Samsung Galaxy S26 Ultra
Thông số kỹ thuật của Samsung Galaxy S26 Ultra
Tổng quan
| Thương hiệu | Samsung |
| Model | Galaxy S26 Ultra |
| Tên gọi khác | SM-S948B (Quốc tế) SM-S948B/DS (Quốc tế) SM-S948U (Quốc tế) SM-S948U1 (Quốc tế) SM-S948W (Quốc tế) SM-S948N (Quốc tế) SM-S9480 (Quốc tế) SM-S948E (Quốc tế) SM-S948E/DS (Quốc tế) |
| Ngày công bố | Thứ Tư, ngày 25 tháng 2 2026 |
| Ngày mở bán | Thứ Sáu, ngày 06 tháng 3 2026 |
| Tình trạng | Sắp bán |
| Giá bán | $1,299.99 C$1,899.99 £1,279 €1,449 ₹139,999 |
Thiết kế
| Chiều cao | 163.6 mm (6.44 inch) |
| Chiều rộng | 78.1 mm (3.07 inch) |
| Độ dày | 7.9 mm (0.31 inch) |
| Trọng lượng | 214 g (7.55 oz) |
| Chất liệu | Mặt lưng: Gorilla Glass Victus 2 Khung: Nhôm Mặt trước: kính Corning Gorilla Armor 2 |
| Màu sắc | Đen, Xanh dương, Hồng vàng, Bạc, Tím, Trắng |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi hoàn toàn và chịu nước (có thể ngâm đến 1,5 m trong 30 phút) |
| Chuẩn kháng | IP68 |
| Đặc điểm thiết kế | Khung nhôm giáp 2, Hỗ trợ bút cảm ứng |
Màn hình
| Loại màn hình | Dynamic LTPO AMOLED 2X |
| Kích thước màn hình | 6.9 inch |
| Độ phân giải | 1440 × 3120 pixel |
| Tần số quét | 120 Hz |
| Tỷ lệ khung hình | 19.5:9 |
| Mật độ điểm ảnh | 500 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 90.7% |
| Độ sáng tối đa | 2600 cd/m² |
| Kính bảo vệ | Kính Corning Gorilla Armor 2, Lớp phủ chống chói DX, Mohs cấp độ 6, Màn hình riêng tư |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Tính năng hiển thị | Màn hình cảm ứng điện dung HDR10+ Màn hình cảm ứng đa điểm |
Phần cứng
| Chipset | Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5 |
| Số nhân CPU | 8 |
| Tiến trình sản xuất | 3 nm |
| Xung nhịp tối đa | 4.6 GHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 2x 4.6 GHz – Oryon V3 Phoenix L 6x 3.62 GHz – Oryon V3 Phoenix M |
| Chuẩn RAM | LPDDR5X |
| GPU | Qualcomm Adreno 840 @1.20 GHz |
| RAM | 12GB, 16GB |
| Bộ nhớ | 256GB, 512GB, 1TB |
| Chuẩn bộ nhớ trong | UFS 4.0 |
| Phiên bản | 256GB 12GB RAM 512GB 12GB RAM 1TB 16GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Không |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 16 (Baklava), tối đa 7 bản cập nhật Android lớn |
| Giao diện | Samsung One UI 8.5 |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera 4 ống kính | 200 MP, ƒ/1.4, 24 mm ( Góc rộng ), 0.6 μm, 1/1.3" Kích thước cảm biến 10 MP, ƒ/2.4, 67 mm ( Tele ), 1.0 μm, x3 Zoom quang, 1/3.94" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF 50 MP, ƒ/2.9, 111 mm ( Tele ), 0.7 μm, x5 Zoom quang, 1/2.52" Kích thước cảm biến 50 MP, ƒ/1.9, 120° ( Góc siêu rộng ), 0.7 μm, 1/2.5" Kích thước cảm biến Dual-Pixel PDAF Video siêu ổn định |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED |
| Tính năng | HDR tự động Best Face Horizon Lock Lấy nét tự động bằng laser Toàn cảnh |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 4320p @ 24/30 fps 2160p @ 30/60/120 fps 1080p @ 30/60/120/240 fps |
| Tính năng quay video | 10-bit HDR, Gyro-EIS, HDR10+, Ghi âm âm thanh nổi |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 12 MP, ƒ/2.2, 26 mm ( Góc rộng ), 1.12 μm, 1/3.2" Kích thước cảm biến Dual-Pixel PDAF |
| Tính năng | HDR10+ Dải động cao (HDR) |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30/60 fps 1080p @ 30 fps |
Pin
| Loại | Li-Ion |
| Dung lượng | 5000 mAh |
| Công suất sạc có dây | 60 W |
| Hỗ trợ sạc không dây | Có |
| Công suất sạc không dây | 25 W |
| Tính năng | Sạc không dây Qi2.2 Sạc có dây từ 0–75% trong 30 phút (theo quảng cáo) |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM + eSIM) 2 SIM (Nano-SIM + eSIM + eSIM) 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 5G, LTE (CA), HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz CDMA: 800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b14 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b29 (700), b30 (2300), b32 (1500), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz) |
| Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n66 (2100), n71 (600), n75 (1500), n77 (3700), n78 (3500), n257 (28000), n258 (26000), n260 (39000), n261 (28000 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 7 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be |
| Tính năng Wi-Fi | Tri-band, Wi-Fi Direct |
| Bluetooth | Có, v6.0 |
| Cổng USB | USB Type-C 3.2 DisplayPort 1.2 USB On-The-Go |
| Chuẩn USB | Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS |
| NFC | Có |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Không |
| Chuẩn âm thanh | Hỗ trợ âm thanh bitrate cao, Loa âm thanh nổi |
| Radio FM | Không |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế Khí áp kế La bàn Con quay hồi chuyển Cảm biến tiệm cận Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình |
| Tính năng đặc biệt | Samsung DeX Samsung Wireless DeX Hỗ trợ Ultra Wideband (UWB) USB Power Delivery 3.0 |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Samsung Galaxy S26 Ultra
Câu hỏi thường gặp
-
Giá Samsung Galaxy S26 Ultra là bao nhiêu?
Giá Samsung Galaxy S26 Ultra hiện ở mức $1,299.99; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
-
Dự kiến Samsung Galaxy S26 Ultra sẽ ra mắt khi nào?
Samsung Galaxy S26 Ultra sẽ ra mắt vào Thứ Sáu, ngày 06 tháng 3 2026.
-
Samsung Galaxy S26 Ultra đang bán tại cửa hàng không?
Không, Samsung Galaxy S26 Ultra chưa mở bán chính thức.
-
Samsung Galaxy S26 Ultra nặng bao nhiêu?
Samsung Galaxy S26 Ultra nặng khoảng 214 g.
-
Màn hình Samsung Galaxy S26 Ultra rộng bao nhiêu?
Màn hình Samsung Galaxy S26 Ultra rộng 6.9 inch.
-
Samsung Galaxy S26 Ultra có hỗ trợ 5G không?
Có, Samsung Galaxy S26 Ultra hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n25, n26, n28, n38, n40, n41, n66, n71, n75, n77, n78, n257, n258, n260, n261.
-
Samsung Galaxy S26 Ultra có bao nhiêu camera?
Samsung Galaxy S26 Ultra có Camera 4 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.