Huawei Mate 90 Pro Max
Thông số kỹ thuật của Huawei Mate 90 Pro Max
Tổng quan
| Thương hiệu | Huawei |
| Model | Mate 90 Pro Max |
| Tên gọi khác | CMM-AL00 (Quốc tế) CMM-AL10 (Quốc tế) |
| Ngày công bố | Thứ Năm, ngày 01 tháng 10 2026 |
| Ngày mở bán | Thứ Năm, ngày 01 tháng 10 2026 |
| Tình trạng | Đang bán |
| Giá bán | €1,260 |
Thiết kế
| Chiều cao | 164.5 mm (6.48 inch) |
| Chiều rộng | 78.7 mm (3.10 inch) |
| Độ dày | 8.2 mm (0.32 inch) |
| Trọng lượng | 234 g (8.25 oz) |
| Chất liệu | Mặt lưng: nhựa gia cường sợi thủy tinh Khung: Nhôm Mặt trước: kính Kunlun Glass 3 |
| Màu sắc | Đen, Vàng, Xanh lá, Trắng |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 6m trong 30 phút) |
| Chuẩn kháng | IP68, IP69 |
Màn hình
| Loại màn hình | Dual-layer LTPO OLED |
| Kích thước màn hình | 6.9 inch |
| Độ phân giải | 1320 × 2848 pixel |
| Tần số quét | 120 Hz |
| Tỷ lệ khung hình | 19.5:9 |
| Mật độ điểm ảnh | 455 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 90.5% |
| Độ sáng tối đa | 12000 cd/m² |
| Kính bảo vệ | Kính Huawei Kunlun Glass 3 |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Màn hình tràn viền | Có |
| Tính năng hiển thị | 1440Hz PWM Dimming 1 tỷ màu BT.2020 Màn hình cảm ứng điện dung HDR Vivid Được đo tại một điểm riêng biệt chỉ trong khi phát video Màn hình cảm ứng đa điểm |
Phần cứng
| Chipset | HiSilicon Kirin 9050 Pro |
| Số nhân CPU | 9 |
| Xung nhịp tối đa | 3.1 GHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 1x 3.1 GHz – LinxiCore Prime 2x – LinxiCore Performance 4x – LinxiCore Efficiency 2x – LinxiCore Lightweight |
| Chuẩn RAM | LPDDR5X |
| GPU | HiSilicon Maleoon |
| RAM | 12GB, 16GB |
| Bộ nhớ | 512GB, 1TB |
| Phiên bản | 512GB 12GB RAM 512GB 16GB RAM 1TB 16GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Không |
Phần mềm
| Hệ điều hành | HarmonyOS 7.0 |
| Giao diện | HarmonyOS 7.0 |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera 3 ống kính | 50 MP, 24 mm ( Góc rộng ), 1/1.28" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF 200 MP, ƒ/2.6, 89 mm ( Tele tiềm vọng ), x4 Zoom quang, 1/1.28" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF 40 MP, ƒ/2.2, 13 mm, 120° ( Góc siêu rộng ) PDAF |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED |
| Tính năng | Cảm biến quang phổ màu Dải động cao (HDR) Lấy nét tự động (AF) Toàn cảnh |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 1080p @ 30 fps 2160p @ 30 fps |
| Tính năng quay video | Gyro-EIS, HDR Vivid, Chống rung quang học (OIS) |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 13 MP, ƒ/2.0, 18 mm ( Góc siêu rộng ) Lấy nét tự động (AF) |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) Toàn cảnh |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 1080p @ 30 fps 2160p @ 30 fps |
| Tính năng quay video | Gyro-EIS, HDR Vivid |
| Cảm biến | Cảm biến ToF 3D, Cảm biến độ sâu/sinh trắc học |
Pin
| Dung lượng | 6800 mAh |
| Công suất sạc có dây | 100 W |
| Hỗ trợ sạc không dây | Có |
| Công suất sạc không dây | 50 W |
| Tính năng | Sạc có dây ngược Sạc không dây ngược |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM + eSIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 5G, LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b3 (1800), b41 (2500 MHz) |
| Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n2 (1900 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 7 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be |
| Tính năng Wi-Fi | Dual-band, Wi-Fi Direct |
| Bluetooth | Có, v6.0 |
| Cổng USB | USB Type-C 3.1 USB On-The-Go DisplayPort 1.2 |
| Chuẩn USB | Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS (B1I & B1C & B2a & B2b), GALILEO (E1 & E5a & E5b), GLONASS (L1), GPS (L1 & L5), NavIC, QZSS (L1 & L5) |
| NFC | Có |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Không |
| Chuẩn âm thanh | Âm thanh độ nét cao, Loa âm thanh nổi |
| Radio FM | Không |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế Máy đo độ cao Khí áp kế La bàn Con quay hồi chuyển Cảm biến tiệm cận Cảm biến vân tay cạnh bên |
| Tính năng đặc biệt | Cuộc gọi và tin nhắn vệ tinh BDS (chỉ dành cho Trung Quốc) |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Huawei Mate 90 Pro Max
Câu hỏi thường gặp
-
Giá Huawei Mate 90 Pro Max là bao nhiêu?
Giá Huawei Mate 90 Pro Max hiện ở mức €1,260; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
-
Huawei Mate 90 Pro Max ra mắt khi nào?
Huawei Mate 90 Pro Max chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 01 tháng 10 2026.
-
Huawei Mate 90 Pro Max đang bán tại cửa hàng không?
Có, Huawei Mate 90 Pro Max vẫn được phân phối chính hãng.
-
Huawei Mate 90 Pro Max nặng bao nhiêu?
Huawei Mate 90 Pro Max nặng khoảng 234 g.
-
Màn hình Huawei Mate 90 Pro Max rộng bao nhiêu?
Màn hình Huawei Mate 90 Pro Max rộng 6.9 inch.
-
Huawei Mate 90 Pro Max có hỗ trợ 5G không?
Có, Huawei Mate 90 Pro Max hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2.
-
Huawei Mate 90 Pro Max có bao nhiêu camera?
Huawei Mate 90 Pro Max có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.