5 Oppo Reno15 Pro (India)
- Hệ điều hành Android 16 ColorOS 16
- Màn hình 6.78 inch 1272x2772 pixel
- Pin 6500 mAh
- Hiệu năng 12GB RAM Dimensity 8450
- Camera 200MP 2160p
- Bộ nhớ 256/512GB UFS 3.1
Thông số kỹ thuật của Oppo Reno15 Pro (India)
Tổng quan
- Thương hiệu
- Oppo
- Model
- Reno15 Pro (India)
- Tên gọi khác
- CPH2811
- Ngày công bố
- Thứ Năm, ngày 08 tháng 1 2026
- Ngày mở bán
- Thứ Ba, ngày 13 tháng 1 2026
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- ₹67,999
Thiết kế
- Chiều cao
- 161.3 mm (6.35 inch)
- Chiều rộng
- 76.5 mm (3.01 inch)
- Độ dày
- 7.7 mm (0.30 inch)
- Trọng lượng
- 205 g (7.23 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Kính
Khung: Nhôm
Mặt trước: kính Gorilla Victus 2 - Màu sắc
- màu nâu, Vàng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68, IP69
Màn hình
- Loại màn hình
- AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.78 inch
- Độ phân giải
- 1272 × 2772 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 450 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 91.1%
- Độ sáng tối đa
- 1800 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass Victus 2
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- 1 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Dimensity 8450
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 4 nm
- Xung nhịp tối đa
- 3.25 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 1x 3.25 GHz – Cortex-A725
3x 3.0 GHz – Cortex-A725
4x 2.1 GHz – Cortex-A725 - Chuẩn RAM
- LPDDR5X
- GPU
- ARM Mali-G720 MC7 (7 nhân)
- RAM
- 12GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 3.1
- Phiên bản
- 256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 16 (Baklava)
- Giao diện
- ColorOS 16
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 200 MP, ƒ/1.8, 24 mm ( Góc rộng ), 0.5 μm, 1/1.56" Kích thước cảm biếnChống rung quang học (OIS)
PDAF
50 MP, ƒ/2.8, 85 mm ( Tele ), x3.5 Zoom quangChống rung quang học (OIS)
PDAF
50 MP, ƒ/2.0, 16 mm, 116° ( Góc siêu rộng )Lấy nét tự động (AF) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60/120/240/480 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS, HDR, Chống rung quang học (OIS)
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 50 MP, ƒ/2.0, 18 mm, 100° ( Góc siêu rộng )Lấy nét tự động (AF)
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS, HDR
Pin
- Dung lượng
- 6500 mAh
- Công suất sạc có dây
- 80 W
- Hỗ trợ sạc không dây
- Có
- Công suất sạc không dây
- 50 W
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Sạc có dây từ 0–100% trong 51 phút (theo công bố)
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b32 (1500), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800), b66 (1700 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n20 (800), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 6 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.4
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình - Tính năng đặc biệt
- Nguồn điện lập trình được (PPS)
USB Power Delivery
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Oppo Reno15 Pro (India)
Câu hỏi thường gặp
Giá Oppo Reno15 Pro (India) là bao nhiêu?
Giá Oppo Reno15 Pro (India) hiện ở mức ₹67,999; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Oppo Reno15 Pro (India) ra mắt khi nào?
Oppo Reno15 Pro (India) chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 13 tháng 1 2026.
Oppo Reno15 Pro (India) đang bán tại cửa hàng không?
Có, Oppo Reno15 Pro (India) vẫn được phân phối chính hãng.
Oppo Reno15 Pro (India) nặng bao nhiêu?
Oppo Reno15 Pro (India) nặng khoảng 205 g.
Màn hình Oppo Reno15 Pro (India) rộng bao nhiêu?
Màn hình Oppo Reno15 Pro (India) rộng 6.78 inch.
Oppo Reno15 Pro (India) có hỗ trợ 5G không?
Có, Oppo Reno15 Pro (India) hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n26, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n77, n78.
Oppo Reno15 Pro (India) có bao nhiêu camera?
Oppo Reno15 Pro (India) có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.