Vivo X300s

  • Hệ điều hành Android 16 OriginOS 6
  • Màn hình 6.78 inch 1260x2800 pixel
  • Pin 7100 mAh Si/C Li-Ion
  • Hiệu năng 12/16GB RAM Dimensity 9500
  • Camera 200MP 2160p
  • Bộ nhớ 256GB-1TB UFS 4.1

Thông số kỹ thuật của Vivo X300s

Tổng quan

Thương hiệu Vivo
Model X300s
Tình trạng Tin đồn

Thiết kế

Chất liệu Mặt sau: Kính
Khung: hợp kim nhôm
Mặt trước: Kính
Màu sắc Đen, Màu sắc khác
Kháng nước/bụi Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
Chuẩn kháng IP68, IP69

Màn hình

Loại màn hình LTPO AMOLED
Kích thước màn hình 6.78 inch
Độ phân giải 1260 × 2800 pixel
Tần số quét 144 Hz
Tỷ lệ khung hình 20:9
Mật độ điểm ảnh 453 ppi
Kính bảo vệ Kính cường lực
Màn hình cảm ứng
Màn hình tràn viền
Tính năng hiển thị 1 tỷ màu
2160Hz PWM Dimming
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10+
HDR Vivid
Màn hình cảm ứng đa điểm
Hỗ trợ hình ảnh Ultra HDR

Phần cứng

Chipset MediaTek Dimensity 9500
Số nhân CPU 8
Tiến trình sản xuất 3 nm
Xung nhịp tối đa 4.21 GHz
Kiến trúc CPU 64-bit
Vi kiến trúc 1x 4.21 GHz – C1-Ultra
3x 3.5 GHz – C1-Premium
4x 2.7 GHz – C1-Pro
Chuẩn RAM LPDDR5X
GPU ARM Mali-G1 Ultra MC12 (12 nhân)
RAM 12GB, 16GB
Bộ nhớ 256GB, 512GB, 1TB
Chuẩn bộ nhớ trong UFS 4.1
Phiên bản 256GB 12GB RAM
256GB 16GB RAM
512GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM
1TB 16GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ Không

Phần mềm

Hệ điều hành Android 16 (Baklava), tối đa 5 bản cập nhật Android lớn
Giao diện OriginOS 6

Camera sau

Hỗ trợ camera
Camera 3 ống kính 200 MP, ƒ/1.7, 23 mm ( Góc rộng ), 0.56 μm, 1/1.4" Kích thước cảm biến
Chống rung quang học (OIS)
PDAF

50 MP, ƒ/2.6, 70 mm ( Tele tiềm vọng ), x3 Zoom quang, 1/1.95" Kích thước cảm biến
Chống rung quang học (OIS)
PDAF

50 MP, ƒ/2.0, 15 mm, 119° ( Góc siêu rộng ), 0.64 μm, 1/2.76" Kích thước cảm biến
Lấy nét tự động (AF)
Hỗ trợ đèn flash
Loại đèn flash Đèn flash LED
Tính năng 3D LUT import
Dải động cao (HDR)
Lấy nét tự động (AF)
Toàn cảnh
Quang học Zeiss
Lớp phủ ống kính Zeiss T*
Hỗ trợ quay video
Độ phân giải video 2160p @ 30/60/120 fps
1080p @ 30/60/120/240 fps
2160p @ 120 fps
Tính năng quay video Gyro-EIS, HDR

Camera trước

Hỗ trợ camera
Camera đơn 50 MP, ƒ/2.0, 20 mm ( Góc rộng ), 0.64 μm, 1/2.76" Kích thước cảm biến
Lấy nét tự động (AF)
Tính năng Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Độ phân giải video 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60 fps

Pin

Loại Si/C Li-Ion
Dung lượng 7100 mAh
Công suất sạc có dây 90 W
Hỗ trợ sạc không dây
Công suất sạc không dây 40 W
Tính năng Sạc có dây ngược

Mạng

Số SIM 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Tốc độ dữ liệu 5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
Băng tần 4G LTE: b3 (1800), b41 (2500 MHz)
Băng tần 5G 5G: n1 (2100), n2 (1900 MHz)

Kết nối

Wi-Fi ( Wi-Fi 7 )
Chuẩn Wi-Fi 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
Tính năng Wi-Fi Dual-band
Bluetooth Có, v5.4
Cổng USB USB Type-C 3.2
USB On-The-Go
Chuẩn USB Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Tính năng định vị BDS (B1I & B1C & B2a & B2b), GALILEO (E1 & E5a & E5b), GLONASS (L1), GPS (L1 & L5), NavIC (L5), QZSS (L1 & L5)
NFC

Đa phương tiện

Loa ngoài
Giắc tai nghe Không
Chuẩn âm thanh Loa âm thanh nổi
Radio FM Không

Tính năng

Cảm biến Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Vivo X300s

Câu hỏi thường gặp

  • Vivo X300s đang bán tại cửa hàng không?

    Không, Vivo X300s chưa mở bán chính thức.

  • Màn hình Vivo X300s rộng bao nhiêu?

    Màn hình Vivo X300s rộng 6.78 inch.

  • Vivo X300s có bao nhiêu camera?

    Vivo X300s có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.