5 Xiaomi Redmi Note 17 Pro Max
- Hệ điều hành Android 16 HyperOS 3
- Màn hình 6.83 inch 1280x2772 pixel
- Pin 9210 mAh Si/C Li-Ion
- Hiệu năng 8/12GB RAM Snapdragon 6 Gen 5
- Camera 50MP 2160p
- Bộ nhớ 128-512GB UFS 2.2
Thông số kỹ thuật của Xiaomi Redmi Note 17 Pro Max
Tổng quan
- Thương hiệu
- Xiaomi
- Model
- Redmi Note 17 Pro Max
- Tên gọi khác
- 2609FRA74G
- Ngày công bố
- Thứ Năm, ngày 27 tháng 8 2026
- Ngày mở bán
- Thứ Sáu, ngày 28 tháng 8 2026
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €489
£399
Thiết kế
- Chiều cao
- 163.4 mm (6.43 inch)
- Chiều rộng
- 78.3 mm (3.08 inch)
- Độ dày
- 8.6 mm (0.34 inch)
- Trọng lượng
- 229 g (8.08 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: kính Gorilla Victus 2 (gập lại) - Màu sắc
- Đen, Xanh lá, Màu tím, Trắng
- Kháng nước/bụi
- Khả năng chống rơi (lên đến 3 m)
Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
Chống bụi và chống nước (có thể ngâm ở độ sâu 1,5 m trong 30 phút) - chỉ dành cho EU
Khả năng kháng nước theo công bố của nhà sản xuất (ở độ sâu tối đa 2 m trong 72 giờ) - Chuẩn kháng
- IP68, IP69K
Màn hình
- Loại màn hình
- AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.83 inch
- Độ phân giải
- 1280 × 2772 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 447 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 89.5%
- Độ sáng tối đa
- 3500 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass Victus 2
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- 3840Hz PWM Dimming
68 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
Dolby Vision
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 6 Gen 5
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 4 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.6 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 4x 2.6 GHz – Cortex-A78
4x 2.0 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR5
- GPU
- Qualcomm Adreno 812
- RAM
- 8GB, 12GB
- Bộ nhớ
- 128GB, 256GB, 512GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 2.2 (128GB)
UFS 4.1 (256GB/512GB) - Phiên bản
- 128GB 8GB RAM
256GB 8GB RAM
256GB 12GB RAM
512GB 8GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 16 (Baklava)
- Giao diện
- HyperOS 3
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 50 MP, ƒ/1.5, 26 mm ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/1.95" Kích thước cảm biếnChống rung quang học (OIS)
PDAF
8 MP, ƒ/2.2, 15 mm, 120° ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30/60 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS, Chống rung quang học (OIS)
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 32 MP, ƒ/2.2, 22 mm ( Góc rộng ), 0.61 μm, 1/3.6" Kích thước cảm biến
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30/60 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS
Pin
- Loại
- Si/C Li-Ion
- Dung lượng
- 9210 mAh
10000 mAh - Công suất sạc có dây
- 100 W
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM + eSIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b32 (1500), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800), b66 (1700 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n20 (800), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 6 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v6.0
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS (B1I & B1C), GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Dolby Atmos, Âm thanh không dây Hi-Res, Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình
Cảm biến tiệm cận - Tính năng đặc biệt
- Nguồn điện lập trình được (PPS)
USB Power Delivery 3.0
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Xiaomi Redmi Note 17 Pro Max
Câu hỏi thường gặp
Giá Xiaomi Redmi Note 17 Pro Max là bao nhiêu?
Giá Xiaomi Redmi Note 17 Pro Max hiện ở mức €489; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Xiaomi Redmi Note 17 Pro Max ra mắt khi nào?
Xiaomi Redmi Note 17 Pro Max chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 28 tháng 8 2026.
Xiaomi Redmi Note 17 Pro Max đang bán tại cửa hàng không?
Có, Xiaomi Redmi Note 17 Pro Max vẫn được phân phối chính hãng.
Xiaomi Redmi Note 17 Pro Max nặng bao nhiêu?
Xiaomi Redmi Note 17 Pro Max nặng khoảng 229 g.
Màn hình Xiaomi Redmi Note 17 Pro Max rộng bao nhiêu?
Màn hình Xiaomi Redmi Note 17 Pro Max rộng 6.83 inch.
Xiaomi Redmi Note 17 Pro Max có hỗ trợ 5G không?
Có, Xiaomi Redmi Note 17 Pro Max hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n26, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n77, n78.
Xiaomi Redmi Note 17 Pro Max có bao nhiêu camera?
Xiaomi Redmi Note 17 Pro Max có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.