5 Oppo Reno15
- Hệ điều hành Android 16 ColorOS 16
- Màn hình 6.59 inch 1256x2760 pixel
- Pin 6500 mAh
- Hiệu năng 8/12GB RAM Snapdragon 7 Gen 4
- Camera 50MP 2160p
- Bộ nhớ 256/512GB UFS 3.1
Thông số kỹ thuật của Oppo Reno15
Tổng quan
- Thương hiệu
- Oppo
- Model
- Reno15
- Tên gọi khác
- CPH2825
- Ngày công bố
- Thứ Sáu, ngày 02 tháng 1 2026
- Ngày mở bán
- Thứ Sáu, ngày 02 tháng 1 2026
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- £524.90
€649
Thiết kế
- Chiều cao
- 158 mm (6.22 inch)
- Chiều rộng
- 74.8 mm (2.94 inch)
- Độ dày
- 7.8 mm (0.31 inch)
- Trọng lượng
- 197 g (6.95 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Kính
Khung: Nhôm
Mặt trước: Gorilla Glass 7i - Màu sắc
- Xanh dương, Trắng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68, IP69
Màn hình
- Loại màn hình
- AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.59 inch
- Độ phân giải
- 1256 × 2760 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Mật độ điểm ảnh
- 460 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 89.4%
- Độ sáng tối đa
- 1200 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass 7i
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- 1 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 7 Gen 4
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 4 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2800 MHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 1x 2.8 GHz – Cortex-A720
4x 2.4 GHz – Cortex-A720
3x 1.8 GHz – Cortex-A520 - Chuẩn RAM
- LPDDR5X
- GPU
- Qualcomm Adreno 722
- RAM
- 8GB, 12GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 3.1
- Phiên bản
- 256GB 8GB RAM
256GB 12GB RAM
512GB 8GB RAM
512GB 12GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 16 (Baklava)
- Giao diện
- ColorOS 16
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 50 MP, ƒ/1.8, 26 mm ( Góc rộng )Chống rung quang học (OIS)
PDAF
50 MP, ƒ/2.8, 80 mm ( Tele ), x3.5 Zoom quangChống rung quang học (OIS)
PDAF
8 MP, ƒ/2.2, 15 mm, 116° ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biếnLấy nét tự động (AF) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60/120 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS, HDR
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 50 MP, ƒ/2.0, 18 mm ( Góc siêu rộng )Lấy nét tự động (AF)
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS, HDR
Pin
- Dung lượng
- 6500 mAh
- Công suất sạc có dây
- 80 W
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Sạc có dây từ 0-100% trong 50 phút (theo công bố)
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b43 (3700), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n20 (800), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n71 (600), n77 (3700), n78 (3500), n80 (1800), n83 (700 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.4
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình
Cảm biến tiệm cận - Tính năng đặc biệt
- Nguồn điện lập trình được (PPS)
Quick Charge
Thông số Sạc Nhanh Toàn Cầu (UFCS)
USB Power Delivery
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Oppo Reno15
Câu hỏi thường gặp
Giá Oppo Reno15 là bao nhiêu?
Giá Oppo Reno15 hiện ở mức €649; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Oppo Reno15 ra mắt khi nào?
Oppo Reno15 chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 02 tháng 1 2026.
Oppo Reno15 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Oppo Reno15 vẫn được phân phối chính hãng.
Oppo Reno15 nặng bao nhiêu?
Oppo Reno15 nặng khoảng 197 g.
Màn hình Oppo Reno15 rộng bao nhiêu?
Màn hình Oppo Reno15 rộng 6.59 inch.
Oppo Reno15 có hỗ trợ 5G không?
Có, Oppo Reno15 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n20, n26, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n71, n77, n78, n80, n83.
Oppo Reno15 có bao nhiêu camera?
Oppo Reno15 có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.