4 CUBOT Hafury V1
- Hệ điều hành Android 13
- Màn hình 6.58 inch 1080x2408 pixel
- Pin 4350 mAh
- Hiệu năng 8GB RAM MT8788V/WA
- Camera 64MP 1080p
- Bộ nhớ 256GB
Thông số kỹ thuật của CUBOT Hafury V1
Tổng quan
- Thương hiệu
- CUBOT
- Model
- Hafury V1
- Ngày công bố
- Thứ Ba, ngày 02 tháng 4 2024
- Ngày mở bán
- Thứ Ba, ngày 02 tháng 4 2024
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €150
Thiết kế
- Chiều cao
- 165.8 mm (6.53 inch)
- Chiều rộng
- 75.8 mm (2.98 inch)
- Độ dày
- 9 mm (0.35 inch)
- Trọng lượng
- 200 g (7.05 oz)
- Màu sắc
- Đen, Xanh dương nhạt, Hồng
- Đặc điểm thiết kế
- Màn hình phụ ở mặt lưng
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.58 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2408 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 401 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 83%
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek MT8788V/WA
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 12 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- Cortex-A73
Cortex-A53 - Chuẩn RAM
- LPDDR4
- GPU
- ARM Mali-G72 MP3
- RAM
- 8GB
- Bộ nhớ
- 256GB
- Phiên bản
- 256GB 8GB RAM
- Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 13 (Tiramisu)
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 64 MP ( Góc rộng )PDAF
2 MP ( Macro )
0.08 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 32 MP
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Dung lượng
- 4350 mAh
- Công suất sạc có dây
- 18 W
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b66 (1700 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v4.2
- Cổng USB
- USB Type-C
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GALILEO, GLONASS, GPS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh CUBOT Hafury V1
Câu hỏi thường gặp
Giá CUBOT Hafury V1 là bao nhiêu?
Giá CUBOT Hafury V1 hiện ở mức €150; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
CUBOT Hafury V1 ra mắt khi nào?
CUBOT Hafury V1 chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 02 tháng 4 2024.
CUBOT Hafury V1 đang bán tại cửa hàng không?
Có, CUBOT Hafury V1 vẫn được phân phối chính hãng.
CUBOT Hafury V1 nặng bao nhiêu?
CUBOT Hafury V1 nặng khoảng 200 g.
Màn hình CUBOT Hafury V1 rộng bao nhiêu?
Màn hình CUBOT Hafury V1 rộng 6.58 inch.
CUBOT Hafury V1 có hỗ trợ 5G không?
Không, CUBOT Hafury V1 không hỗ trợ 5G.
CUBOT Hafury V1 có bao nhiêu camera?
CUBOT Hafury V1 có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.