7 Huawei nova 3
- Hệ điều hành Android 8.1 9.0, EMUI 9.1
- Màn hình 6.3 inch 1080x2340 pixel
- Pin 3750 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 4/6GB RAM Kirin 970
- Camera 24MP 2160p
- Bộ nhớ 64/128GB
Thông số kỹ thuật của Huawei nova 3
Tổng quan
- Thương hiệu
- Huawei
- Model
- nova 3
- Tên gọi khác
- PAR-AL00
PAR-LX1M
PAR-LX1
PAR-LX9
PAR-TL20
PAR-TL00 - Ngày công bố
- Thứ Tư, ngày 01 tháng 8 2018
- Ngày mở bán
- Thứ Tư, ngày 01 tháng 8 2018
- Tình trạng
- Ngừng kinh doanh
- Giá bán
- €350
Thiết kế
- Chiều cao
- 157 mm (6.18 inch)
- Chiều rộng
- 73.7 mm (2.90 inch)
- Độ dày
- 7.3 mm (0.29 inch)
- Trọng lượng
- 166 g (5.86 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Kính
Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Xanh dương thoáng mát, Đen, Iris tím, Vàng anh thảo, Đỏ
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.3 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2340 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 409 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 84.2%
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- HiSilicon Kirin 970
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 10 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.36 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- Cortex-A73
Cortex-A53 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G72 MP12
- RAM
- 4GB, 6GB
- Bộ nhớ
- 64GB, 128GB
- Phiên bản
- 64GB 6GB RAM
128GB 4GB RAM
128GB 6GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 8.1 (Oreo), Có thể nâng cấp lên Android 9.0 (Pie)
- Giao diện
- EMUI 9.1
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 16 MP, ƒ/1.8, 27 mm ( Góc rộng )PDAF
24 MP, ƒ/1.8, 27 mm ( Góc rộng )PDAF - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Chế độ chụp liên tục
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Dải động cao (HDR)
Cài đặt ISO
Toàn cảnh
Chạm để lấy nét - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30/60 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 24 MP, ƒ/2.0, 26 mm ( Góc rộng ), 0.9 μm, 1/2.8" Kích thước cảm biến
2 MP - Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 3750 mAh
- Khả năng tháo rời
- Pin liền
- Công suất sạc có dây
- 18 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
Mạng
- Số SIM
- 1 SIM (Nano-SIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) - Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- LTE (3CA) Cat16 1024/150 Mbps, HSPA 42.2/5.76 Mbps
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 MHz - Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v4.2
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
- Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GPS, BDS, GLONASS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Nhận diện khuôn mặt hồng ngoại
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Huawei nova 3
Câu hỏi thường gặp
Giá Huawei nova 3 là bao nhiêu?
Giá Huawei nova 3 hiện ở mức €350; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Huawei nova 3 ra mắt khi nào?
Huawei nova 3 chính thức lên kệ vào Thứ Tư, ngày 01 tháng 8 2018.
Huawei nova 3 đang bán tại cửa hàng không?
Không, Huawei nova 3 đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.
Huawei nova 3 nặng bao nhiêu?
Huawei nova 3 nặng khoảng 166 g.
Màn hình Huawei nova 3 rộng bao nhiêu?
Màn hình Huawei nova 3 rộng 6.3 inch.
Huawei nova 3 có bao nhiêu camera?
Huawei nova 3 có Camera kép ở mặt sau và Camera kép cho selfie.