OnePlus Nord 5
Thông số kỹ thuật của OnePlus Nord 5
Tổng quan
| Thương hiệu | OnePlus |
| Model | Nord 5 |
| Tên gọi khác | CPH2709 (Quốc tế) |
| Ngày công bố | Thứ Ba, ngày 08 tháng 7 2025 |
| Ngày mở bán | Thứ Ba, ngày 08 tháng 7 2025 |
| Tình trạng | Đang bán |
| Giá bán | $660 €294.97 £314 ₹33,999 |
Thiết kế
| Chiều cao | 163.4 mm (6.43 inch) |
| Chiều rộng | 77 mm (3.03 inch) |
| Độ dày | 8.1 mm (0.32 inch) |
| Trọng lượng | 211 g (7.44 oz) |
| Chất liệu | Mặt sau: Kính Khung: Nhựa Mặt trước: Gorilla Glass 7i |
| Màu sắc | Xám, Xanh dương nhạt, Trắng |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi và kháng nước (tia nước áp lực thấp) |
| Chuẩn kháng | IP65 |
Màn hình
| Loại màn hình | Swift AMOLED |
| Kích thước màn hình | 6.83 inch |
| Độ phân giải | 1272 × 2800 pixel |
| Tần số quét | 144 Hz |
| Tỷ lệ khung hình | 20:9 |
| Mật độ điểm ảnh | 450 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 90.1% |
| Độ sáng tối đa | 1800 cd/m² |
| Kính bảo vệ | Kính Corning Gorilla Glass 7i, Mohs cấp độ 6 |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Tính năng hiển thị | 1 tỷ màu 3840Hz PWM Dimming Màn hình cảm ứng điện dung HDR10+ Màn hình cảm ứng đa điểm Hỗ trợ hình ảnh Ultra HDR |
Phần cứng
| Chipset | Qualcomm Snapdragon 8s Gen 3 |
| Số nhân CPU | 8 |
| Tiến trình sản xuất | 4 nm |
| Xung nhịp tối đa | 3.0 GHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 1x 3.0 GHz – Cortex-X4 4x 2.8 GHz – Cortex-A720 3x 2.0 GHz – Cortex-A520 |
| Chuẩn RAM | LPDDR5X |
| GPU | Qualcomm Adreno 735 |
| RAM | 8GB, 12GB |
| Bộ nhớ | 256GB, 512GB |
| Chuẩn bộ nhớ trong | UFS 3.1 |
| Phiên bản | 256GB 8GB RAM 256GB 12GB RAM 512GB 12GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Không |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 15 (Vanilla Ice Cream), tối đa 4 bản cập nhật Android lớn |
| Giao diện | OxygenOS 15 |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera kép | 50 MP, ƒ/1.8, 24 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/1.56" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF 8 MP, ƒ/2.2, 15 mm, 116° ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến Lấy nét tự động (AF) |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED |
| Tính năng | Toàn cảnh Ultra-HDR |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30/60 fps 1080p @ 30/60/120 fps |
| Tính năng quay video | Gyro-EIS |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 50 MP, ƒ/2.0, 21 mm ( Góc rộng ), 0.64 μm, 1/2.76" Kích thước cảm biến Lấy nét tự động (AF) |
| Tính năng | Toàn cảnh |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30/60 fps 1080p @ 30/60 fps |
| Tính năng quay video | Gyro-EIS |
Pin
| Dung lượng | 5200 mAh (Châu Âu) 6800 mAh (Quốc tế) |
| Công suất sạc có dây | 80 W |
| Tính năng | Sạc có dây ngược Sạc có dây từ 0-100% trong 54 phút (theo công bố) |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 5G, LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1900 / 2100 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b32 (1500), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b66 (1700 MHz) |
| Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n20 (800), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n66 (2100), n75 (1500), n77 (3700), n78 (3500 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 6 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac/ax |
| Tính năng Wi-Fi | Dual-band, Wi-Fi Direct |
| Bluetooth | Có, v5.4 |
| Cổng USB | USB Type-C 2.0 |
| Chuẩn USB | Sạc USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, NavIC, QZSS |
| NFC | Có |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Không |
| Chuẩn âm thanh | Loa âm thanh nổi |
| Radio FM | Không |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế La bàn Con quay hồi chuyển Cảm biến tiệm cận Cảm biến vân tay dưới màn hình |
| Tính năng đặc biệt | Sạc bypass Nguồn điện lập trình được (PPS) USB Power Delivery |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá OnePlus Nord 5
Video đánh giá
Hình ảnh OnePlus Nord 5
Câu hỏi thường gặp
-
Giá OnePlus Nord 5 là bao nhiêu?
Giá OnePlus Nord 5 hiện ở mức $660; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
-
OnePlus Nord 5 ra mắt khi nào?
OnePlus Nord 5 chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 08 tháng 7 2025.
-
OnePlus Nord 5 đang bán tại cửa hàng không?
Có, OnePlus Nord 5 vẫn được phân phối chính hãng.
-
OnePlus Nord 5 nặng bao nhiêu?
OnePlus Nord 5 nặng khoảng 211 g.
-
Màn hình OnePlus Nord 5 rộng bao nhiêu?
Màn hình OnePlus Nord 5 rộng 6.83 inch.
-
OnePlus Nord 5 có hỗ trợ 5G không?
Có, OnePlus Nord 5 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n28, n38, n40, n41, n66, n75, n77, n78.
-
OnePlus Nord 5 có bao nhiêu camera?
OnePlus Nord 5 có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.