6 Oppo K14 Lite
- Hệ điều hành Android 16 ColorOS 16
- Màn hình 6.75 inch 720x1570 pixel
- Pin 7000 mAh
- Hiệu năng 4GB RAM Unisoc T7250
- Camera 13MP 1080p
- Bộ nhớ 64GB UFS 2.2
Thông số kỹ thuật của Oppo K14 Lite
Tổng quan
- Thương hiệu
- Oppo
- Model
- K14 Lite
- Tên gọi khác
- CPH3007
- Ngày công bố
- Thứ Tư, ngày 16 tháng 9 2026
- Ngày mở bán
- Thứ Tư, ngày 16 tháng 9 2026
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €150
Thiết kế
- Chiều cao
- 166.6 mm (6.56 inch)
- Chiều rộng
- 78.2 mm (3.08 inch)
- Độ dày
- 9 mm (0.35 inch)
- Trọng lượng
- 215 g (7.58 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- màu nâu, Màu tím
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi hoàn toàn và chịu nước (chống văng nước)
- Chuẩn kháng
- IP64
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.75 inch
- Độ phân giải
- 720 × 1570 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 256 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 85.5%
- Độ sáng tối đa
- 900 cd/m²
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Unisoc T7250
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 12 nm
- Xung nhịp tối đa
- 1800 MHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 1.8 GHz – Cortex-A75
6x 1.6 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G57 @850MHz (1 nhân)
- RAM
- 4GB
- Bộ nhớ
- 64GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 2.2
- Phiên bản
- 64GB 4GB RAM
- Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 16 (Baklava)
- Giao diện
- ColorOS 16
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 13 MP, ƒ/2.2 ( Góc rộng )Lấy nét tự động (AF)
- Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Toàn cảnh
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 5 MP, ƒ/2.2 ( Góc rộng )
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 720p @ 30 fps
Pin
- Dung lượng
- 7000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 15 W
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Sạc có dây từ 0–37% trong 30 phút (theo công bố)
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b20 (800), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.2
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
Tính năng
- Tính năng đặc biệt
- USB Power Delivery
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Oppo K14 Lite
Câu hỏi thường gặp
Giá Oppo K14 Lite là bao nhiêu?
Giá Oppo K14 Lite hiện ở mức €150; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Oppo K14 Lite ra mắt khi nào?
Oppo K14 Lite chính thức lên kệ vào Thứ Tư, ngày 16 tháng 9 2026.
Oppo K14 Lite đang bán tại cửa hàng không?
Có, Oppo K14 Lite vẫn được phân phối chính hãng.
Oppo K14 Lite nặng bao nhiêu?
Oppo K14 Lite nặng khoảng 215 g.
Màn hình Oppo K14 Lite rộng bao nhiêu?
Màn hình Oppo K14 Lite rộng 6.75 inch.
Oppo K14 Lite có hỗ trợ 5G không?
Không, Oppo K14 Lite không hỗ trợ 5G.
Oppo K14 Lite có bao nhiêu camera?
Oppo K14 Lite có Camera đơn ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.