5 Oppo Reno14 Pro
- Hệ điều hành Android 15 ColorOS 15
- Màn hình 6.83 inch 1272x2800 pixel
- Pin 6200 mAh
- Hiệu năng 12/16GB RAM Dimensity 8450
- Camera 50MP 2160p
- Bộ nhớ 256GB-1TB UFS 3.1
Thông số kỹ thuật của Oppo Reno14 Pro
Tổng quan
- Thương hiệu
- Oppo
- Model
- Reno14 Pro
- Tên gọi khác
- PKZ110
CPH2739 - Ngày công bố
- Thứ Năm, ngày 15 tháng 5 2025
- Ngày mở bán
- Thứ Sáu, ngày 23 tháng 5 2025
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- $799
£939
Thiết kế
- Chiều cao
- 163.4 mm (6.43 inch)
- Chiều rộng
- 77 mm (3.03 inch)
- Độ dày
- 7.5 mm (0.30 inch)
- Trọng lượng
- 201 g (7.09 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Kính
Khung: Nhôm
Mặt trước: Gorilla Glass 7i - Màu sắc
- Xám, Màu tím, Trắng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và chống nước (chịu được các tia nước áp lực cao; có thể ngâm chìm đến 2 m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68, IP69
Màn hình
- Loại màn hình
- AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.83 inch
- Độ phân giải
- 1272 × 2800 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Mật độ điểm ảnh
- 450 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 90.1%
- Độ sáng tối đa
- 1200 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass 7i, Kính Crystal Shield
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- 1 tỷ màu
3840Hz PWM Dimming
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Dimensity 8450
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 4 nm
- Xung nhịp tối đa
- 3.25 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 1x 3.25 GHz – Cortex-A725
3x 3.0 GHz – Cortex-A725
4x 2.1 GHz – Cortex-A725 - Chuẩn RAM
- LPDDR5X
- GPU
- ARM Mali-G720 MC7 (7 nhân)
- RAM
- 12GB, 16GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB, 1TB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 3.1
- Phiên bản
- 256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM
1TB 16GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 15 (Vanilla Ice Cream)
- Giao diện
- ColorOS 15
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 50 MP, ƒ/1.8, 24 mm ( Góc rộng ), 1/1.55" Kích thước cảm biếnChống rung quang học (OIS)
PDAF
50 MP, ƒ/2.8, 80 mm ( Tele tiềm vọng ), x3.5 Zoom quangChống rung quang học (OIS)
PDAF
50 MP, ƒ/2.0, 16 mm, 116° ( Góc siêu rộng )Lấy nét tự động (AF) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60/120/240 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS, HDR
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 50 MP, ƒ/2.0, 21 mm ( Góc rộng )Lấy nét tự động (AF)
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS, HDR
Pin
- Dung lượng
- 6200 mAh
- Công suất sạc có dây
- 80 W
- Hỗ trợ sạc không dây
- Có
- Công suất sạc không dây
- 50 W
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) - Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 MHz - Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800), b66 (1700 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n20 (800), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 6 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.4
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình
Cảm biến tiệm cận - Tính năng đặc biệt
- Nguồn điện lập trình được (PPS)
Thông số Sạc Nhanh Toàn Cầu (UFCS)
USB Power Delivery
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Oppo Reno14 Pro
Hình ảnh Oppo Reno14 Pro
Câu hỏi thường gặp
Giá Oppo Reno14 Pro là bao nhiêu?
Giá Oppo Reno14 Pro hiện ở mức $799; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Oppo Reno14 Pro ra mắt khi nào?
Oppo Reno14 Pro chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 23 tháng 5 2025.
Oppo Reno14 Pro đang bán tại cửa hàng không?
Có, Oppo Reno14 Pro vẫn được phân phối chính hãng.
Oppo Reno14 Pro nặng bao nhiêu?
Oppo Reno14 Pro nặng khoảng 201 g.
Màn hình Oppo Reno14 Pro rộng bao nhiêu?
Màn hình Oppo Reno14 Pro rộng 6.83 inch.
Oppo Reno14 Pro có hỗ trợ 5G không?
Có, Oppo Reno14 Pro hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n26, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n77, n78, n79.
Oppo Reno14 Pro có bao nhiêu camera?
Oppo Reno14 Pro có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.