Xiaomi 17 Ultra (China)

  • Hệ điều hành Android 16 HyperOS 3
  • Màn hình 6.9 inch 1200x2608 pixel
  • Pin 6800 mAh Si/C Li-Ion
  • Hiệu năng 12/16GB RAM Snapdragon 8 Elite Gen 5
  • Camera 200MP 4320p
  • Bộ nhớ 512GB/1TB UFS 4.1

Thông số kỹ thuật của Xiaomi 17 Ultra (China)

Tổng quan

Thương hiệu Xiaomi
Model 17 Ultra (China)
Tên gọi khác 25128PNA1C (Quốc tế)
Ngày công bố Thứ Năm, ngày 25 tháng 12 2025
Ngày mở bán Thứ Bảy, ngày 27 tháng 12 2025
Tình trạng Đang bán
Giá bán €850

Thiết kế

Chiều cao 162.9 mm (6.41 inch)
Chiều rộng 77.6 mm (3.06 inch)
Độ dày 8.3 mm (0.33 inch)
Trọng lượng 224 g (7.90 oz)
Chất liệu Mặt lưng: nhựa gia cường sợi hoặc polymer silicon (da sinh thái)
Khung: Hợp kim nhôm
Mặt trước: Kính
Màu sắc Đen, Xanh lá, Màu tím, Trắng
Kháng nước/bụi Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 6m trong 30 phút)
Chuẩn kháng IP68, IP69

Màn hình

Loại màn hình LTPO AMOLED
Kích thước màn hình 6.9 inch
Độ phân giải 1200 × 2608 pixel
Tần số quét 120 Hz
Tỷ lệ khung hình 19.5:9
Mật độ điểm ảnh 416 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy ≈ 92.3%
Độ sáng tối đa 3500 cd/m²
Kính bảo vệ Sợi thủy tinh tiêu chuẩn hàng không vũ trụ
Màn hình cảm ứng
Màn hình tràn viền
Tính năng hiển thị 2160Hz PWM Dimming
68 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
Dolby Vision
HDR10+
HDR Vivid
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5
Số nhân CPU 8
Tiến trình sản xuất 3 nm
Xung nhịp tối đa 4.6 GHz
Kiến trúc CPU 64-bit
Vi kiến trúc 2x 4.6 GHz – Oryon V3 Phoenix L
6x 3.62 GHz – Oryon V3 Phoenix M
Chuẩn RAM LPDDR5X
GPU Qualcomm Adreno 840 @1.20 GHz
RAM 12GB, 16GB
Bộ nhớ 512GB, 1TB
Chuẩn bộ nhớ trong UFS 4.1
Phiên bản 512GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM
1TB 16GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ Không

Phần mềm

Hệ điều hành Android 16 (Baklava)
Giao diện HyperOS 3

Camera sau

Hỗ trợ camera
Camera 3 ống kính 50 MP, ƒ/1.7, 23 mm ( Góc rộng ), 1.6 μm, 1.0"-type Kích thước cảm biến
Chống rung quang học (OIS)
PDAF pixel kép dự đoán

200 MP ( Tele tiềm vọng ), 0.56 μm, 1/1.4" Kích thước cảm biến
Multi-directional PDAF (30cm - ∞)
Chống rung quang học (OIS)
Vòng zoom

50 MP, ƒ/2.2, 14 mm, 115° ( Góc siêu rộng ), 0.64 μm, 1/2.76" Kích thước cảm biến
PDAF pixel kép dự đoán
Hỗ trợ đèn flash
Loại đèn flash Đèn flash LED kép
Tính năng Giá đỡ vòng lọc 67mm (tùy chọn)
Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Lấy nét tự động (AF)
Ống kính Leica
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Độ phân giải video 4320p @ 30 fps
2160p @ 30/60/120 fps
1080p @ 30/60/120/240/480/960/1920 fps
Tính năng quay video Quay video 10-bit (4K@60fps, 1080p), Dolby Vision HDR, Gyro-EIS
Cảm biến Cảm biến ToF 3D, Cảm biến độ sâu

Camera trước

Hỗ trợ camera
Camera đơn 50 MP, ƒ/2.2, 21 mm ( Góc rộng ), 0.61 μm, 1/2.88" Kích thước cảm biến
Tính năng Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Độ phân giải video 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60 fps
Tính năng quay video Gyro-EIS

Pin

Loại Si/C Li-Ion
Dung lượng 6800 mAh
Công suất sạc có dây 90 W
Hỗ trợ sạc không dây
Công suất sạc không dây 50 W
Hỗ trợ sạc nhanh
Tính năng Sạc có dây ngược
Sạc không dây ngược

Mạng

Số SIM 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Tốc độ dữ liệu 5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 / 1800 MHz
Băng tần 4G LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800), b66 (1700 MHz)
Băng tần 5G 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n13 (700), n18 (850), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n70 (2000), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700), n80 (1800), n81 (900), n83 (700), n84 (2100), n89 (850 MHz)

Kết nối

Wi-Fi ( Wi-Fi 7 )
Chuẩn Wi-Fi 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
Tính năng Wi-Fi Dual-band hoặc Tri-band: Thay đổi theo thị trường hoặc khu vực, Wi-Fi Direct
Bluetooth Có, v5.4
Cổng USB USB Type-C 3.2 Gen 2
DisplayPort
USB On-The-Go
Chuẩn USB Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Tính năng định vị BDS (B1I & B1C & B2a), GALILEO (E1 & E5a), GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC (L5), QZSS (L1 & L5)
NFC

Đa phương tiện

Loa ngoài
Giắc tai nghe Không
Chuẩn âm thanh Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Âm thanh không dây Hi-Res, Loa âm thanh nổi
Radio FM Không

Tính năng

Cảm biến Gia tốc kế
Khí áp kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình
Tính năng đặc biệt Nguồn điện lập trình được (PPS)
Quick Charge 3+
Giao tiếp vệ tinh hai chiều
USB Power Delivery 3.0

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Xiaomi 17 Ultra (China)

Câu hỏi thường gặp

  • Giá Xiaomi 17 Ultra (China) là bao nhiêu?

    Giá Xiaomi 17 Ultra (China) hiện ở mức €850; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

  • Xiaomi 17 Ultra (China) ra mắt khi nào?

    Xiaomi 17 Ultra (China) chính thức lên kệ vào Thứ Bảy, ngày 27 tháng 12 2025.

  • Xiaomi 17 Ultra (China) đang bán tại cửa hàng không?

    Có, Xiaomi 17 Ultra (China) vẫn được phân phối chính hãng.

  • Xiaomi 17 Ultra (China) nặng bao nhiêu?

    Xiaomi 17 Ultra (China) nặng khoảng 224 g.

  • Màn hình Xiaomi 17 Ultra (China) rộng bao nhiêu?

    Màn hình Xiaomi 17 Ultra (China) rộng 6.9 inch.

  • Xiaomi 17 Ultra (China) có hỗ trợ 5G không?

    Có, Xiaomi 17 Ultra (China) hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n13, n18, n20, n25, n26, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n70, n77, n78, n79, n80, n81, n83, n84, n89.

  • Xiaomi 17 Ultra (China) có bao nhiêu camera?

    Xiaomi 17 Ultra (China) có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.