11 Samsung Galaxy S26
- Hệ điều hành Android 16 Samsung One UI 9
- Màn hình 6.3 inch 1080x2340 pixel
- Pin 4300 mAh Li-Ion
- Hiệu năng 12GB RAM Snapdragon 8 Elite Gen 5
- Camera 50MP 4320p
- Bộ nhớ 128-512GB UFS 4.0
Thông số kỹ thuật của Samsung Galaxy S26
Tổng quan
- Thương hiệu
- Samsung
- Model
- Galaxy S26
- Tên gọi khác
- SM-S942B
SM-S942B/DS
SM-S942U
SM-S942U1
SM-S942W
SM-S942N
SM-S9420
SM-S942E
SM-S942E/DS - Ngày công bố
- Thứ Tư, ngày 25 tháng 2 2026
- Ngày mở bán
- Thứ Sáu, ngày 06 tháng 3 2026
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €686.66
$524.95
£620
₹87,999
Thiết kế
- Chiều cao
- 149.6 mm (5.89 inch)
- Chiều rộng
- 71.7 mm (2.82 inch)
- Độ dày
- 7.2 mm (0.28 inch)
- Trọng lượng
- 167 g (5.89 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: Gorilla Glass Victus 2
Khung: Nhôm
Mặt trước: kính Gorilla Victus 2 - Màu sắc
- Đen, Xanh dương, Hồng vàng, Bạc, Tím, Trắng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi hoàn toàn và chịu nước (có thể ngâm đến 1,5 m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68
- Đặc điểm thiết kế
- Armor Aluminum 2
Màn hình
- Loại màn hình
- Dynamic LTPO AMOLED 2X
- Kích thước màn hình
- 6.3 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2340 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 411 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 90%
- Độ sáng tối đa
- 2600 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass Victus 2
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5 (Hoa Kỳ, Trung Quốc, Ca-na-đa)
Samsung Exynos 2600 (Quốc tế) - Số nhân CPU
- 8 (Hoa Kỳ, Trung Quốc, Ca-na-đa)
10 (Quốc tế) - Tiến trình sản xuất
- 3 nm (Hoa Kỳ, Trung Quốc, Ca-na-đa)
2 nm (Quốc tế) - Xung nhịp tối đa
- 4.6 GHz (Hoa Kỳ, Trung Quốc, Ca-na-đa)
3800 MHz (Quốc tế) - Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 4.6 GHz – Oryon V3 Phoenix L
6x 3.62 GHz – Oryon V3 Phoenix M (Hoa Kỳ, Trung Quốc, Ca-na-đa)
1x 3.8 GHz – C1-Ultra
3x 3.25 GHz – C1-Pro
6x 2.75 GHz – C1-Pro (Quốc tế) - Chuẩn RAM
- LPDDR5X
- GPU
- Qualcomm Adreno 840 @1.20 GHz (Hoa Kỳ, Trung Quốc, Ca-na-đa)
Samsung Xclipse 960 (@985 MHz) (Quốc tế) - RAM
- 12GB
- Bộ nhớ
- 128GB, 256GB, 512GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 4.0
- Phiên bản
- 128GB 12GB RAM
256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 16 (Baklava), Có thể nâng cấp lên Android 17 (Cinnamon Bun), tối đa 7 bản cập nhật hệ điều hành lớn
- Giao diện
- Samsung One UI 9
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 50 MP, ƒ/1.8, 24 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/1.56" Kích thước cảm biếnDual-Pixel PDAF
Chống rung quang học (OIS)
10 MP, ƒ/2.4, 67 mm ( Tele ), 1.0 μm, x3 Zoom quang, 1/3.94" Kích thước cảm biếnChống rung quang học (OIS)
PDAF
12 MP, ƒ/2.2, 13 mm, 120° ( Góc siêu rộng ), 1.4 μm, 1/2.55" Kích thước cảm biếnVideo siêu ổn định - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- HDR tự động
Best Face
Horizon Lock
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 4320p @ 24/30 fps
2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60/120/240 fps - Tính năng quay video
- 10-bit HDR, Gyro-EIS, HDR10+, Ghi âm âm thanh nổi
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 12 MP, ƒ/2.2, 23 mm ( Góc rộng ), 1.12 μm, 1/3.2" Kích thước cảm biến
- Tính năng
- HDR10+
Dải động cao (HDR) - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Ion
- Dung lượng
- 4300 mAh
- Công suất sạc có dây
- 25 W
- Hỗ trợ sạc không dây
- Có
- Công suất sạc không dây
- 15 W
- Tính năng
- Sạc không dây Qi2
Sạc không dây ngược
Sạc có dây từ 0–55% trong 30 phút (theo công bố)
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM + eSIM)
2 SIM (Nano-SIM + eSIM + eSIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) - Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE (CA), HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 / 1900 MHz - Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b14 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b29 (700), b30 (2300), b32 (1500), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n66 (2100), n71 (600), n75 (1500), n77 (3700), n78 (3500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 7 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
- Tính năng Wi-Fi
- Tri-band, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.4
- Cổng USB
- USB Type-C 3.2
DisplayPort 1.2
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Hỗ trợ âm thanh bitrate cao, Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
Khí áp kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình - Tính năng đặc biệt
- Samsung DeX
USB Power Delivery 3.0
Hỗ trợ Samsung DeX không dây (trải nghiệm máy tính để bàn)
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Samsung Galaxy S26
Câu hỏi thường gặp
Giá Samsung Galaxy S26 là bao nhiêu?
Giá Samsung Galaxy S26 hiện ở mức $524.95; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Samsung Galaxy S26 ra mắt khi nào?
Samsung Galaxy S26 chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 06 tháng 3 2026.
Samsung Galaxy S26 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Samsung Galaxy S26 vẫn được phân phối chính hãng.
Samsung Galaxy S26 nặng bao nhiêu?
Samsung Galaxy S26 nặng khoảng 167 g.
Màn hình Samsung Galaxy S26 rộng bao nhiêu?
Màn hình Samsung Galaxy S26 rộng 6.3 inch.
Samsung Galaxy S26 có hỗ trợ 5G không?
Có, Samsung Galaxy S26 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n25, n26, n28, n38, n40, n41, n66, n71, n75, n77, n78.
Samsung Galaxy S26 có bao nhiêu camera?
Samsung Galaxy S26 có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.