Xiaomi Poco F9 Pro
Thông số kỹ thuật của Xiaomi Poco F9 Pro
Tổng quan
| Thương hiệu | Xiaomi |
| Model | Poco F9 Pro |
| Tên gọi khác | 2607APCA5G (Quốc tế) |
| Ngày công bố | Thứ Ba, ngày 01 tháng 9 2026 |
| Ngày mở bán | Thứ Ba, ngày 01 tháng 9 2026 |
| Tình trạng | Đang bán |
| Giá bán | €739.90 £799 |
Thiết kế
| Chiều cao | 157.5 mm (6.20 inch) |
| Chiều rộng | 75.3 mm (2.96 inch) |
| Độ dày | 8.8 mm (0.35 inch) |
| Trọng lượng | 206 g (7.27 oz) |
| Chất liệu | Mặt lưng: nhựa gia cường sợi thủy tinh Khung: Nhôm Mặt trước: Gorilla Glass 7i |
| Màu sắc | Đen, Xanh lá nhạt, Trắng |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi hoàn toàn và chịu nước (có thể ngâm đến 1,5 m trong 30 phút) |
| Chuẩn kháng | IP68 |
Màn hình
| Loại màn hình | AMOLED |
| Kích thước màn hình | 6.59 inch |
| Độ phân giải | 1156 × 2510 pixel |
| Tần số quét | 185 Hz |
| Tỷ lệ khung hình | 19.5:9 |
| Mật độ điểm ảnh | 419 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 89.8% |
| Độ sáng tối đa | 4500 cd/m² |
| Kính bảo vệ | 10.000 nit (đỉnh) chỉ trong video HDR, Kính Corning Gorilla Glass 7i |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Màn hình tràn viền | Có |
| Tính năng hiển thị | 68 tỷ màu Màn hình cảm ứng điện dung Dolby Vision HDR10+ Màn hình cảm ứng đa điểm |
Phần cứng
| Chipset | Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5 |
| Số nhân CPU | 8 |
| Tiến trình sản xuất | 3 nm |
| Xung nhịp tối đa | 4.6 GHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 2x 4.6 GHz – Oryon V3 Phoenix L 6x 3.62 GHz – Oryon V3 Phoenix M |
| Chuẩn RAM | LPDDR5X |
| GPU | Qualcomm Adreno 840 @1.20 GHz |
| RAM | 12GB |
| Bộ nhớ | 256GB, 512GB |
| Chuẩn bộ nhớ trong | UFS 4.1 |
| Phiên bản | 256GB 12GB RAM 512GB 12GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Không |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 16 (Baklava), tối đa 4 bản cập nhật hệ điều hành lớn |
| Giao diện | HyperOS 3 |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera 3 ống kính | 200 MP, ƒ/1.7, 24 mm ( Góc rộng ), 0.5 μm, 1/1.56" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF 50 MP, ƒ/2.0, 60 mm ( Tele ), 0.64 μm, x2.5 Zoom quang, 1/2.75" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF (10cm - ∞) 8 MP, ƒ/2.3, 16 mm, 112° ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED |
| Tính năng | Cảm biến quang phổ màu Dải động cao (HDR) Toàn cảnh |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30/60 fps 1080p @ 30/60/120/240/960/1920 fps |
| Tính năng quay video | Gyro-EIS, HDR10+ |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 32 MP, ƒ/2.2, 22 mm ( Góc rộng ), 0.61 μm, 1/3.4" Kích thước cảm biến |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30 fps 1080p @ 30/60 fps |
Pin
| Loại | Si/C Li-Ion |
| Dung lượng | 6330 mAh |
| Công suất sạc có dây | 100 W |
| Hỗ trợ sạc không dây | Có |
| Công suất sạc không dây | 50 W |
| Hỗ trợ sạc nhanh | Có |
| Tính năng | Sạc có dây ngược Sạc không dây ngược Sạc có dây từ 0-50% trong 19 phút (theo công bố) Sạc không dây từ 0 lên 50% trong 35 phút (theo công bố) |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM + eSIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 5G, LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800), b66 (1700 MHz) |
| Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n20 (800), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 7 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be |
| Tính năng Wi-Fi | Dual-band, Wi-Fi Direct |
| Bluetooth | Có, v6.0 |
| Cổng USB | USB Type-C USB On-The-Go |
| Chuẩn USB | Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS (B1I & B1C & B2a), GALILEO (E1 & E5a), GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC (L5), QZSS (L1 & L5) |
| NFC | Có |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Không |
| Chuẩn âm thanh | Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Dolby Atmos, Âm thanh không dây Hi-Res, Loa âm thanh nổi, Được tinh chỉnh bởi Bose |
| Radio FM | Không |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế La bàn Con quay hồi chuyển Cảm biến tiệm cận Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình |
| Tính năng đặc biệt | Nguồn điện lập trình được (PPS) Quick Charge 3+ USB Power Delivery 3.0 |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Xiaomi Poco F9 Pro
Câu hỏi thường gặp
-
Giá Xiaomi Poco F9 Pro là bao nhiêu?
Giá Xiaomi Poco F9 Pro hiện ở mức €739.90; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
-
Xiaomi Poco F9 Pro ra mắt khi nào?
Xiaomi Poco F9 Pro chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 01 tháng 9 2026.
-
Xiaomi Poco F9 Pro đang bán tại cửa hàng không?
Có, Xiaomi Poco F9 Pro vẫn được phân phối chính hãng.
-
Xiaomi Poco F9 Pro nặng bao nhiêu?
Xiaomi Poco F9 Pro nặng khoảng 206 g.
-
Màn hình Xiaomi Poco F9 Pro rộng bao nhiêu?
Màn hình Xiaomi Poco F9 Pro rộng 6.59 inch.
-
Xiaomi Poco F9 Pro có hỗ trợ 5G không?
Có, Xiaomi Poco F9 Pro hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n20, n26, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n77, n78.
-
Xiaomi Poco F9 Pro có bao nhiêu camera?
Xiaomi Poco F9 Pro có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.