6 Motorola Edge 30 Pro
- Hệ điều hành Android 12 MYUI 3.0
- Màn hình 6.7 inch 1080x2400 pixel
- Pin 4800 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 8/12GB RAM Snapdragon 8 Gen 1
- Camera 50MP 4320p
- Bộ nhớ 128-512GB UFS 3.1
Thông số kỹ thuật của Motorola Edge 30 Pro
Tổng quan
- Thương hiệu
- Motorola
- Model
- Edge 30 Pro
- Tên gọi khác
- XT2201-1
- Ngày công bố
- Thứ Hai, ngày 24 tháng 1 2022
- Ngày mở bán
- Thứ Sáu, ngày 04 tháng 3 2022
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €500
Thiết kế
- Chiều cao
- 163.1 mm (6.42 inch)
- Chiều rộng
- 76 mm (2.99 inch)
- Độ dày
- 8.8 mm (0.35 inch)
- Trọng lượng
- 196 g (6.91 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: Gorilla Glass 5
Khung: Nhựa
Mặt trước: kính Gorilla 3 - Màu sắc
- xanh dương đậm, Trắng
Màn hình
- Loại màn hình
- OLED
- Kích thước màn hình
- 6.7 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2400 pixel
- Tần số quét
- 144 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 393 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 87.4%
- Kính bảo vệ
- Thiết kế chống nước
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- 1 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 8 Gen 1
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 4 nm
- Xung nhịp tối đa
- 3.0 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 1x 3.0 GHz – Cortex-X2
3x 2.5 GHz – Cortex-A710
4x 1.8 GHz – Cortex-A510 - Chuẩn RAM
- LPDDR5
- GPU
- Qualcomm Adreno 730
- RAM
- 8GB, 12GB
- Bộ nhớ
- 128GB, 256GB, 512GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 3.1
- Phiên bản
- 128GB 8GB RAM
256GB 8GB RAM
256GB 12GB RAM
512GB 8GB RAM
512GB 12GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 12 (Snow Cone), Có thể nâng cấp lên Android 14 (Upside Down Cake)
- Giao diện
- MYUI 3.0
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 50 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/1.55" Kích thước cảm biếnDual-Pixel PDAF
Chống rung quang học (OIS)
50 MP, ƒ/2.2, 114° ( Góc siêu rộng ), 0.64 μm, 1/2.76" Kích thước cảm biếnLấy nét tự động (AF)
2 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED kép Dual Tone
- Tính năng
- Đèn flash tự động
Chế độ chụp liên tục
Thu phóng kỹ thuật số
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Dải động cao (HDR)
Cài đặt ISO
Toàn cảnh
Chạm để lấy nét - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 4320p @ 24/30 fps
2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60/120/240/960 fps - Tính năng quay video
- 10-bit Video, Gyro-EIS
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 60 MP, ƒ/2.2 ( Góc rộng ), 0.61 μm, 1/2.8" Kích thước cảm biến
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30/120 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 4800 mAh
- Công suất sạc có dây
- 68 W
- Hỗ trợ sạc không dây
- Có
- Công suất sạc không dây
- 15 W
Mạng
- Số SIM
- 1 SIM (Nano-SIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) - Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE Cat20 2000/150 Mbps, HSPA 42.2/5.76 Mbps
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b14 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b29 (700), b30 (2300), b32 (1500), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b43 (3700), b46 (5200), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n29 (700), n30 (2300), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n71 (600), n77 (3700), n78 (3500), n260 (39000), n261 (28000 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 6 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.2
- Cổng USB
- USB Type-C 3.1
DisplayPort 1.4 - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS (L1 & L5)
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Công nghệ Snapdragon Sound, Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
Khí áp kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến vân tay cạnh bên - Tính năng đặc biệt
- Smart Connect
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Motorola Edge 30 Pro
Hình ảnh Motorola Edge 30 Pro
Câu hỏi thường gặp
Giá Motorola Edge 30 Pro là bao nhiêu?
Giá Motorola Edge 30 Pro hiện ở mức €500; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Motorola Edge 30 Pro ra mắt khi nào?
Motorola Edge 30 Pro chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 04 tháng 3 2022.
Motorola Edge 30 Pro đang bán tại cửa hàng không?
Có, Motorola Edge 30 Pro vẫn được phân phối chính hãng.
Motorola Edge 30 Pro nặng bao nhiêu?
Motorola Edge 30 Pro nặng khoảng 196 g.
Màn hình Motorola Edge 30 Pro rộng bao nhiêu?
Màn hình Motorola Edge 30 Pro rộng 6.7 inch.
Motorola Edge 30 Pro có hỗ trợ 5G không?
Có, Motorola Edge 30 Pro hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n25, n26, n28, n29, n30, n38, n40, n41, n48, n66, n71, n77, n78, n260, n261.
Motorola Edge 30 Pro có bao nhiêu camera?
Motorola Edge 30 Pro có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.