Android 11 ROG UI
- Màn hình 6.78 inch 1080x2448 pixel
- Pin 6000 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 18GB RAM Snapdragon 888
- Camera 64MP 720p
- Bộ nhớ 512GB UFS 3.1
Thông số kỹ thuật của Asus ROG Phone 5 Ultimate
Tổng quan
- Thương hiệu
- Asus
- Model
- ROG Phone 5 Ultimate
- Tên gọi khác
- ZS673KS
ZS673KS-1B063IN
I005DC - Ngày công bố
- Thứ Tư, ngày 10 tháng 3 2021
- Ngày mở bán
- Thứ Hai, ngày 07 tháng 6 2021
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €1,300
Thiết kế
- Chiều cao
- 172.8 mm (6.80 inch)
- Chiều rộng
- 77.3 mm (3.04 inch)
- Độ dày
- 10.3 mm (0.41 inch)
- Trọng lượng
- 238 g (8.40 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: Gorilla Glass 3
Khung: Nhôm
Mặt trước: kính Gorilla Victus - Màu sắc
- Trắng
Màn hình
- Loại màn hình
- AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.78 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2448 pixel
- Tần số quét
- 144 Hz
- Mật độ điểm ảnh
- 395 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 82%
- Độ sáng tối đa
- 1200 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass Victus
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 888
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 5 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.84 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 1x 2.84 GHz – Cortex-X1
3x 2.42 GHz – Cortex-A78
4x 1.8 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR5
- GPU
- Qualcomm Adreno 660
- RAM
- 18GB
- Bộ nhớ
- 512GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 3.1
- Phiên bản
- 512GB 18GB RAM
- Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 11 (Red Velvet Cake), Có thể nâng cấp lên Android 13 (Tiramisu)
- Giao diện
- ROG UI
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 64 MP, ƒ/1.8, 26 mm ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/1.73" Kích thước cảm biến
13 MP, ƒ/2.4, 11 mm, 125° ( Góc siêu rộng )
5 MP ( Macro ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Đèn flash tự động
Chế độ chụp liên tục
Thu phóng kỹ thuật số
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Dải động cao (HDR)
Cài đặt ISO
Toàn cảnh
Chạm để lấy nét - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 4320p @ 30 fps
2160p @ 30/60/120 fps
1080p @ 30/60/120/240 fps
720p @ 480 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 24 MP, ƒ/2.5, 27 mm ( Góc rộng ), 0.9 μm
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 6000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 65 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G 4 Gbps DL, LTE (7CA) Cat20 1400/150 Mbps, HSPA 42.2/5.76 Mbps
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 / 1800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b29 (700), b30 (2300), b32 (1500), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n20 (800), n25 (1900), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n66 (2100), n71 (600), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 6 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.2
- Cổng USB
- USB Type-C 3.1
USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GNSS, GPS (L1 & L5), QZSS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Chuẩn âm thanh
- Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, DTS:X Stereo Speakers
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận - Tính năng đặc biệt
- Quick Charge 5
USB Power Delivery 3.0
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Asus ROG Phone 5 Ultimate
Hình ảnh Asus ROG Phone 5 Ultimate
Câu hỏi thường gặp
Giá Asus ROG Phone 5 Ultimate là bao nhiêu?
Giá Asus ROG Phone 5 Ultimate hiện ở mức €1,300; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Asus ROG Phone 5 Ultimate ra mắt khi nào?
Asus ROG Phone 5 Ultimate chính thức lên kệ vào Thứ Hai, ngày 07 tháng 6 2021.
Asus ROG Phone 5 Ultimate đang bán tại cửa hàng không?
Có, Asus ROG Phone 5 Ultimate vẫn được phân phối chính hãng.
Asus ROG Phone 5 Ultimate nặng bao nhiêu?
Asus ROG Phone 5 Ultimate nặng khoảng 238 g.
Màn hình Asus ROG Phone 5 Ultimate rộng bao nhiêu?
Màn hình Asus ROG Phone 5 Ultimate rộng 6.78 inch.
Asus ROG Phone 5 Ultimate có hỗ trợ 5G không?
Có, Asus ROG Phone 5 Ultimate hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n25, n28, n38, n40, n41, n66, n71, n77, n78, n79.
Asus ROG Phone 5 Ultimate có bao nhiêu camera?
Asus ROG Phone 5 Ultimate có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.