4 ZTE nubia RedMagic 10S Pro
- Hệ điều hành Android 15 OS 10.5
- Màn hình 6.85 inch 1216x2688 pixel
- Pin 7050 mAh Si/C Li-Ion
- Hiệu năng 12-24GB RAM Snapdragon 8 Elite
- Camera 50MP 4320p
- Bộ nhớ 256GB-1TB UFS 4.1 Pro
Thông số kỹ thuật của ZTE nubia RedMagic 10S Pro
Tổng quan
- Thương hiệu
- ZTE
- Model
- nubia RedMagic 10S Pro
- Tên gọi khác
- NX789J
- Ngày công bố
- Thứ Hai, ngày 26 tháng 5 2025
- Ngày mở bán
- Thứ Hai, ngày 26 tháng 5 2025
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €650
Thiết kế
- Chiều cao
- 163.4 mm (6.43 inch)
- Chiều rộng
- 76.1 mm (3.00 inch)
- Độ dày
- 8.9 mm (0.35 inch)
- Trọng lượng
- 229 g (8.08 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Kính
Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Đen, Đen trong suốt, Bạc trong suốt
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và chịu nước (chống văng nước)
- Chuẩn kháng
- IP54
Màn hình
- Loại màn hình
- AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.85 inch
- Độ phân giải
- 1216 × 2688 pixel
- Tần số quét
- 144 Hz
- Mật độ điểm ảnh
- 431 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 91.4%
- Độ sáng tối đa
- 2000 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- 1 tỷ màu
2592Hz PWM Dimming
Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 8 Elite
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 3 nm
- Xung nhịp tối đa
- 4320 MHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 4.32 GHz – Oryon V2 Phoenix L
6x 3.53 GHz – Oryon V2 Phoenix M - Chuẩn RAM
- LPDDR5X
- GPU
- Qualcomm Adreno 830 (1100 MHz)
- RAM
- 12GB, 16GB, 24GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB, 1TB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 4.1 Pro
- Phiên bản
- 256GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM
1TB 24GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 15 (Vanilla Ice Cream)
- Giao diện
- Redmagic OS 10.5
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 50 MP, ƒ/1.9, 23 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/1.55" Kích thước cảm biếnChống rung quang học (OIS)
PDAF
50 MP, ƒ/2.0, 13 mm ( Góc siêu rộng ), 0.61 μm, 1/2.88" Kích thước cảm biếnLấy nét tự động (AF)
2 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 4320p @ 30 fps
2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60/120/240 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 16 MP, ƒ/2.0, 26 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/2.77" Kích thước cảm biếnCamera dưới màn hình
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30/60 fps
Pin
- Loại
- Si/C Li-Ion
- Dung lượng
- 7050 mAh
- Công suất sạc có dây
- 80 W
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 / 1900 MHz - Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b66 (1700 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n20 (800), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n66 (2100), n71 (600), n77 (3700), n78 (3500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 7 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
- Tính năng Wi-Fi
- Tri-band, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.4
- Cổng USB
- USB Type-C 3.2 Gen 2
USB On-The-Go
DisplayPort - Chuẩn USB
- Chân cắm sạc hoặc kết nối phụ kiện, Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS (L1 & L2 & L5)
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Chuẩn âm thanh
- Âm thanh Hi-Res 32-bit/384kHz, Công nghệ Snapdragon Sound, Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình
Cảm biến tiệm cận - Tính năng đặc biệt
- Cổng kết nối phụ kiện
Khung giữa bằng nhôm hàng không
Quạt làm mát tích hợp
Vùng nhạy lực (nhận diện cảm ứng 520 Hz)
Đèn LED RGB ở mặt sau
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh ZTE nubia RedMagic 10S Pro
Câu hỏi thường gặp
Giá ZTE nubia RedMagic 10S Pro là bao nhiêu?
Giá ZTE nubia RedMagic 10S Pro hiện ở mức €650; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
ZTE nubia RedMagic 10S Pro ra mắt khi nào?
ZTE nubia RedMagic 10S Pro chính thức lên kệ vào Thứ Hai, ngày 26 tháng 5 2025.
ZTE nubia RedMagic 10S Pro đang bán tại cửa hàng không?
Có, ZTE nubia RedMagic 10S Pro vẫn được phân phối chính hãng.
ZTE nubia RedMagic 10S Pro nặng bao nhiêu?
ZTE nubia RedMagic 10S Pro nặng khoảng 229 g.
Màn hình ZTE nubia RedMagic 10S Pro rộng bao nhiêu?
Màn hình ZTE nubia RedMagic 10S Pro rộng 6.85 inch.
ZTE nubia RedMagic 10S Pro có hỗ trợ 5G không?
Có, ZTE nubia RedMagic 10S Pro hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n20, n26, n28, n38, n40, n41, n66, n71, n77, n78.
ZTE nubia RedMagic 10S Pro có bao nhiêu camera?
ZTE nubia RedMagic 10S Pro có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.