4 Honor Magic7 Pro
- Hệ điều hành Android 15 MagicOS 10
- Màn hình 6.8 inch 1280x2800 pixel
- Pin 5850 mAh Si/C Li-Ion (Quốc tế)
- Hiệu năng 12/16GB RAM Snapdragon 8 Elite
- Camera 200MP 2160p
- Bộ nhớ 256GB-1TB UFS 4.0
Thông số kỹ thuật của Honor Magic7 Pro
Tổng quan
- Thương hiệu
- Honor
- Model
- Magic7 Pro
- Tên gọi khác
- PTP-N49
PTP-AN10 - Ngày công bố
- Thứ Tư, ngày 30 tháng 10 2024
- Ngày mở bán
- Thứ Sáu, ngày 08 tháng 11 2024
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- $985
£549
Thiết kế
- Chiều cao
- 162.7 mm (6.41 inch)
- Chiều rộng
- 77.1 mm (3.04 inch)
- Độ dày
- 8.8 mm (0.35 inch)
- Trọng lượng
- 223 g (7.87 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Kính
Mặt trước: Kính NanoCrystal - Màu sắc
- Đen, Xanh dương, Xám, Trắng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68, IP69
Màn hình
- Loại màn hình
- LTPO OLED
- Kích thước màn hình
- 6.8 inch
- Độ phân giải
- 1280 × 2800 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 453 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 89.9%
- Độ sáng tối đa
- 5000 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính NanoCrystal
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- 1 tỷ màu
4320Hz PWM Dimming
Màn hình cảm ứng điện dung
Dolby Vision
Hỗ trợ hình ảnh HDR
HDR Vivid
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 8 Elite
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 3 nm
- Xung nhịp tối đa
- 4320 MHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 4.32 GHz – Oryon V2 Phoenix L
6x 3.53 GHz – Oryon V2 Phoenix M - Chuẩn RAM
- LPDDR5X
- GPU
- Qualcomm Adreno 830 (1100 MHz)
- RAM
- 12GB, 16GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB, 1TB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 4.0
- Phiên bản
- 256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM
1TB 16GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 15 (Vanilla Ice Cream), Có thể nâng cấp lên Android 16 (Baklava), tối đa 7 bản cập nhật hệ điều hành lớn
- Giao diện
- MagicOS 10
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 50 MP, 24 mm ( Góc rộng ), 1.2 μm, 1/1.3" Kích thước cảm biếnMulti-Directional PDAF
Chống rung quang học (OIS)
200 MP, ƒ/2.6, 72 mm ( Tele tiềm vọng ), 0.56 μm, x3 Zoom quang, 1/1.4" Kích thước cảm biếnMulti-Directional PDAF
Chống rung quang học (OIS)
50 MP, ƒ/2.0, 12 mm, 122° ( Góc siêu rộng ), 0.61 μm, 1/2.88" Kích thước cảm biếnDual-Pixel PDAF - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Lấy nét tự động bằng laser
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 24/30/60 fps
1080p @ 24/30/60/120/240 fps - Tính năng quay video
- 10-bit Video, Gyro-EIS, HDR, Chống rung quang học (OIS)
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 50 MP, ƒ/2.0, 21 mm ( Góc rộng ), 0.6 μm, 1/2.93" Kích thước cảm biếnPDAF
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60 fps - Cảm biến
- Cảm biến ToF 3D, Cảm biến độ sâu/sinh trắc học
Pin
- Loại
- Si/C Li-Ion
- Dung lượng
- 5850 mAh (Quốc tế)
5270 mAh (Châu Âu) - Công suất sạc có dây
- 100 W
- Hỗ trợ sạc không dây
- Có
- Công suất sạc không dây
- 80 W
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Sạc không dây ngược
Sạc có dây từ 0-100% trong 33 phút (theo quảng cáo)
Sạc không dây từ 0-100% trong 44 phút (theo công bố)
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + eSIM)
2 SIM (eSIM + eSIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) - Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b3 (1800), b41 (2500 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 7 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.4
- Cổng USB
- USB Type-C 3.2
DisplayPort 1.2
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS (B1I & B1C & B2a), GALILEO (E1 & E5a), GLONASS, GPS (L1 & L5)
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Face ID
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình - Tính năng đặc biệt
- Chế độ máy tính để bàn
SOS khẩn cấp qua vệ tinh (tin nhắn và cuộc gọi) - chỉ khả dụng tại Trung Quốc
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Honor Magic7 Pro
Câu hỏi thường gặp
Giá Honor Magic7 Pro là bao nhiêu?
Giá Honor Magic7 Pro hiện ở mức $985; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Honor Magic7 Pro ra mắt khi nào?
Honor Magic7 Pro chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 08 tháng 11 2024.
Honor Magic7 Pro đang bán tại cửa hàng không?
Có, Honor Magic7 Pro vẫn được phân phối chính hãng.
Honor Magic7 Pro nặng bao nhiêu?
Honor Magic7 Pro nặng khoảng 223 g.
Màn hình Honor Magic7 Pro rộng bao nhiêu?
Màn hình Honor Magic7 Pro rộng 6.8 inch.
Honor Magic7 Pro có hỗ trợ 5G không?
Có, Honor Magic7 Pro hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2.
Honor Magic7 Pro có bao nhiêu camera?
Honor Magic7 Pro có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.