11 Samsung Galaxy S26 Ultra
- Hệ điều hành Android 16 Samsung One UI 9
- Màn hình 6.9 inch 1440x3120 pixel
- Pin 5000 mAh Li-Ion
- Hiệu năng 12/16GB RAM Snapdragon 8 Elite Gen 5
- Camera 200MP 4320p
- Bộ nhớ 256GB-1TB UFS 4.0
Thông số kỹ thuật của Samsung Galaxy S26 Ultra
Tổng quan
- Thương hiệu
- Samsung
- Model
- Galaxy S26 Ultra
- Tên gọi khác
- SM-S948B
SM-S948B/DS
SM-S948U
SM-S948U1
SM-S948W
SM-S948N
SM-S9480
SM-S948E
SM-S948E/DS - Ngày công bố
- Thứ Tư, ngày 25 tháng 2 2026
- Ngày mở bán
- Thứ Sáu, ngày 06 tháng 3 2026
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- $898.99
€894.26
£795
₹129,990
Thiết kế
- Chiều cao
- 163.6 mm (6.44 inch)
- Chiều rộng
- 78.1 mm (3.07 inch)
- Độ dày
- 7.9 mm (0.31 inch)
- Trọng lượng
- 214 g (7.55 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: Gorilla Glass Victus 2
Khung: Nhôm
Mặt trước: kính Corning Gorilla Armor 2 - Màu sắc
- Đen, Xanh dương, Hồng vàng, Bạc, Tím, Trắng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi hoàn toàn và chịu nước (có thể ngâm đến 1,5 m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68
- Đặc điểm thiết kế
- Armor Aluminum 2, Hỗ trợ bút cảm ứng
Màn hình
- Loại màn hình
- Dynamic LTPO AMOLED 2X
- Kích thước màn hình
- 6.9 inch
- Độ phân giải
- 1440 × 3120 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 500 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 90.7%
- Độ sáng tối đa
- 2600 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Armor 2, Lớp phủ chống chói DX, Màn hình riêng tư
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 3 nm
- Xung nhịp tối đa
- 4.6 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 4.6 GHz – Oryon V3 Phoenix L
6x 3.62 GHz – Oryon V3 Phoenix M - Chuẩn RAM
- LPDDR5X
- GPU
- Qualcomm Adreno 840 @1.20 GHz
- RAM
- 12GB, 16GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB, 1TB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 4.0
- Phiên bản
- 256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM
1TB 16GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 16 (Baklava), Có thể nâng cấp lên Android 17 (Cinnamon Bun), tối đa 7 bản cập nhật hệ điều hành lớn
- Giao diện
- Samsung One UI 9
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 4 ống kính
- 200 MP, ƒ/1.4, 23 mm ( Góc rộng ), 0.6 μm, 1/1.3" Kích thước cảm biến
10 MP, ƒ/2.4, 67 mm ( Tele ), 1.0 μm, x3 Zoom quang, 1/3.94" Kích thước cảm biếnChống rung quang học (OIS)
PDAF
50 MP, ƒ/2.9, 111 mm ( Tele tiềm vọng ), 0.7 μm, x5 Zoom quang, 1/2.52" Kích thước cảm biến
50 MP, ƒ/1.9, 120° ( Góc siêu rộng ), 0.7 μm, 1/2.5" Kích thước cảm biếnDual-Pixel PDAF
Video siêu ổn định - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- HDR tự động
Best Face
Horizon Lock
Lấy nét tự động bằng laser
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 4320p @ 24/30 fps
2160p @ 30/60/120 fps
1080p @ 30/60/120/240 fps - Tính năng quay video
- 10-bit HDR, Gyro-EIS, HDR10+, Ghi âm âm thanh nổi
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 12 MP, ƒ/2.2, 23 mm ( Góc rộng ), 1.12 μm, 1/3.2" Kích thước cảm biến
- Tính năng
- HDR10+
Dải động cao (HDR) - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Ion
- Dung lượng
- 5000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 60 W
- Hỗ trợ sạc không dây
- Có
- Công suất sạc không dây
- 25 W
- Tính năng
- Sạc không dây Qi2.2
Sạc có dây từ 0–75% trong 30 phút (theo quảng cáo)
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM + eSIM)
2 SIM (Nano-SIM + eSIM + eSIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) - Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE (CA), HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 / 1900 MHz - Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b14 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b29 (700), b30 (2300), b32 (1500), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n66 (2100), n71 (600), n75 (1500), n77 (3700), n78 (3500), n257 (28000), n258 (26000), n260 (39000), n261 (28000 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 7 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
- Tính năng Wi-Fi
- Tri-band, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v6.0
- Cổng USB
- USB Type-C 3.2
DisplayPort 1.2
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Hỗ trợ âm thanh bitrate cao, Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
Khí áp kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình - Tính năng đặc biệt
- Samsung DeX
Samsung Wireless DeX
Hỗ trợ Ultra Wideband (UWB)
USB Power Delivery 3.0
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Samsung Galaxy S26 Ultra
Câu hỏi thường gặp
Giá Samsung Galaxy S26 Ultra là bao nhiêu?
Giá Samsung Galaxy S26 Ultra hiện ở mức $898.99; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Samsung Galaxy S26 Ultra ra mắt khi nào?
Samsung Galaxy S26 Ultra chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 06 tháng 3 2026.
Samsung Galaxy S26 Ultra đang bán tại cửa hàng không?
Có, Samsung Galaxy S26 Ultra vẫn được phân phối chính hãng.
Samsung Galaxy S26 Ultra nặng bao nhiêu?
Samsung Galaxy S26 Ultra nặng khoảng 214 g.
Màn hình Samsung Galaxy S26 Ultra rộng bao nhiêu?
Màn hình Samsung Galaxy S26 Ultra rộng 6.9 inch.
Samsung Galaxy S26 Ultra có hỗ trợ 5G không?
Có, Samsung Galaxy S26 Ultra hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n25, n26, n28, n38, n40, n41, n66, n71, n75, n77, n78, n257, n258, n260, n261.
Samsung Galaxy S26 Ultra có bao nhiêu camera?
Samsung Galaxy S26 Ultra có Camera 4 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.