Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Xiaomi 18 Pro Max 6
Xiaomi

Xiaomi 18 Pro Max

  • Hệ điều hành Android 17 HyperOS 4
  • Màn hình 6.9 inch 1208x2624 pixel
  • Pin 8500 mAh Si/C Li-Ion
  • Hiệu năng 12/16GB RAM Snapdragon 8 Elite Extreme Gen 6
  • Camera 200MP 720p
  • Bộ nhớ 256GB-1TB UFS 4.1

Thông số kỹ thuật của Xiaomi 18 Pro Max

Tổng quan

Thương hiệu
Xiaomi
Model
18 Pro Max
Tên gọi khác
2611FPNFAG
Ngày công bố
Thứ Tư, ngày 23 tháng 9 2026
Ngày mở bán
Thứ Tư, ngày 23 tháng 9 2026
Tình trạng
Đang bán
Giá bán
€920

Thiết kế

Chiều cao
163.4 mm (6.43 inch)
Chiều rộng
77.6 mm (3.06 inch)
Độ dày
8.4 mm (0.33 inch)
Trọng lượng
235 g (8.29 oz)
Chất liệu
Khung: Nhôm
Mặt trước: Dragon Crystal Glass 3
Màu sắc
Đen, Xanh dương, Hồng, Đỏ, Trắng
Kháng nước/bụi
Chống bụi và kháng nước (ngâm được đến 6 m trong 30 phút)
Chuẩn kháng
IP68
Đặc điểm thiết kế
Màn hình phụ ở mặt sau

Màn hình

Loại màn hình
LTPO AMOLED
Kích thước màn hình
6.9 inch
Độ phân giải
1208 × 2624 pixel
Tần số quét
2160 Hz
Tỷ lệ khung hình
19.5:9
Mật độ điểm ảnh
418 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 91.6%
Độ sáng tối đa
4000 cd/m²
Kính bảo vệ
Xiaomi Dragon Crystal Glass 3
Màn hình cảm ứng
Có
Màn hình tràn viền
Có
Tính năng hiển thị
2160Hz PWM Dimming
68 tỷ màu
BT.2020
Màn hình cảm ứng điện dung
Dolby Vision
HDR10+
HDR Vivid
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
Qualcomm Snapdragon 8 Elite Extreme Gen 6
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
2 nm
Xung nhịp tối đa
5010 MHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
2x 5.01 GHz –
3x 4.03 GHz –
3x 3.74 GHz –
Chuẩn RAM
LPDDR5X
GPU
Qualcomm Adreno 850
RAM
12GB, 16GB
Bộ nhớ
256GB, 512GB, 1TB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 4.1
Phiên bản
256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM
1TB 16GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Không

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 17 (Cinnamon Bun)
Giao diện
HyperOS 4

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera 3 ống kính
200 MP, ƒ/1.7, 23 mm ( Góc rộng ), 0.61 μm, 1/1.28" Kích thước cảm biến
Dual-Pixel PDAF
Chống rung quang học (OIS)

200 MP, ƒ/2.4, 75 mm ( Tele tiềm vọng ), x3.2 Zoom quang, 1/1.56" Kích thước cảm biến
Chống rung quang học (OIS)
PDAF (10cm - ∞)

50 MP, ƒ/2.4, 17 mm, 102° ( Góc siêu rộng ), 0.61 μm, 1/2.88" Kích thước cảm biến
PDAF
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED kép Dual Tone
Tính năng
Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Lấy nét tự động (AF)
Ống kính Leica
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
4320p @ 30 fps
2160p @ 30/60/120 fps
1080p @ 30/60/120/240/960 fps
720p @ 1920 fps
Tính năng quay video
10-bit Dolby Vision HDR, 10-bit LOG, Gyro-EIS, HDR, HDR10+

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
50 MP, ƒ/2.2, 21 mm ( Góc rộng ), 0.61 μm, 1/2.88" Kích thước cảm biến
PDAF
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60 fps
Tính năng quay video
Gyro-EIS, HDR10+

Pin

Loại
Si/C Li-Ion
Dung lượng
8500 mAh
Công suất sạc có dây
100 W
Hỗ trợ sạc không dây
Có
Công suất sạc không dây
50 W
Hỗ trợ sạc nhanh
Có
Tính năng
Sạc không dây ngược

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b14 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b29 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b43 (3700), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz)
Băng tần 5G
5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n13 (700), n14 (700), n18 (850), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n29 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n70 (2000), n71 (600), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700), n80 (1800), n81 (900), n83 (700), n84 (2100), n89 (850 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 7 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
Tính năng Wi-Fi
Dual-band, Wi-Fi Direct
Bluetooth
Có, v6.0
Cổng USB
USB Type-C 3.2
DisplayPort
USB On-The-Go
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
BDS (B1I & B1C & B2a), GALILEO (E1 & E5a), GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC (L5), QZSS (L1 & L5)
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Không
Chuẩn âm thanh
Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, 3 loa, Dolby Atmos, Âm thanh không dây Hi-Res, Công nghệ Snapdragon Sound, Loa âm thanh nổi
Radio FM
Không

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
Khí áp kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình
Tính năng đặc biệt
Quick Charge 3+
Hỗ trợ Ultra Wideband (UWB)
USB Power Delivery 3.0

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Xiaomi 18 Pro Max

Câu hỏi thường gặp

Giá Xiaomi 18 Pro Max là bao nhiêu?

Giá Xiaomi 18 Pro Max hiện ở mức €920; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Xiaomi 18 Pro Max ra mắt khi nào?

Xiaomi 18 Pro Max chính thức lên kệ vào Thứ Tư, ngày 23 tháng 9 2026.

Xiaomi 18 Pro Max đang bán tại cửa hàng không?

Có, Xiaomi 18 Pro Max vẫn được phân phối chính hãng.

Xiaomi 18 Pro Max nặng bao nhiêu?

Xiaomi 18 Pro Max nặng khoảng 235 g.

Màn hình Xiaomi 18 Pro Max rộng bao nhiêu?

Màn hình Xiaomi 18 Pro Max rộng 6.9 inch.

Xiaomi 18 Pro Max có hỗ trợ 5G không?

Có, Xiaomi 18 Pro Max hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n13, n14, n18, n20, n25, n26, n28, n29, n38, n40, n41, n48, n66, n70, n71, n77, n78, n79, n80, n81, n83, n84, n89.

Xiaomi 18 Pro Max có bao nhiêu camera?

Xiaomi 18 Pro Max có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.