Vivo X500 Pro

  • Hệ điều hành Android 17 OriginOS 7
  • Màn hình 6.36 inch 1216x2660 pixel
  • Pin 6510 mAh Si/C Li-Ion
  • Hiệu năng 12GB RAM Dimensity 9600 Pro
  • Camera 64MP 4320p
  • Bộ nhớ 256GB-1TB UFS 4.1

Thông số kỹ thuật của Vivo X500 Pro

Tổng quan

Thương hiệu Vivo
Model X500 Pro
Tên gọi khác V2608A (Quốc tế)
Ngày công bố Thứ Hai, ngày 21 tháng 9 2026
Ngày mở bán Thứ Ba, ngày 29 tháng 9 2026
Tình trạng Sắp bán
Giá bán €850

Thiết kế

Chiều cao 151.8 mm (5.98 inch)
Chiều rộng 71.9 mm (2.83 inch)
Độ dày 8.1 mm (0.32 inch)
Trọng lượng 192 g (6.77 oz)
Chất liệu Mặt lưng: kính hoặc nhựa gia cường sợi thủy tinh
Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính
Màu sắc Đen, Xám, Cam, Trắng
Kháng nước/bụi Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
Chuẩn kháng IP68, IP69

Màn hình

Loại màn hình LTPO AMOLED
Kích thước màn hình 6.36 inch
Độ phân giải 1216 × 2660 pixel
Tần số quét 144 Hz
Tỷ lệ khung hình 19.5:9
Mật độ điểm ảnh 459 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy ≈ 90.8%
Độ sáng tối đa 4500 cd/m²
Màn hình cảm ứng
Màn hình tràn viền
Tính năng hiển thị 1 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
Dolby Vision
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm
Hỗ trợ hình ảnh Ultra HDR

Phần cứng

Chipset MediaTek Dimensity 9600 Pro
Số nhân CPU 8
Tiến trình sản xuất 2 nm
Xung nhịp tối đa 4.55 GHz
Kiến trúc CPU 64-bit
Vi kiến trúc 2x 4.55 GHz – C2-Ultra
3x 4.35 GHz – C2-Pro
3x 3.1 GHz – C2-Pro
Chuẩn RAM LPDDR6
GPU ARM Mali-G2 Ultra NX
RAM 12GB
Bộ nhớ 256GB, 512GB, 1TB
Chuẩn bộ nhớ trong UFS 4.1
Phiên bản 256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM
1TB 12GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ Không

Phần mềm

Hệ điều hành Android 17 (Cinnamon Bun), tối đa 5 bản cập nhật hệ điều hành lớn
Giao diện OriginOS 7

Camera sau

Hỗ trợ camera
Camera 3 ống kính 50 MP, ƒ/1.6, 24 mm ( Góc rộng ), 1.22 μm, 1/1.28" Kích thước cảm biến
Chống rung quang học (OIS)
PDAF

64 MP, ƒ/2.5, 85 mm ( Tele tiềm vọng ), 0.7 μm, x3.5 Zoom quang, 1/2.0" Kích thước cảm biến
Chống rung quang học (OIS)
PDAF (18cm - ∞)

50 MP, ƒ/2.0, 15 mm, 119° ( Góc siêu rộng ), 0.64 μm, 1/2.75" Kích thước cảm biến
Lấy nét tự động (AF)
Hỗ trợ đèn flash
Loại đèn flash Đèn flash LED
Tính năng 3D LUT import
Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Lấy nét tự động (AF)
Toàn cảnh
Quang học Zeiss
Lớp phủ ống kính Zeiss T*
Hỗ trợ quay video
Độ phân giải video 4320p @ 30 fps
2160p @ 30/60/120/240 fps
1080p @ 30/60/120/240 fps
2160p @ 120 fps
Tính năng quay video 10-bit 422 APV, 10-bit LOG, Video TrueDynamic Log với dải tương phản động 17 EV, Dolby Vision HDR

Camera trước

Hỗ trợ camera
Camera đơn 50 MP, ƒ/2.0, 20 mm ( Góc rộng ), 0.64 μm, 1/2.76" Kích thước cảm biến
Lấy nét tự động (AF)
Tính năng Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Độ phân giải video 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60 fps

Pin

Loại Si/C Li-Ion
Dung lượng 6510 mAh
Công suất sạc có dây 90 W
Hỗ trợ sạc không dây
Công suất sạc không dây 40 W
Tính năng Sạc có dây ngược
Sạc không dây ngược

Mạng

Số SIM 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Tốc độ dữ liệu 5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
Băng tần 4G LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b43 (3700), b48 (3800), b66 (1700 MHz)
Băng tần 5G 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n18 (850), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n34 (2100), n38 (2600), n39 (1900), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700 MHz)

Kết nối

Wi-Fi ( Wi-Fi 7 )
Chuẩn Wi-Fi 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
Tính năng Wi-Fi Dual-band
Bluetooth Có, v5.4
Cổng USB USB Type-C 3.2
USB On-The-Go
Chuẩn USB Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Tính năng định vị BDS (B1I & B1C & B2a & B2b), GALILEO (E1 & E5a & E5b), GLONASS (L1), GPS (L1 & L5), NavIC (L1 & L5), QZSS (L1 & L5)
NFC

Đa phương tiện

Loa ngoài
Giắc tai nghe Không
Chuẩn âm thanh Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Loa âm thanh nổi
Radio FM Không

Tính năng

Cảm biến Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Vivo X500 Pro

Câu hỏi thường gặp

  • Giá Vivo X500 Pro là bao nhiêu?

    Giá Vivo X500 Pro hiện ở mức €850; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

  • Dự kiến Vivo X500 Pro sẽ ra mắt khi nào?

    Vivo X500 Pro sẽ ra mắt vào Thứ Ba, ngày 29 tháng 9 2026.

  • Vivo X500 Pro đang bán tại cửa hàng không?

    Không, Vivo X500 Pro chưa mở bán chính thức.

  • Vivo X500 Pro nặng bao nhiêu?

    Vivo X500 Pro nặng khoảng 192 g.

  • Màn hình Vivo X500 Pro rộng bao nhiêu?

    Màn hình Vivo X500 Pro rộng 6.36 inch.

  • Vivo X500 Pro có hỗ trợ 5G không?

    Có, Vivo X500 Pro hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n18, n20, n25, n26, n28, n34, n38, n39, n40, n41, n48, n66, n77, n78, n79.

  • Vivo X500 Pro có bao nhiêu camera?

    Vivo X500 Pro có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.