Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Honor Magic9 Pro Max 6
Honor

Honor Magic9 Pro Max

  • Hệ điều hành Android 17 MagicOS 11
  • Màn hình 6.8 inch 1320x2868 pixel
  • Pin 8800 mAh Li-Poly
  • Hiệu năng 12/16GB RAM Snapdragon 8 Elite Extreme Gen 6
  • Camera 200MP 2160p
  • Bộ nhớ 256GB-1TB UFS 4.1

Thông số kỹ thuật của Honor Magic9 Pro Max

Tổng quan

Thương hiệu
Honor
Model
Magic9 Pro Max
Tên gọi khác
WKL-AN20
Ngày công bố
Thứ Hai, ngày 28 tháng 9 2026
Ngày mở bán
Thứ Năm, ngày 08 tháng 10 2026
Tình trạng
Đang bán
Giá bán
€850

Thiết kế

Chiều cao
161.6 mm (6.36 inch)
Chiều rộng
77 mm (3.03 inch)
Độ dày
8.6 mm (0.34 inch)
Trọng lượng
233 g (8.22 oz)
Chất liệu
Mặt lưng: kính hoặc nhôm
Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính
Màu sắc
Đen, Xanh lá, Bạc
Kháng nước/bụi
Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
Chuẩn kháng
IP68, IP69K

Màn hình

Loại màn hình
LTPO OLED
Kích thước màn hình
6.8 inch
Độ phân giải
1320 × 2868 pixel
Tần số quét
120 Hz
Tỷ lệ khung hình
19.5:9
Mật độ điểm ảnh
464 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 91.1%
Độ sáng tối đa
10000 cd/m²
Kính bảo vệ
Lớp phủ chống phản xạ, NanoCrystal Shield hoặc Giant Rhinoceros Glass
Màn hình cảm ứng
Có
Màn hình tràn viền
Có
Tính năng hiển thị
1 tỷ màu
4320Hz PWM Dimming
Màn hình cảm ứng điện dung
Dolby Vision
Hỗ trợ hình ảnh HDR
HDR Vivid
Được đo tại một điểm riêng biệt chỉ trong khi phát video
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
Qualcomm Snapdragon 8 Elite Extreme Gen 6
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
2 nm
Xung nhịp tối đa
5010 MHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
2x 5.01 GHz –
3x 4.03 GHz –
3x 3.74 GHz –
Chuẩn RAM
LPDDR5X
GPU
Qualcomm Adreno 850
RAM
12GB, 16GB
Bộ nhớ
256GB, 512GB, 1TB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 4.1
Phiên bản
256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM
1TB 16GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Không

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 17 (Cinnamon Bun), tối đa 7 bản cập nhật hệ điều hành lớn
Giao diện
MagicOS 11

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera 3 ống kính
200 MP, ƒ/1.6, 23 mm ( Góc rộng ), 1/1.28" Kích thước cảm biến
Chống rung quang học (OIS)
PDAF

200 MP, ƒ/2.6 ( Tele tiềm vọng ), 0.56 μm, x3.5 Zoom quang, 1/1.4" Kích thước cảm biến
Multi-Directional PDAF
Chống rung quang học (OIS)

50 MP, ƒ/2.0, 12 mm, 122° ( Góc siêu rộng ), 0.61 μm, 1/2.88" Kích thước cảm biến
Dual-Pixel PDAF
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED đa tiêu cự
Tính năng
Chế độ ARRI
Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Lấy nét tự động (AF)
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 30/60/120 fps
1080p @ 24/30/60/120/240 fps
Tính năng quay video
10-bit Video, Đường cong ARRI LogC3 và Wide Gamut 3, Gyro-EIS, HDR, Chống rung quang học (OIS)

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
55 MP, ƒ/2.0, 21 mm ( Góc rộng ), 1/2.74" Kích thước cảm biến
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60 fps
Tính năng quay video
Gyro-EIS
Cảm biến
Cảm biến ToF 3D, Cảm biến độ sâu/sinh trắc học

Pin

Loại
Li-Poly
Dung lượng
8800 mAh
Công suất sạc có dây
100 W
Hỗ trợ sạc không dây
Có
Công suất sạc không dây
80 W
Tính năng
Sạc có dây ngược
Sạc không dây ngược

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM + eSIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
Băng tần 4G
LTE: b3 (1800), b41 (2500 MHz)
Băng tần 5G
5G: n1 (2100), n2 (1900 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 8 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac/ax/be/bn
Tính năng Wi-Fi
Dual-band hoặc Tri-band: Thay đổi theo thị trường hoặc khu vực, Wi-Fi Direct
Bluetooth
Có, v6.3
Cổng USB
USB Type-C 3.2
DisplayPort 1.2
USB On-The-Go
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
BDS (B1I & B1C & B2a & B2b), GALILEO (E1 & E5a & E5b), GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC (L1 & L5), QZSS (L1 & L5)
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Không
Chuẩn âm thanh
Micrô định hướng chất lượng điện ảnh, Loa stereo biên độ lớn
Radio FM
Không

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình
Tính năng đặc biệt
Nguồn điện lập trình được (PPS)
Thông số Sạc Nhanh Toàn Cầu (UFCS)

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Honor Magic9 Pro Max

Câu hỏi thường gặp

Giá Honor Magic9 Pro Max là bao nhiêu?

Giá Honor Magic9 Pro Max hiện ở mức €850; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Honor Magic9 Pro Max ra mắt khi nào?

Honor Magic9 Pro Max chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 08 tháng 10 2026.

Honor Magic9 Pro Max đang bán tại cửa hàng không?

Có, Honor Magic9 Pro Max vẫn được phân phối chính hãng.

Honor Magic9 Pro Max nặng bao nhiêu?

Honor Magic9 Pro Max nặng khoảng 233 g.

Màn hình Honor Magic9 Pro Max rộng bao nhiêu?

Màn hình Honor Magic9 Pro Max rộng 6.8 inch.

Honor Magic9 Pro Max có hỗ trợ 5G không?

Có, Honor Magic9 Pro Max hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2.

Honor Magic9 Pro Max có bao nhiêu camera?

Honor Magic9 Pro Max có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.