Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Xiaomi Black Shark 5 RS 3
Xiaomi

Xiaomi Black Shark 5 RS

  • Hệ điều hành Android 12 Joy UI 12.8
  • Màn hình 6.67 inch 1080x2400 pixel
  • Pin 4500 mAh Li-Poly
  • Hiệu năng 8/12GB RAM Snapdragon 888+
  • Camera 64MP 2160p
  • Bộ nhớ 256GB UFS 3.1

Thông số kỹ thuật của Xiaomi Black Shark 5 RS

Tổng quan

Thương hiệu
Xiaomi
Model
Black Shark 5 RS
Ngày công bố
Thứ Tư, ngày 30 tháng 3 2022
Ngày mở bán
Thứ Hai, ngày 04 tháng 4 2022
Tình trạng
Đang bán
Giá bán
€470

Thiết kế

Chiều cao
163.7 mm (6.44 inch)
Chiều rộng
76.2 mm (3.00 inch)
Độ dày
9.9 mm (0.39 inch)
Trọng lượng
220 g (7.76 oz)
Màu sắc
Đen, Vàng

Màn hình

Loại màn hình
AMOLED
Kích thước màn hình
6.67 inch
Độ phân giải
1080 × 2400 pixel
Tần số quét
144 Hz
Tỷ lệ khung hình
20:9
Mật độ điểm ảnh
395 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 86.1%
Độ sáng tối đa
1300 cd/m²
Màn hình cảm ứng
Có
Màn hình tràn viền
Có
Tính năng hiển thị
Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
Qualcomm Snapdragon 888+
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
5 nm
Xung nhịp tối đa
2.995 GHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
1x 2.995 GHz – Cortex-X1
3x 2.42 GHz – Cortex-A78
4x 1.8 GHz – Cortex-A55
Chuẩn RAM
LPDDR5
GPU
Qualcomm Adreno 660
RAM
8GB, 12GB
Bộ nhớ
256GB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 3.1
Phiên bản
256GB 8GB RAM
256GB 12GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Không

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 12 (Snow Cone)
Giao diện
Joy UI 12.8

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera 3 ống kính
64 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng ), 0.7 μm, 1/1.97" Kích thước cảm biến
8 MP, 120° ( Góc siêu rộng )
5 MP, ƒ/2.4
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 30/60 fps
1080p @ 960/30/60/240 fps
Tính năng quay video
HDR10+

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
20 MP ( Góc rộng )
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30 fps

Pin

Loại
Li-Poly
Dung lượng
4500 mAh
Công suất sạc có dây
120 W
Hỗ trợ sạc nhanh
Có

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b8 (900), b18 (800), b19 (800), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Băng tần 5G
5G: n1 (2100), n3 (1800), n5 (850), n8 (900), n28 (700), n41 (2500), n77 (3700), n78 (3500 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 6 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac/ax
Tính năng Wi-Fi
Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
Bluetooth
Có, v5.2
Cổng USB
USB Type-C 2.0
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
GPS, BDS, GALILEO, GLONASS, QZSS
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Có
Chuẩn âm thanh
Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Loa âm thanh nổi
Radio FM
Không

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
Khí áp kế
La bàn / Từ kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên
Tính năng đặc biệt
Cò chơi vật lý dạng pop-up

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Xiaomi Black Shark 5 RS

Câu hỏi thường gặp

Giá Xiaomi Black Shark 5 RS là bao nhiêu?

Giá Xiaomi Black Shark 5 RS hiện ở mức €470; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Xiaomi Black Shark 5 RS ra mắt khi nào?

Xiaomi Black Shark 5 RS chính thức lên kệ vào Thứ Hai, ngày 04 tháng 4 2022.

Xiaomi Black Shark 5 RS đang bán tại cửa hàng không?

Có, Xiaomi Black Shark 5 RS vẫn được phân phối chính hãng.

Xiaomi Black Shark 5 RS nặng bao nhiêu?

Xiaomi Black Shark 5 RS nặng khoảng 220 g.

Màn hình Xiaomi Black Shark 5 RS rộng bao nhiêu?

Màn hình Xiaomi Black Shark 5 RS rộng 6.67 inch.

Xiaomi Black Shark 5 RS có hỗ trợ 5G không?

Có, Xiaomi Black Shark 5 RS hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n3, n5, n8, n28, n41, n77, n78.

Xiaomi Black Shark 5 RS có bao nhiêu camera?

Xiaomi Black Shark 5 RS có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.