9 Asus Zenfone 8
- Hệ điều hành Android 11 Android 13
- Màn hình 5.9 inch 1080x2400 pixel
- Pin 4000 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 6-16GB RAM Snapdragon 888
- Camera 64MP 720p
- Bộ nhớ 128/256GB UFS 3.1
Thông số kỹ thuật của Asus Zenfone 8
Tổng quan
- Thương hiệu
- Asus
- Model
- Zenfone 8
- Tên gọi khác
- ZS590KS
ZS590KS-2A007EU
I006D - Ngày công bố
- Thứ Tư, ngày 12 tháng 5 2021
- Ngày mở bán
- Thứ Năm, ngày 13 tháng 5 2021
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €290
Thiết kế
- Chiều cao
- 148 mm (5.83 inch)
- Chiều rộng
- 68.5 mm (2.70 inch)
- Độ dày
- 8.9 mm (0.35 inch)
- Trọng lượng
- 169 g (5.96 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: Gorilla Glass 3
Khung: Nhôm
Mặt trước: kính Gorilla Victus - Màu sắc
- Đen, Bạc
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi
Chống nước - Chuẩn kháng
- IP68
Màn hình
- Loại màn hình
- Super AMOLED
- Kích thước màn hình
- 5.9 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2400 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 446 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 82.9%
- Độ sáng tối đa
- 1100 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass Victus
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 888
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 5 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.84 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 1x 2.84 GHz – Cortex-X1
3x 2.42 GHz – Cortex-A78
4x 1.8 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR5
- GPU
- Qualcomm Adreno 660
- RAM
- 6GB, 8GB, 12GB, 16GB
- Bộ nhớ
- 128GB, 256GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 3.1
- Phiên bản
- 128GB 6GB RAM
128GB 8GB RAM
256GB 8GB RAM
256GB 12GB RAM
256GB 16GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 11 (Red Velvet Cake), Có thể nâng cấp lên Android 13 (Tiramisu)
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 64 MP, ƒ/1.8, 26 mm ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/1.73" Kích thước cảm biếnChống rung quang học (OIS)
12 MP, ƒ/2.2, 14 mm, 112° ( Góc siêu rộng ), 1.4 μm, 1/2.55" Kích thước cảm biếnDual-Pixel PDAF - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Đèn flash tự động
Chế độ chụp liên tục
Thu phóng kỹ thuật số
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Dải động cao (HDR)
Cài đặt ISO
Toàn cảnh
Lấy nét tự động phát hiện pha (PDAF)
Chạm để lấy nét - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 4320p @ 24 fps
2160p @ 30/60/120 fps
1080p @ 30/60/240 fps
720p @ 480 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS, HDR
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 12 MP, ƒ/2.5, 28 mm ( Ống kính tiêu chuẩn ), 1.22 μm, 1/2.93" Kích thước cảm biếnDual-Pixel PDAF
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30/60 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 4000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 30 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE (5CA) Cat20 2000/150 Mbps, HSPA 42.2/5.76 Mbps
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b30 (2300), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b66 (1700), b71 (600 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n20 (800), n25 (1900), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n66 (2100), n71 (600), n77 (3700), n78 (3500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 6 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.2
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GPS (L1 & L5), GALILEO, GLONASS, NavIC, QZSS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Chuẩn âm thanh
- Âm thanh Hi-Res 32-bit/384kHz, Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận - Tính năng đặc biệt
- USB Power Delivery 3.0
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Asus Zenfone 8
Hình ảnh Asus Zenfone 8
Câu hỏi thường gặp
Giá Asus Zenfone 8 là bao nhiêu?
Giá Asus Zenfone 8 hiện ở mức €290; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Asus Zenfone 8 ra mắt khi nào?
Asus Zenfone 8 chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 13 tháng 5 2021.
Asus Zenfone 8 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Asus Zenfone 8 vẫn được phân phối chính hãng.
Asus Zenfone 8 nặng bao nhiêu?
Asus Zenfone 8 nặng khoảng 169 g.
Màn hình Asus Zenfone 8 rộng bao nhiêu?
Màn hình Asus Zenfone 8 rộng 5.9 inch.
Asus Zenfone 8 có hỗ trợ 5G không?
Có, Asus Zenfone 8 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n25, n28, n38, n40, n66, n71, n77, n78.
Asus Zenfone 8 có bao nhiêu camera?
Asus Zenfone 8 có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.