5 Vivo Y38
- Hệ điều hành Android 14 Funtouch 14
- Màn hình 6.68 inch 720x1612 pixel
- Pin 6000 mAh
- Hiệu năng 8GB RAM Snapdragon 4 Gen 2
- Camera 50MP 1080p
- Bộ nhớ 256GB UFS 2.2
Thông số kỹ thuật của Vivo Y38
Tổng quan
- Thương hiệu
- Vivo
- Model
- Y38
- Ngày công bố
- Thứ Năm, ngày 02 tháng 5 2024
- Ngày mở bán
- Thứ Năm, ngày 02 tháng 5 2024
- Tình trạng
- Đang bán
Thiết kế
- Chiều cao
- 165.7 mm (6.52 inch)
- Chiều rộng
- 76 mm (2.99 inch)
- Độ dày
- 8 mm (0.31 inch)
- Trọng lượng
- 199 g (7.02 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Xanh dương, xanh lá đậm
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi hoàn toàn và chịu nước (chống văng nước)
- Chuẩn kháng
- IP64
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.68 inch
- Độ phân giải
- 720 × 1612 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 264 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 85.1%
- Độ sáng tối đa
- 1000 cd/m²
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 4 Gen 2
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 4 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.2 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 2.2 GHz – Cortex-A78
6x 1.95 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR5X
- GPU
- Qualcomm Adreno 613
- RAM
- 8GB
- Bộ nhớ
- 256GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 2.2
- Phiên bản
- 256GB 8GB RAM
- Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 14 (Upside Down Cake)
- Giao diện
- Funtouch 14
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 50 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng )PDAF
0.08 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 8 MP, ƒ/2.1 ( Góc rộng )
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Dung lượng
- 6000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 44 W
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b20 (800), b28 (700), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n20 (800), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n77 (3700), n78 (3500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.1
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Vivo Y38
Câu hỏi thường gặp
Vivo Y38 ra mắt khi nào?
Vivo Y38 chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 02 tháng 5 2024.
Vivo Y38 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Vivo Y38 vẫn được phân phối chính hãng.
Vivo Y38 nặng bao nhiêu?
Vivo Y38 nặng khoảng 199 g.
Màn hình Vivo Y38 rộng bao nhiêu?
Màn hình Vivo Y38 rộng 6.68 inch.
Vivo Y38 có hỗ trợ 5G không?
Có, Vivo Y38 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n3, n5, n7, n8, n20, n28, n38, n40, n41, n77, n78.
Vivo Y38 có bao nhiêu camera?
Vivo Y38 có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.