6 Oppo Find X9s Pro
- Hệ điều hành Android 16 ColorOS 16
- Màn hình 6.32 inch 1216x2640 pixel
- Pin 7025 mAh Si/C Li-Ion
- Hiệu năng 12/16GB RAM Dimensity 9500
- Camera 200MP 4320p
- Bộ nhớ 256GB-1TB UFS 4.1
Thông số kỹ thuật của Oppo Find X9s Pro
Tổng quan
- Thương hiệu
- Oppo
- Model
- Find X9s Pro
- Tên gọi khác
- PME110
- Ngày công bố
- Thứ Ba, ngày 21 tháng 4 2026
- Ngày mở bán
- Thứ Ba, ngày 21 tháng 4 2026
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €750
Thiết kế
- Chiều cao
- 150.5 mm (5.93 inch)
- Chiều rộng
- 71.7 mm (2.82 inch)
- Độ dày
- 8.4 mm (0.33 inch)
- Trọng lượng
- 198 g (6.98 oz)
- Chất liệu
- Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Xanh lá, Cam, Titan, Trắng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68, IP69
Màn hình
- Loại màn hình
- LTPO AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.32 inch
- Độ phân giải
- 1216 × 2640 pixel
- Tần số quét
- 144 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 460 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 90.7%
- Độ sáng tối đa
- 1800 cd/m²
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- 1 tỷ màu
3840Hz PWM Dimming
Màn hình cảm ứng điện dung
Dolby Vision
HDR Vivid
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Dimensity 9500
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 3 nm
- Xung nhịp tối đa
- 4.21 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 1x 4.21 GHz – C1-Ultra
3x 3.5 GHz – C1-Premium
4x 2.7 GHz – C1-Pro - Chuẩn RAM
- LPDDR5X
- GPU
- ARM Mali-G1 Ultra MC12 (12 nhân)
- RAM
- 12GB, 16GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB, 1TB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 4.1
- Phiên bản
- 256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM
1TB 16GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 16 (Baklava)
- Giao diện
- ColorOS 16
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 200 MP, ƒ/1.6, 23 mm ( Góc rộng ), 0.56 μm, 1/1.4" Kích thước cảm biếnChống rung quang học (OIS)
PDAF
200 MP, ƒ/2.6, 65 mm ( Tele tiềm vọng ), x2.8 Zoom quang, 1/1.56" Kích thước cảm biếnChống rung quang học (tùy theo khu vực)
PDAF
50 MP, ƒ/2.0, 15 mm, 120° ( Góc siêu rộng )PDAF - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED đa tiêu cự
- Tính năng
- Cảm biến quang phổ màu
Hiệu chỉnh màu Hasselblad
Hasselblad Ultra HD
Dải động cao (HDR)
Lấy nét tự động (AF)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 4320p @ 30 fps
2160p @ 30/60/120 fps
1080p @ 30/60/120/240 fps - Tính năng quay video
- 3D LUT, Dolby Vision HDR, Gyro-EIS, Chống rung quang học (OIS)
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 32 MP, ƒ/2.4, 21 mm ( Góc rộng )
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS
Pin
- Loại
- Si/C Li-Ion
- Dung lượng
- 7025 mAh
- Công suất sạc có dây
- 80 W
- Hỗ trợ sạc không dây
- Có
- Công suất sạc không dây
- 50 W
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 1800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b18 (800), b19 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b43 (3700), b48 (3800), b66 (1700 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n18 (850), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n34 (2100), n38 (2600), n39 (1900), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 7 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v6.1
- Cổng USB
- USB Type-C
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS (B1I & B1C & B2a & B2b), GALILEO (E1 & E5a & E5b), GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC (L5), QZSS (L1 & L5)
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình - Tính năng đặc biệt
- Nguồn điện lập trình được (PPS)
Thông số Sạc Nhanh Toàn Cầu (UFCS)
USB Power Delivery
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Oppo Find X9s Pro
Câu hỏi thường gặp
Giá Oppo Find X9s Pro là bao nhiêu?
Giá Oppo Find X9s Pro hiện ở mức €750; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Oppo Find X9s Pro ra mắt khi nào?
Oppo Find X9s Pro chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 21 tháng 4 2026.
Oppo Find X9s Pro đang bán tại cửa hàng không?
Có, Oppo Find X9s Pro vẫn được phân phối chính hãng.
Oppo Find X9s Pro nặng bao nhiêu?
Oppo Find X9s Pro nặng khoảng 198 g.
Màn hình Oppo Find X9s Pro rộng bao nhiêu?
Màn hình Oppo Find X9s Pro rộng 6.32 inch.
Oppo Find X9s Pro có hỗ trợ 5G không?
Có, Oppo Find X9s Pro hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n18, n25, n26, n28, n34, n38, n39, n40, n41, n48, n66, n77, n78, n79.
Oppo Find X9s Pro có bao nhiêu camera?
Oppo Find X9s Pro có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.