Xiaomi Poco F9 Ultra

  • Hệ điều hành Android 16 HyperOS 3
  • Màn hình 6.9 inch 1200x2608 pixel
  • Pin 8050 mAh Si/C Li-Ion
  • Hiệu năng 12/16GB RAM Snapdragon 8 Elite Gen 5
  • Camera 200MP 4320p
  • Bộ nhớ 256GB-1TB UFS 4.1

Thông số kỹ thuật của Xiaomi Poco F9 Ultra

Tổng quan

Thương hiệu Xiaomi
Model Poco F9 Ultra
Tên gọi khác 26077PC53G (Quốc tế)
Ngày công bố Thứ Ba, ngày 01 tháng 9 2026
Ngày mở bán Thứ Ba, ngày 01 tháng 9 2026
Tình trạng Đang bán
Giá bán €1,099
£709

Thiết kế

Chiều cao 163.5 mm (6.44 inch)
Chiều rộng 77.9 mm (3.07 inch)
Độ dày 8.7 mm (0.34 inch)
Trọng lượng 235 g (8.29 oz)
Chất liệu Mặt lưng: nhựa gia cường sợi thủy tinh
Khung: Nhôm
Mặt trước: Gorilla Glass 7i
Màu sắc Đen, Đỏ
Kháng nước/bụi Chống bụi hoàn toàn và chịu nước (có thể ngâm đến 1,5 m trong 30 phút)
Chuẩn kháng IP68

Màn hình

Loại màn hình AMOLED
Kích thước màn hình 6.9 inch
Độ phân giải 1200 × 2608 pixel
Tần số quét 185 Hz
Tỷ lệ khung hình 19.5:9
Mật độ điểm ảnh 416 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy ≈ 91.6%
Độ sáng tối đa 4500 cd/m²
Kính bảo vệ 10.000 nit (đỉnh) chỉ trong video HDR, Kính Corning Gorilla Glass 7i, Mohs cấp độ 5
Màn hình cảm ứng Có
Màn hình tràn viền Có
Tính năng hiển thị 68 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
Dolby Vision
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5
Số nhân CPU 8
Tiến trình sản xuất 3 nm
Xung nhịp tối đa 4.6 GHz
Kiến trúc CPU 64-bit
Vi kiến trúc 2x 4.6 GHz – Oryon V3 Phoenix L
6x 3.62 GHz – Oryon V3 Phoenix M
Chuẩn RAM LPDDR5X
GPU Qualcomm Adreno 840 @1.20 GHz
RAM 12GB, 16GB
Bộ nhớ 256GB, 512GB, 1TB
Chuẩn bộ nhớ trong UFS 4.1
Phiên bản 256GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM
1TB 16GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ Không

Phần mềm

Hệ điều hành Android 16 (Baklava), tối đa 4 bản cập nhật hệ điều hành lớn
Giao diện HyperOS 3

Camera sau

Hỗ trợ camera Có
Camera 3 ống kính 200 MP, ƒ/1.7, 24 mm ( Góc rộng ), 0.5 μm, 1/1.56" Kích thước cảm biến
Chống rung quang học (OIS)
PDAF

50 MP, ƒ/3.0, 114 mm ( Tele tiềm vọng ), 0.64 μm, x5 Zoom quang, 1/2.76" Kích thước cảm biến
50 MP, ƒ/2.4, 17 mm, 102° ( Góc siêu rộng ), 0.61 μm, 1/2.88" Kích thước cảm biến
Hỗ trợ đèn flash Có
Loại đèn flash Đèn flash LED
Tính năng Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video Có
Độ phân giải video 4320p @ 30 fps
2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60/120/240/960/1920 fps
Tính năng quay video Gyro-EIS, HDR10+

Camera trước

Hỗ trợ camera Có
Camera đơn 32 MP, ƒ/2.2, 22 mm ( Góc rộng ), 0.61 μm, 1/3.4" Kích thước cảm biến
Tính năng Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video Có
Độ phân giải video 2160p @ 30 fps
1080p @ 30/60 fps

Pin

Loại Si/C Li-Ion
Dung lượng 8050 mAh
Công suất sạc có dây 100 W
Hỗ trợ sạc không dây Có
Công suất sạc không dây 50 W
Hỗ trợ sạc nhanh Có
Tính năng Sạc có dây ngược
Sạc không dây ngược
Sạc có dây từ 0-100% trong 50 phút (theo công bố)
Sạc không dây từ 0 lên 50% trong 37 phút (theo công bố)

Mạng

Số SIM 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM + eSIM)
Hỗ trợ VoLTE Có
Tốc độ dữ liệu 5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
Băng tần 4G LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800), b66 (1700 MHz)
Băng tần 5G 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n20 (800), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500 MHz)

Kết nối

Wi-Fi Có ( Wi-Fi 7 )
Chuẩn Wi-Fi 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
Tính năng Wi-Fi Dual-band, Wi-Fi Direct
Bluetooth Có, v6.0
Cổng USB USB Type-C 3.2
USB On-The-Go
Chuẩn USB Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị Có
Tính năng định vị BDS (B1I & B1C & B2a), GALILEO (E1 & E5a), GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC (L5), QZSS (L1 & L5)
NFC Có

Đa phương tiện

Loa ngoài Có
Giắc tai nghe Không
Chuẩn âm thanh Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Hệ thống âm thanh stereo 2.1 Bose với loa siêu trầm, Dolby Atmos, Âm thanh không dây Hi-Res, Loa âm thanh nổi, Được tinh chỉnh bởi Bose
Radio FM Không

Tính năng

Cảm biến Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình
Tính năng đặc biệt Nguồn điện lập trình được (PPS)
Quick Charge 3+
USB Power Delivery 3.0

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Xiaomi Poco F9 Ultra

Câu hỏi thường gặp

  • Giá Xiaomi Poco F9 Ultra là bao nhiêu?

    Giá Xiaomi Poco F9 Ultra hiện ở mức €1,099; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

  • Xiaomi Poco F9 Ultra ra mắt khi nào?

    Xiaomi Poco F9 Ultra chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 01 tháng 9 2026.

  • Xiaomi Poco F9 Ultra đang bán tại cửa hàng không?

    Có, Xiaomi Poco F9 Ultra vẫn được phân phối chính hãng.

  • Xiaomi Poco F9 Ultra nặng bao nhiêu?

    Xiaomi Poco F9 Ultra nặng khoảng 235 g.

  • Màn hình Xiaomi Poco F9 Ultra rộng bao nhiêu?

    Màn hình Xiaomi Poco F9 Ultra rộng 6.9 inch.

  • Xiaomi Poco F9 Ultra có hỗ trợ 5G không?

    Có, Xiaomi Poco F9 Ultra hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n20, n26, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n77, n78.

  • Xiaomi Poco F9 Ultra có bao nhiêu camera?

    Xiaomi Poco F9 Ultra có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.