6 Xiaomi 18 Fold
- Hệ điều hành Android 17 HyperOS 4
- Màn hình 7.58 inch 2364x1672 pixel
- Pin 6000 mAh Si/C Li-Ion
- Hiệu năng 12/16GB RAM XRing O3
- Camera 200MP 4320p
- Bộ nhớ 256GB-1TB UFS 4.1
Thông số kỹ thuật của Xiaomi 18 Fold
Tổng quan
- Thương hiệu
- Xiaomi
- Model
- 18 Fold
- Ngày công bố
- Thứ Hai, ngày 07 tháng 9 2026
- Ngày mở bán
- Thứ Hai, ngày 07 tháng 9 2026
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €1,400
Thiết kế
- Chiều cao
- 163.8 mm (6.45 inch)
- Chiều rộng
- 117.8 mm (4.64 inch)
- Độ dày
- 5 mm (0.20 inch)
- Trọng lượng
- 219 g (7.73 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Kính
Khung: Nhôm
Mặt trước: Nhựa (Mở ra)
Mặt trước: Xiaomi Dragon Crystal Glass 3 (khi gập) - Màu sắc
- Xám, Đỏ, Màu vàng hồng, Bạc
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và chống nước (chịu được các tia nước áp lực cao; có thể ngâm chìm đến 1 m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP58, IP59
Màn hình
- Loại màn hình
- LTPO AMOLED
- Kích thước màn hình
- 7.58 inch
- Độ phân giải
- 2364 × 1672 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Mật độ điểm ảnh
- 382 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 90.6%
- Độ sáng tối đa
- 4000 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Xiaomi Dragon Crystal Glass 3
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Không
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Dolby Vision
HDR10+
HDR Vivid
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- XRing O3
- Số nhân CPU
- 10
- Tiến trình sản xuất
- 3 nm
- Xung nhịp tối đa
- 4350 MHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 4.35 GHz – C1-Ultra
4x 3.68 GHz – C1-Premium
4x 3.15 GHz – C1-Pro - Chuẩn RAM
- LPDDR6
- GPU
- ARM Mali-G2 Ultra NX MP16
- RAM
- 12GB, 16GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB, 1TB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 4.1
- Phiên bản
- 256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM
1TB 16GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 17 (Cinnamon Bun)
- Giao diện
- HyperOS 4
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 200 MP, ƒ/1.7, 23 mm ( Góc rộng ), 0.5 μm, 1/1.56" Kích thước cảm biếnChống rung quang học (OIS)
PDAF
50 MP, ƒ/2.8, 80 mm ( Tele )Chống rung quang học (OIS)
PDAF
50 MP, ƒ/2.4, 17 mm ( Góc siêu rộng ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Lấy nét tự động (AF)
Ống kính Leica
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 4320p @ 24 fps
2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60/120/960 fps - Tính năng quay video
- Dolby Vision, Gyro-EIS, Chống rung quang học (OIS)
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 16 MP, ƒ/2.2, 21 mm ( Góc rộng )
16 MP, ƒ/2.2, 21 mm ( Góc rộng ) - Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30/60 fps
Pin
- Loại
- Si/C Li-Ion
- Dung lượng
- 6000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 67 W
- Hỗ trợ sạc không dây
- Có
- Công suất sạc không dây
- 50 W
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800), b66 (1700 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n13 (700), n18 (850), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n34 (2100), n38 (2600), n39 (1900), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 7 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v6.0
- Cổng USB
- USB Type-C 3.2 Gen 2
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS (B1I & B1C & B1a), GALILEO (E1 & E5a), GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC, QZSS (L1 & L5)
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Dolby Atmos, Âm thanh không dây Hi-Res, Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
Khí áp kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên - Tính năng đặc biệt
- Nguồn điện lập trình được (PPS)
Hỗ trợ Ultra Wideband (UWB)
USB Power Delivery 3.0
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Xiaomi 18 Fold
Câu hỏi thường gặp
Giá Xiaomi 18 Fold là bao nhiêu?
Giá Xiaomi 18 Fold hiện ở mức €1,400; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Xiaomi 18 Fold ra mắt khi nào?
Xiaomi 18 Fold chính thức lên kệ vào Thứ Hai, ngày 07 tháng 9 2026.
Xiaomi 18 Fold đang bán tại cửa hàng không?
Có, Xiaomi 18 Fold vẫn được phân phối chính hãng.
Xiaomi 18 Fold nặng bao nhiêu?
Xiaomi 18 Fold nặng khoảng 219 g.
Màn hình Xiaomi 18 Fold rộng bao nhiêu?
Màn hình Xiaomi 18 Fold rộng 7.58 inch.
Xiaomi 18 Fold có hỗ trợ 5G không?
Có, Xiaomi 18 Fold hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n13, n18, n20, n25, n26, n28, n34, n38, n39, n40, n41, n48, n66, n77, n78, n79.
Xiaomi 18 Fold có bao nhiêu camera?
Xiaomi 18 Fold có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera kép cho selfie.