14 Samsung Galaxy S21+ 5G
- Hệ điều hành Android 11 One UI 7
- Màn hình 6.7 inch 1080x2400 pixel
- Pin 4800 mAh Li-Ion
- Hiệu năng 8GB RAM Snapdragon 888
- Camera 64MP 4320p
- Bộ nhớ 128/256GB UFS 3.1
Thông số kỹ thuật của Samsung Galaxy S21+ 5G
Tổng quan
- Thương hiệu
- Samsung
- Model
- Galaxy S21+ 5G
- Tên gọi khác
- G996B (Quốc tế)
SM-G996B/DS (Quốc tế)
SM-G996U (Hoa Kỳ)
SM-G996W (Ca-na-đa)
SM-G9960 (Trung Quốc)
SM-G996B (Quốc tế)
SM-G996U1 (Quốc tế)
SM-G996N (Quốc tế) - Ngày công bố
- Thứ Năm, ngày 14 tháng 1 2021
- Ngày mở bán
- Thứ Sáu, ngày 29 tháng 1 2021
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €237.14
$189.95
£179.99
Thiết kế
- Chiều cao
- 161.5 mm (6.36 inch)
- Chiều rộng
- 75.6 mm (2.98 inch)
- Độ dày
- 7.8 mm (0.31 inch)
- Trọng lượng
- 200 g (7.05 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: Gorilla Glass Victus
Khung: Nhôm
Mặt trước: kính Gorilla Victus - Màu sắc
- Đen, Vàng, Hồng, Đỏ, Bạc, Tím
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi hoàn toàn và chịu nước (có thể ngâm đến 1,5 m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68
Màn hình
- Loại màn hình
- Dynamic AMOLED 2X
- Kích thước màn hình
- 6.7 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2400 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 394 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 88.3%
- Độ sáng tối đa
- 1300 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass Victus
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 888 (Hoa Kỳ, Trung Quốc)
Samsung Exynos 2100 (Quốc tế) - Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 5 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.84 GHz (Hoa Kỳ, Trung Quốc)
2.91 GHz (Quốc tế) - Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 1x 2.84 GHz – Cortex-X1
3x 2.42 GHz – Cortex-A78
4x 1.8 GHz – Cortex-A55 (Hoa Kỳ, Trung Quốc)
1x 2.91 GHz – Cortex-X1
3x 2.81 GHz – Cortex-A78
4x 2.2 GHz – Cortex-A55 (Quốc tế) - Chuẩn RAM
- LPDDR5
- GPU
- Qualcomm Adreno 660 (Hoa Kỳ, Trung Quốc)
ARM Mali-G78 MP14 (Quốc tế) - RAM
- 8GB
- Bộ nhớ
- 128GB, 256GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 3.1
- Phiên bản
- 128GB 8GB RAM
256GB 8GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 11 (Red Velvet Cake), tối đa 4 bản cập nhật hệ điều hành lớn
- Giao diện
- Samsung One UI 7
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 12 MP, ƒ/1.8, 26 mm ( Góc rộng ), 1.8 μm, 1/1.76" Kích thước cảm biếnDual-Pixel PDAF
Chống rung quang học (OIS)
Video siêu ổn định
64 MP, ƒ/2.0, 29 mm ( Tele ), 0.8 μm, x1.1 Zoom quang, 1/1.72" Kích thước cảm biếnChống rung quang học (OIS)
PDAF
12 MP, ƒ/2.2, 13 mm, 120° ( Góc siêu rộng ), 1.4 μm, 1/2.55" Kích thước cảm biến - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- HDR tự động
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 4320p @ 24 fps
2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60/120/240 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS, HDR10+, Ghi âm âm thanh nổi
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 10 MP, ƒ/2.2, 26 mm ( Góc rộng ), 1.22 μm, 1/3.24" Kích thước cảm biếnDual-Pixel PDAF
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Ion
- Dung lượng
- 4800 mAh
- Công suất sạc có dây
- 25 W
- Hỗ trợ sạc không dây
- Có
- Công suất sạc không dây
- 15 W
- Tính năng
- Sạc không dây Qi
Sạc không dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + eSIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM) - Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G (5+ Gbps DL), LTE (7CA) Cat20 2000/200 Mbps, HSPA 42.2/5.76 Mbps
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 / 1900 MHz - Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b14 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b30 (2300), b32 (1500), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b46 (5200), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n20 (800), n25 (1900), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n66 (2100), n71 (600), n77 (3700), n78 (3500), n260 (39000), n261 (28000 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 6 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.0
- Cổng USB
- USB Type-C 3.2
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Hỗ trợ âm thanh bitrate cao, Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
Khí áp kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình - Tính năng đặc biệt
- Samsung DeX
Samsung Wireless DeX (hỗ trợ trải nghiệm desktop)
Hỗ trợ Ultra Wideband (UWB)
USB Power Delivery 3.0
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Samsung Galaxy S21+ 5G
Hình ảnh Samsung Galaxy S21+ 5G
Câu hỏi thường gặp
Giá Samsung Galaxy S21+ 5G là bao nhiêu?
Giá Samsung Galaxy S21+ 5G hiện ở mức $189.95; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Samsung Galaxy S21+ 5G ra mắt khi nào?
Samsung Galaxy S21+ 5G chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 29 tháng 1 2021.
Samsung Galaxy S21+ 5G đang bán tại cửa hàng không?
Có, Samsung Galaxy S21+ 5G vẫn được phân phối chính hãng.
Samsung Galaxy S21+ 5G nặng bao nhiêu?
Samsung Galaxy S21+ 5G nặng khoảng 200 g.
Màn hình Samsung Galaxy S21+ 5G rộng bao nhiêu?
Màn hình Samsung Galaxy S21+ 5G rộng 6.7 inch.
Samsung Galaxy S21+ 5G có hỗ trợ 5G không?
Có, Samsung Galaxy S21+ 5G hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n20, n25, n28, n38, n40, n41, n66, n71, n77, n78, n260, n261.
Samsung Galaxy S21+ 5G có bao nhiêu camera?
Samsung Galaxy S21+ 5G có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.