Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Vivo X300s 8
Vivo

Vivo X300s

  • Hệ điều hành Android 16 OriginOS 6
  • Màn hình 6.78 inch 1260x2800 pixel
  • Pin 7100 mAh Si/C Li-Ion
  • Hiệu năng 12/16GB RAM Dimensity 9500
  • Camera 200MP 2160p
  • Bộ nhớ 256GB-1TB UFS 4.1

Thông số kỹ thuật của Vivo X300s

Tổng quan

Thương hiệu
Vivo
Model
X300s
Tên gọi khác
V2548A
Ngày công bố
Thứ Hai, ngày 30 tháng 3 2026
Ngày mở bán
Thứ Sáu, ngày 03 tháng 4 2026
Tình trạng
Đang bán
Giá bán
€630

Thiết kế

Chiều cao
162 mm (6.38 inch)
Chiều rộng
75.5 mm (2.97 inch)
Độ dày
8 mm (0.31 inch)
Trọng lượng
217 g (7.65 oz)
Chất liệu
Mặt sau: Kính
Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính
Màu sắc
Đen, Xanh lá, Màu tím, Bạc
Kháng nước/bụi
Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
Chuẩn kháng
IP68, IP69

Màn hình

Loại màn hình
LTPO AMOLED
Kích thước màn hình
6.78 inch
Độ phân giải
1260 × 2800 pixel
Tần số quét
144 Hz
Tỷ lệ khung hình
20:9
Mật độ điểm ảnh
452 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 91.1%
Kính bảo vệ
Kính cường lực
Màn hình cảm ứng
Có
Màn hình tràn viền
Có
Tính năng hiển thị
1 tỷ màu
2160Hz PWM Dimming
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10+
HDR Vivid
Màn hình cảm ứng đa điểm
Hỗ trợ hình ảnh Ultra HDR

Phần cứng

Chipset
MediaTek Dimensity 9500
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
3 nm
Xung nhịp tối đa
4.21 GHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
1x 4.21 GHz – C1-Ultra
3x 3.5 GHz – C1-Premium
4x 2.7 GHz – C1-Pro
Chuẩn RAM
LPDDR5X
GPU
ARM Mali-G1 Ultra MC12 (12 nhân)
RAM
12GB, 16GB
Bộ nhớ
256GB, 512GB, 1TB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 4.1
Phiên bản
256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM
1TB 16GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Không

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 16 (Baklava), tối đa 5 bản cập nhật hệ điều hành lớn
Giao diện
OriginOS 6

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera 3 ống kính
200 MP, ƒ/1.7, 23 mm ( Góc rộng ), 0.56 μm, 1/1.4" Kích thước cảm biến
Chống rung quang học (OIS)
PDAF

50 MP, ƒ/2.6, 70 mm ( Tele tiềm vọng ), x3 Zoom quang, 1/1.95" Kích thước cảm biến
Chống rung quang học (OIS)
PDAF

50 MP, ƒ/2.0, 15 mm, 119° ( Góc siêu rộng ), 0.64 μm, 1/2.76" Kích thước cảm biến
Lấy nét tự động (AF)
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED
Tính năng
3D LUT import
Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Lấy nét tự động bằng laser
Toàn cảnh
Quang học Zeiss
Lớp phủ ống kính Zeiss T*
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 120/30/60 fps
1080p @ 30/60/120/240 fps
Tính năng quay video
Gyro-EIS, HDR

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
50 MP, ƒ/2.0, 20 mm ( Góc rộng ), 0.64 μm, 1/2.76" Kích thước cảm biến
Lấy nét tự động (AF)
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60 fps

Pin

Loại
Si/C Li-Ion
Dung lượng
7100 mAh
Công suất sạc có dây
90 W
Hỗ trợ sạc không dây
Có
Công suất sạc không dây
40 W
Tính năng
Sạc có dây ngược

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 / 1800 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b43 (3700), b48 (3800), b66 (1700 MHz)
Băng tần 5G
5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n18 (850), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n34 (2100), n38 (2600), n39 (1900), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 7 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
Tính năng Wi-Fi
Dual-band
Bluetooth
Có, v5.4
Cổng USB
USB Type-C 3.2
USB On-The-Go
DisplayPort
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
BDS (B1I & B1C & B2a & B2b), GALILEO (E1 & E5a & E5b), GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC (L1 & L5), QZSS (L1 & L5)
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Không
Chuẩn âm thanh
Loa âm thanh nổi
Radio FM
Không

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình
Tính năng đặc biệt
Ống kính zoom bổ sung tùy chọn: 200 mm, zoom quang học 2,35x, ống kính Zeiss

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Vivo X300s

Câu hỏi thường gặp

Giá Vivo X300s là bao nhiêu?

Giá Vivo X300s hiện ở mức €630; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Vivo X300s ra mắt khi nào?

Vivo X300s chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 03 tháng 4 2026.

Vivo X300s đang bán tại cửa hàng không?

Có, Vivo X300s vẫn được phân phối chính hãng.

Vivo X300s nặng bao nhiêu?

Vivo X300s nặng khoảng 217 g.

Màn hình Vivo X300s rộng bao nhiêu?

Màn hình Vivo X300s rộng 6.78 inch.

Vivo X300s có hỗ trợ 5G không?

Có, Vivo X300s hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n18, n20, n25, n26, n28, n34, n38, n39, n40, n41, n48, n66, n77, n78, n79.

Vivo X300s có bao nhiêu camera?

Vivo X300s có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.