Oppo Reno16 Pro
Thông số kỹ thuật của Oppo Reno16 Pro
Tổng quan
| Thương hiệu | Oppo |
| Model | Reno16 Pro |
| Tên gọi khác | CPH2863 (Quốc tế) |
| Ngày công bố | Thứ Năm, ngày 25 tháng 6 2026 |
| Ngày mở bán | Thứ Hai, ngày 13 tháng 7 2026 |
| Tình trạng | Đang bán |
| Giá bán | €899 |
Thiết kế
| Chiều cao | 151.2 mm (5.95 inch) |
| Chiều rộng | 72.4 mm (2.85 inch) |
| Độ dày | 8.2 mm (0.32 inch) |
| Trọng lượng | 188 g (6.63 oz) |
| Chất liệu | Mặt lưng: kính hoặc nhựa composite Khung: Nhôm Mặt trước: Kính |
| Màu sắc | Đen, Trắng |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút) |
| Chuẩn kháng | IP68, IP69K |
Màn hình
| Loại màn hình | AMOLED |
| Kích thước màn hình | 6.32 inch |
| Độ phân giải | 1216 × 2640 pixel |
| Tần số quét | 144 Hz |
| Tỷ lệ khung hình | 19.5:9 |
| Mật độ điểm ảnh | 460 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 89.5% |
| Độ sáng tối đa | 3600 cd/m² |
| Kính bảo vệ | Bảo vệ pha lê, Mohs cấp độ 4 |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Màn hình tràn viền | Có |
| Tính năng hiển thị | 1 tỷ màu 3840Hz PWM Dimming Màn hình cảm ứng điện dung HDR10+ Màn hình cảm ứng đa điểm |
Phần cứng
| Chipset | MediaTek Dimensity 8550 Super |
| Số nhân CPU | 8 |
| Tiến trình sản xuất | 4 nm |
| Xung nhịp tối đa | 3400 MHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 1x 3.4 GHz – Cortex-A725 3x 3.2 GHz – Cortex-A725 4x 2.2 GHz – Cortex-A725 |
| Chuẩn RAM | LPDDR5X |
| GPU | ARM Mali-G720 MC8 |
| RAM | 12GB |
| Bộ nhớ | 256GB, 512GB |
| Chuẩn bộ nhớ trong | UFS 3.1 |
| Phiên bản | 256GB 12GB RAM 512GB 12GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Không |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 16 (Baklava) |
| Giao diện | ColorOS 16 |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera 3 ống kính | 200 MP, ƒ/1.8, 24 mm ( Góc rộng ), 0.5 μm, 1/1.56" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF 50 MP, ƒ/2.8, 80 mm ( Tele ), 0.64 μm, x3.5 Zoom quang, 1/2.75" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF 50 MP, ƒ/2.0, 16 mm, 116° ( Góc siêu rộng ), 0.61 μm, 1/2.88" Kích thước cảm biến Lấy nét tự động (AF) |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED đa tiêu cự |
| Tính năng | Cảm biến quang phổ màu Dải động cao (HDR) Toàn cảnh |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30/60 fps 1080p @ 30/60/120/240/480 fps 720p @ 960 fps |
| Tính năng quay video | Gyro-EIS, HDR, Chống rung quang học (OIS) |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 50 MP, ƒ/2.0, 18 mm, 100° ( Góc siêu rộng ), 0.64 μm, 1/2.75" Kích thước cảm biến Lấy nét tự động (AF) |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) Toàn cảnh |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30/60 fps 1080p @ 30/60 fps |
| Tính năng quay video | Gyro-EIS, HDR |
Pin
| Loại | Si/C Li-Ion (Quốc tế) |
| Dung lượng | 6700 mAh (Quốc tế) 6000 mAh (Châu Âu) |
| Công suất sạc có dây | 80 W |
| Tính năng | Sạc có dây ngược Sạc có dây từ 0-100% trong 57 phút (theo công bố) |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 5G, LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b32 (1500), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b66 (1700), b71 (600 MHz) |
| Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n20 (800), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n71 (600), n77 (3700), n78 (3500 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 6 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac/ax |
| Tính năng Wi-Fi | Dual-band |
| Bluetooth | Có, v5.4 |
| Cổng USB | USB Type-C 2.0 USB On-The-Go |
| Chuẩn USB | Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS |
| NFC | Có |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Không |
| Chuẩn âm thanh | Loa âm thanh nổi |
| Radio FM | Không |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế La bàn Con quay hồi chuyển Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình Cảm biến tiệm cận |
| Tính năng đặc biệt | Nguồn điện lập trình được (PPS) Thông số Sạc Nhanh Toàn Cầu (UFCS) USB Power Delivery |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Oppo Reno16 Pro
Câu hỏi thường gặp
-
Giá Oppo Reno16 Pro là bao nhiêu?
Giá Oppo Reno16 Pro hiện ở mức €899; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
-
Oppo Reno16 Pro ra mắt khi nào?
Oppo Reno16 Pro chính thức lên kệ vào Thứ Hai, ngày 13 tháng 7 2026.
-
Oppo Reno16 Pro đang bán tại cửa hàng không?
Có, Oppo Reno16 Pro vẫn được phân phối chính hãng.
-
Oppo Reno16 Pro nặng bao nhiêu?
Oppo Reno16 Pro nặng khoảng 188 g.
-
Màn hình Oppo Reno16 Pro rộng bao nhiêu?
Màn hình Oppo Reno16 Pro rộng 6.32 inch.
-
Oppo Reno16 Pro có hỗ trợ 5G không?
Có, Oppo Reno16 Pro hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n26, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n71, n77, n78.
-
Oppo Reno16 Pro có bao nhiêu camera?
Oppo Reno16 Pro có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.