Honor Magic9
Thông số kỹ thuật của Honor Magic9
Tổng quan
| Thương hiệu | Honor |
| Model | Magic9 |
| Tên gọi khác | MLY-AN00 (Quốc tế) |
| Ngày công bố | Thứ Hai, ngày 28 tháng 9 2026 |
| Ngày mở bán | Thứ Năm, ngày 08 tháng 10 2026 |
| Tình trạng | Sắp bán |
| Giá bán | €660 |
Thiết kế
| Chiều cao | 151 mm (5.94 inch) |
| Chiều rộng | 72.3 mm (2.85 inch) |
| Độ dày | 8.5 mm (0.33 inch) |
| Trọng lượng | 209 g (7.37 oz) |
| Chất liệu | Mặt sau: Kính Khung: Nhôm Mặt trước: Kính |
| Màu sắc | Đen, Xanh lá, Trắng, Vàng |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút) |
| Chuẩn kháng | IP68, IP69K |
Màn hình
| Loại màn hình | OLED |
| Kích thước màn hình | 6.37 inch |
| Độ phân giải | 1236 × 2664 pixel |
| Tần số quét | 120 Hz |
| Tỷ lệ khung hình | 19.5:9 |
| Mật độ điểm ảnh | 461 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 91.5% |
| Độ sáng tối đa | 10000 cd/m² |
| Tính năng hiển thị | 1 tỷ màu 3840Hz PWM Dimming Màn hình cảm ứng điện dung Dolby Vision Hỗ trợ hình ảnh HDR HDR Vivid Được đo tại một điểm riêng biệt chỉ trong khi phát video Màn hình cảm ứng đa điểm |
Phần cứng
| Chipset | Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5 |
| Số nhân CPU | 8 |
| Tiến trình sản xuất | 3 nm |
| Xung nhịp tối đa | 4.6 GHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 2x 4.6 GHz – Oryon V3 Phoenix L 6x 3.62 GHz – Oryon V3 Phoenix M |
| Chuẩn RAM | LPDDR5X |
| GPU | Qualcomm Adreno 840 @1.20 GHz |
| RAM | 12GB, 16GB |
| Bộ nhớ | 256GB, 512GB, 1TB |
| Phiên bản | 256GB 12GB RAM 512GB 12GB RAM 512GB 16GB RAM 1TB 16GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Không |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 17 (Cinnamon Bun) |
| Giao diện | MagicOS 11 |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera 3 ống kính | 200 MP, ƒ/1.9 ( Góc rộng ), 1/1.4" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF 200 MP, ƒ/2.6 ( Tele tiềm vọng ), x3.5 Zoom quang, 1/1.56" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF 50 MP, ƒ/2.0 ( Góc siêu rộng ) PDAF |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED đa tiêu cự |
| Tính năng | Chế độ ARRI Cảm biến quang phổ màu Dải động cao (HDR) Toàn cảnh |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30/60/120 fps 1080p @ 30/60 fps |
| Tính năng quay video | 10-bit Video, Đường cong ARRI LogC3 và LUT, Gyro-EIS, HDR, Chống rung quang học (OIS) |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 55 MP, ƒ/2.0, 21 mm ( Góc rộng ), 1/2.74" Kích thước cảm biến |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30/60 fps 1080p @ 30/60 fps |
| Tính năng quay video | Gyro-EIS |
Pin
| Loại | Li-Poly |
| Dung lượng | 8000 mAh |
| Công suất sạc có dây | 80 W |
| Hỗ trợ sạc không dây | Có |
| Công suất sạc không dây | 50 W |
| Tính năng | Sạc có dây ngược Sạc không dây ngược |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 5G, LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b3 (1800), b41 (2500 MHz) |
| Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n2 (1900 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 7 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be |
| Tính năng Wi-Fi | Dual-band, Wi-Fi Direct |
| Bluetooth | Có, v6.0 |
| Cổng USB | USB Type-C 2.0 USB On-The-Go |
| Chuẩn USB | Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS (B1I & B1C & B2a & B2b), GALILEO (E1 & E5a & E5b), GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC (L1 & L5), QZSS (L1 & L5) |
| NFC | Có |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Không |
| Chuẩn âm thanh | Loa âm thanh nổi |
| Radio FM | Không |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế La bàn Con quay hồi chuyển Cảm biến tiệm cận Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Honor Magic9
Câu hỏi thường gặp
-
Giá Honor Magic9 là bao nhiêu?
Giá Honor Magic9 hiện ở mức €660; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
-
Dự kiến Honor Magic9 sẽ ra mắt khi nào?
Honor Magic9 sẽ ra mắt vào Thứ Năm, ngày 08 tháng 10 2026.
-
Honor Magic9 đang bán tại cửa hàng không?
Không, Honor Magic9 chưa mở bán chính thức.
-
Honor Magic9 nặng bao nhiêu?
Honor Magic9 nặng khoảng 209 g.
-
Màn hình Honor Magic9 rộng bao nhiêu?
Màn hình Honor Magic9 rộng 6.37 inch.
-
Honor Magic9 có hỗ trợ 5G không?
Có, Honor Magic9 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2.
-
Honor Magic9 có bao nhiêu camera?
Honor Magic9 có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.