Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Apple iPhone 18 Pro Max 8
Apple

Apple iPhone 18 Pro Max

  • Hệ điều hành iOS 27
  • Màn hình 6.9 inch 1320x2868 pixel
  • Pin 5391 mAh Li-Ion
  • Hiệu năng 12GB RAM Apple A20 Pro
  • Camera 48MP 2160p
  • Bộ nhớ 256GB-2TB NVMe

Thông số kỹ thuật của Apple iPhone 18 Pro Max

Tổng quan

Thương hiệu
Apple
Model
iPhone 18 Pro Max
Tên gọi khác
A3717 (Quốc tế)
A3473 (Hoa Kỳ)
A3716 (Ca-na-đa, Mexico)
A3718 (Trung Quốc)
Ngày công bố
Thứ Tư, ngày 09 tháng 9 2026
Ngày mở bán
Thứ Sáu, ngày 18 tháng 9 2026
Tình trạng
Đang bán
Giá bán
£1,299
€1,599
₹179,900

Thiết kế

Chiều cao
163.4 mm (6.43 inch)
Chiều rộng
78 mm (3.07 inch)
Độ dày
8.8 mm (0.35 inch)
Trọng lượng
249 g (8.78 oz)
Chất liệu
Mặt lưng: nhôm hoặc kính Ceramic Shield
Khung: Nhôm
Mặt trước: kính Ceramic Shield 2
Màu sắc
Đen, Đỏ Burgundy, Xanh băng giá, Bạc
Kháng nước/bụi
Chống bụi và kháng nước (ngâm được đến 6 m trong 30 phút)
Chuẩn kháng
IP68

Màn hình

Loại màn hình
LTPO Super Retina XDR OLED
Kích thước màn hình
6.9 inch
Độ phân giải
1320 × 2868 pixel
Tần số quét
120 Hz
Tỷ lệ khung hình
19.5:9
Mật độ điểm ảnh
460 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 90.7%
Độ sáng tối đa
3000 cd/m²
Kính bảo vệ
Lớp phủ chống phản xạ, Kính Ceramic Shield 2
Màn hình cảm ứng
Có
Màn hình tràn viền
Có
Tính năng hiển thị
Màn hình cảm ứng điện dung
Dolby Vision
HDR10
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
Apple A20 Pro
Số nhân CPU
6
Tiến trình sản xuất
2 nm
Xung nhịp tối đa
4.93 GHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
2x 4.93 GHz – Super cores
4x 2.64 GHz – Efficiency cores
Chuẩn RAM
LPDDR5X
GPU
Apple A20 Pro GPU (7 nhân)
RAM
12GB
Bộ nhớ
256GB, 512GB, 1TB, 2TB
Chuẩn bộ nhớ trong
NVMe
Phiên bản
256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM
1TB 12GB RAM
2TB 12GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Không

Phần mềm

Hệ điều hành
iOS 27

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera 3 ống kính
48 MP, 24 mm ( Góc rộng ), 1.22 μm, 1/1.28" Kích thước cảm biến
Dual-Pixel PDAF
OIS dịch chuyển cảm biến (thế hệ 2)

48 MP, ƒ/2.8, 100 mm ( Tele tiềm vọng ), 0.7 μm, x4 Zoom quang, 1/2.55" Kích thước cảm biến
3D sensor‑shift OIS
PDAF

48 MP, ƒ/2.2, 13 mm, 120° ( Góc siêu rộng ), 0.7 μm, 1/2.55" Kích thước cảm biến
PDAF
Máy quét LiDAR 3D TOF (độ sâu)
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED kép Dual Tone
Tính năng
HDR (ảnh/toàn cảnh)
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 24/25/30/60/100/120 fps
1080p @ 25/30/60/120/240 fps
Tính năng quay video
10-bit HDR, 3D (spatial) video/audio, Apple Log 2, Chuyển video thông thường thành video điện ảnh, Dolby Vision HDR (tối đa 120 fps), ProRes, ProRes RAW (tối đa 120 fps), Ghi âm âm thanh nổi

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
18 MP, ƒ/1.9, 20 mm ( Góc siêu rộng )
PDAF
Tính năng
Dolby Vision HDR
Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 24/25/30/60 fps
1080p @ 25/30/60/120 fps
Tính năng quay video
3D (spatial) audio, Apple Log 2, Gyro-EIS, ProRes RAW, Ghi âm âm thanh nổi
Cảm biến
Cảm biến độ sâu/sinh trắc học, SL 3D

Pin

Loại
Li-Ion
Dung lượng
5391 mAh
5567 mAh
Công suất sạc có dây
25 W
Hỗ trợ sạc không dây
Có
Công suất sạc không dây
25 W
Tính năng
Nguồn điện áp có thể điều chỉnh (AVS)
Sạc không dây MagSafe
Sạc không dây Qi2
Sạc có dây ngược
Sạc có dây từ 0–50% trong 20 phút (theo công bố)
Sạc không dây từ 0–50% trong 30 phút (theo công bố)

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + eSIM + eSIM)
2 SIM (eSIM + eSIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM + eSIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b11 (1500), b12 (700), b13 (700), b14 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b21 (1500), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b29 (700), b30 (2300), b32 (1500), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800), b53 (2500), b66 (1700), b71 (600 MHz)
Băng tần 5G
5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n14 (700), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n29 (700), n30 (2300), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n53 (2500), n66 (2100), n70 (2000), n71 (600), n75 (1500), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700), n258 (26000), n260 (39000), n261 (28000 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 7 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
Tính năng Wi-Fi
Điểm phát sóng di động, Tri-band
Bluetooth
Có, v6.0
Cổng USB
USB Type-C 3.2 Gen 2
DisplayPort
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
BDS, GALILEO, GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC, QZSS
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Không
Chuẩn âm thanh
Loa âm thanh nổi
Radio FM
Không

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
Khí áp kế
La bàn
Face ID
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Tính năng đặc biệt
SOS khẩn cấp, Tin nhắn và Find My qua vệ tinh
Hỗ trợ Ultra Wideband (UWB) (chip thế hệ thứ 2)
USB Power Delivery 3.2

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Apple iPhone 18 Pro Max

Câu hỏi thường gặp

Giá Apple iPhone 18 Pro Max là bao nhiêu?

Giá Apple iPhone 18 Pro Max hiện ở mức €1,599; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Apple iPhone 18 Pro Max ra mắt khi nào?

Apple iPhone 18 Pro Max chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 18 tháng 9 2026.

Apple iPhone 18 Pro Max đang bán tại cửa hàng không?

Có, Apple iPhone 18 Pro Max vẫn được phân phối chính hãng.

Apple iPhone 18 Pro Max nặng bao nhiêu?

Apple iPhone 18 Pro Max nặng khoảng 249 g.

Màn hình Apple iPhone 18 Pro Max rộng bao nhiêu?

Màn hình Apple iPhone 18 Pro Max rộng 6.9 inch.

Apple iPhone 18 Pro Max có hỗ trợ 5G không?

Có, Apple iPhone 18 Pro Max hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n14, n20, n25, n26, n28, n29, n30, n38, n40, n41, n48, n53, n66, n70, n71, n75, n77, n78, n79, n258, n260, n261.

Apple iPhone 18 Pro Max có bao nhiêu camera?

Apple iPhone 18 Pro Max có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.