Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Vivo X500 Pro Max 7
Vivo

Vivo X500 Pro Max

  • Hệ điều hành Android 17 OriginOS 7
  • Màn hình 6.85 inch 1440x3168 pixel
  • Pin 8000 mAh Si/C Li-Ion
  • Hiệu năng 12/16GB RAM Dimensity 9600 Pro
  • Camera 200MP 4320p
  • Bộ nhớ 256GB-1TB UFS 4.1

Thông số kỹ thuật của Vivo X500 Pro Max

Tổng quan

Thương hiệu
Vivo
Model
X500 Pro Max
Tên gọi khác
V2610
V2602A
Ngày công bố
Thứ Hai, ngày 21 tháng 9 2026
Ngày mở bán
Thứ Năm, ngày 24 tháng 9 2026
Tình trạng
Đang bán
Giá bán
€910

Thiết kế

Chiều cao
163.3 mm (6.43 inch)
Chiều rộng
76.8 mm (3.02 inch)
Độ dày
8.1 mm (0.32 inch)
Trọng lượng
225 g (7.94 oz)
Chất liệu
Mặt lưng: kính hoặc nhựa gia cường sợi thủy tinh
Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính
Màu sắc
Đen, Xám, Cam, Trắng
Kháng nước/bụi
Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
Chuẩn kháng
IP68, IP69

Màn hình

Loại màn hình
LTPO AMOLED
Kích thước màn hình
6.85 inch
Độ phân giải
1440 × 3168 pixel
Tần số quét
144 Hz
Tỷ lệ khung hình
20:9
Mật độ điểm ảnh
507 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 91.3%
Độ sáng tối đa
4400 cd/m²
Kính bảo vệ
Kính Armor
Tính năng hiển thị
1 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
Dolby Vision
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
MediaTek Dimensity 9600 Pro
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
2 nm
Xung nhịp tối đa
4.55 GHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
2x 4.55 GHz – C2-Ultra
3x 4.35 GHz – C2-Pro
3x 3.1 GHz – C2-Pro
Chuẩn RAM
LPDDR6
GPU
ARM Mali-G2 Ultra NX
RAM
12GB, 16GB
Bộ nhớ
256GB, 512GB, 1TB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 4.1
Phiên bản
256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM
1TB 12GB RAM
1TB 16GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Không

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 17 (Cinnamon Bun), tối đa 5 bản cập nhật hệ điều hành lớn
Giao diện
OriginOS 7

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera 3 ống kính
50 MP, ƒ/1.6, 24 mm ( Góc rộng ), 1.22 μm, 1/1.28" Kích thước cảm biến
Chống rung quang học (OIS)
PDAF

200 MP, ƒ/2.7, 85 mm ( Tele tiềm vọng ), 0.56 μm, x3.5 Zoom quang, 1/1.4" Kích thước cảm biến
50 MP, ƒ/2.0, 15 mm, 119° ( Góc siêu rộng ), 0.64 μm, 1/2.75" Kích thước cảm biến
Lấy nét tự động (AF)
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED
Tính năng
3D LUT import
Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Lấy nét tự động (AF)
Toàn cảnh
Quang học Zeiss
Lớp phủ ống kính Zeiss T*
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
4320p @ 30 fps
2160p @ 120/30/60/240 fps
1080p @ 30/60/120/240 fps
Tính năng quay video
10-bit 422 APV, 10-bit LOG, Video TrueDynamic Log với dải tương phản động 17 EV, Dolby Vision HDR

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
50 MP, ƒ/2.0, 20 mm ( Góc rộng ), 0.64 μm, 1/2.76" Kích thước cảm biến
Lấy nét tự động (AF)
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60 fps

Pin

Loại
Si/C Li-Ion
Dung lượng
8000 mAh
Công suất sạc có dây
90 W
Hỗ trợ sạc không dây
Có
Công suất sạc không dây
40 W
Tính năng
Sạc có dây ngược
Sạc không dây ngược

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b43 (3700), b48 (3800), b66 (1700 MHz)
Băng tần 5G
5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n18 (850), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n34 (2100), n38 (2600), n39 (1900), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 7 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
Tính năng Wi-Fi
Dual-band
Bluetooth
Có, v5.4
Cổng USB
USB Type-C 3.2
USB On-The-Go
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
BDS (B1I & B1C & B2a & B2b), GALILEO (E1 & E5a & E5b), GLONASS (L1), GPS (L1 & L5), NavIC (L1 & L5), QZSS (L1 & L5)
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Không
Chuẩn âm thanh
Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Loa âm thanh nổi
Radio FM
Không

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình
Tính năng đặc biệt
Hỗ trợ kết nối vệ tinh (chỉ dành cho phiên bản RAM 12 GB + 1 TB) (Trung Quốc)

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Vivo X500 Pro Max

Câu hỏi thường gặp

Giá Vivo X500 Pro Max là bao nhiêu?

Giá Vivo X500 Pro Max hiện ở mức €910; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Vivo X500 Pro Max ra mắt khi nào?

Vivo X500 Pro Max chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 24 tháng 9 2026.

Vivo X500 Pro Max đang bán tại cửa hàng không?

Có, Vivo X500 Pro Max vẫn được phân phối chính hãng.

Vivo X500 Pro Max nặng bao nhiêu?

Vivo X500 Pro Max nặng khoảng 225 g.

Màn hình Vivo X500 Pro Max rộng bao nhiêu?

Màn hình Vivo X500 Pro Max rộng 6.85 inch.

Vivo X500 Pro Max có hỗ trợ 5G không?

Có, Vivo X500 Pro Max hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n18, n20, n25, n26, n28, n34, n38, n39, n40, n41, n48, n66, n77, n78, n79.

Vivo X500 Pro Max có bao nhiêu camera?

Vivo X500 Pro Max có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.