Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Vivo iQOO 9 7
Vivo

Vivo iQOO 9

  • Hệ điều hành Android 12 Funtouch 12
  • Màn hình 6.56 inch 1080x2376 pixel
  • Pin 4350 mAh
  • Hiệu năng 8/12GB RAM Snapdragon 888+
  • Camera 48MP 2160p
  • Bộ nhớ 128/256GB UFS 3.1

Thông số kỹ thuật của Vivo iQOO 9

Tổng quan

Thương hiệu
Vivo
Model
iQOO 9
Ngày công bố
Thứ Tư, ngày 23 tháng 2 2022
Ngày mở bán
Thứ Tư, ngày 02 tháng 3 2022
Tình trạng
Đang bán
Giá bán
€510

Thiết kế

Chiều cao
159.1 mm (6.26 inch)
Chiều rộng
75.1 mm (2.96 inch)
Độ dày
8.6 mm (0.34 inch)
Trọng lượng
200 g (7.05 oz)
Chất liệu
Mặt sau: Kính
Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính Panda
Màu sắc
Đen, Cam, Trắng
Kháng nước/bụi
Chống bụi
Chống nước (chống bắn nước)

Màn hình

Loại màn hình
AMOLED
Kích thước màn hình
6.56 inch
Độ phân giải
1080 × 2376 pixel
Tần số quét
120 Hz
Mật độ điểm ảnh
398 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 87.5%
Độ sáng tối đa
1200 cd/m²
Kính bảo vệ
Hỗ trợ Monster Touch, kính Panda
Màn hình cảm ứng
Có
Màn hình tràn viền
Có
Tính năng hiển thị
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
Qualcomm Snapdragon 888+
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
5 nm
Xung nhịp tối đa
2.995 GHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
1x 2.995 GHz – Cortex-X1
3x 2.42 GHz – Cortex-A78
4x 1.8 GHz – Cortex-A55
Chuẩn RAM
LPDDR5
GPU
Qualcomm Adreno 660
RAM
8GB, 12GB
Bộ nhớ
128GB, 256GB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 3.1
Phiên bản
128GB 8GB RAM
256GB 12GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Không

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 12 (Snow Cone)
Giao diện
Funtouch 12

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera 3 ống kính
48 MP, ƒ/1.8, 25 mm ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/2.0" Kích thước cảm biến
gimbal OIS

13 MP, ƒ/2.5, 50 mm ( Tele ), x2 Zoom quang
13 MP, ƒ/2.2, 16 mm, 120° ( Góc siêu rộng )
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED kép Dual Tone
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 24/30/60 fps
1080p @ 30/60 fps

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
16 MP, ƒ/2.5 ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/3.1" Kích thước cảm biến
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30 fps

Pin

Dung lượng
4350 mAh
Công suất sạc có dây
120 W
Hỗ trợ sạc nhanh
Có

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Băng tần 5G
5G: n1 (2100), n3 (1800), n5 (850), n8 (900), n28 (700), n41 (2500), n77 (3700), n78 (3500 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 5 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac
Tính năng Wi-Fi
Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
Bluetooth
Có, v5.2
Cổng USB
USB Type-C 2.0
USB On-The-Go
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
GLONASS, GPS
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Không
Chuẩn âm thanh
Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Công nghệ Snapdragon Sound, Loa âm thanh nổi
Radio FM
Không

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Đánh giá Vivo iQOO 9

Hình ảnh Vivo iQOO 9

Câu hỏi thường gặp

Giá Vivo iQOO 9 là bao nhiêu?

Giá Vivo iQOO 9 hiện ở mức €510; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Vivo iQOO 9 ra mắt khi nào?

Vivo iQOO 9 chính thức lên kệ vào Thứ Tư, ngày 02 tháng 3 2022.

Vivo iQOO 9 đang bán tại cửa hàng không?

Có, Vivo iQOO 9 vẫn được phân phối chính hãng.

Vivo iQOO 9 nặng bao nhiêu?

Vivo iQOO 9 nặng khoảng 200 g.

Màn hình Vivo iQOO 9 rộng bao nhiêu?

Màn hình Vivo iQOO 9 rộng 6.56 inch.

Vivo iQOO 9 có hỗ trợ 5G không?

Có, Vivo iQOO 9 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n3, n5, n8, n28, n41, n77, n78.

Vivo iQOO 9 có bao nhiêu camera?

Vivo iQOO 9 có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.