Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Oppo Reno3 Youth 4
Oppo

Oppo Reno3 Youth

  • Hệ điều hành Android 10 ColorOS 7
  • Màn hình 6.4 inch 1080x2400 pixel
  • Pin 4025 mAh Li-Poly
  • Hiệu năng 8GB RAM Snapdragon 765G
  • Camera 48MP 2160p
  • Bộ nhớ 128GB UFS 2.1

Thông số kỹ thuật của Oppo Reno3 Youth

Tổng quan

Thương hiệu
Oppo
Model
Reno3 Youth
Tên gọi khác
PCLM50
Ngày công bố
Thứ Sáu, ngày 14 tháng 2 2020
Ngày mở bán
Thứ Sáu, ngày 14 tháng 2 2020
Tình trạng
Ngừng kinh doanh
Giá bán
€400

Thiết kế

Chiều cao
160.3 mm (6.31 inch)
Chiều rộng
74.3 mm (2.93 inch)
Độ dày
8 mm (0.31 inch)
Trọng lượng
180 g (6.35 oz)
Chất liệu
Mặt lưng: Gorilla Glass 5
Khung: Nhôm
Mặt trước: kính Gorilla 5
Màu sắc
Đen, Vàng, Trắng

Màn hình

Loại màn hình
AMOLED
Kích thước màn hình
6.4 inch
Độ phân giải
1080 × 2400 pixel
Tỷ lệ khung hình
20:9
Mật độ điểm ảnh
411 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 83%
Độ sáng tối đa
430 cd/m²
Kính bảo vệ
Kính Corning Gorilla Glass 5
Màn hình cảm ứng
Có
Màn hình tràn viền
Có
Tính năng hiển thị
Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
Qualcomm Snapdragon 765G
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
7 nm
Xung nhịp tối đa
2.4 GHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
Cortex-A76
Cortex-A55
Qualcomm Kryo 475
Chuẩn RAM
LPDDR4X
GPU
Qualcomm Adreno 620
RAM
8GB
Bộ nhớ
128GB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 2.1
Phiên bản
128GB 8GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Không

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 10 (Quince Tart)
Giao diện
ColorOS 7

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera 4 ống kính
48 MP, ƒ/1.7, 26 mm ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/2.0" Kích thước cảm biến
PDAF
Chống rung quang học (OIS)

8 MP, ƒ/2.2, 13 mm ( Góc siêu rộng ), 1.4 μm, 1/3.2" Kích thước cảm biến
2 MP, ƒ/2.4, 1.75 μm, 1/5.0" Kích thước cảm biến
0.08 MP ( Ống kính phụ )
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 30 fps
1080p @ 30/60/120 fps
Tính năng quay video
Gyro-EIS, Chống rung quang học (OIS)

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
32 MP, ƒ/2.0, 26 mm ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/2.8" Kích thước cảm biến
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30 fps

Pin

Loại
Li-Poly
Dung lượng
4025 mAh
Công suất sạc có dây
30 W
Hỗ trợ sạc nhanh
Có

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G (1.9 Gbps DL), LTE, HSPA
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Băng tần 5G
5G: n1 (2100), n41 (2500), n78 (3500), n79 (4700 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 5 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac
Tính năng Wi-Fi
Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
Bluetooth
Có, v5.1
Cổng USB
USB Type-C 3.1
USB On-The-Go
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
BDS, GPS (L1 & L5), GALILEO, GLONASS, QZSS
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Có

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Oppo Reno3 Youth

Câu hỏi thường gặp

Giá Oppo Reno3 Youth là bao nhiêu?

Giá Oppo Reno3 Youth hiện ở mức €400; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Oppo Reno3 Youth ra mắt khi nào?

Oppo Reno3 Youth chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 14 tháng 2 2020.

Oppo Reno3 Youth đang bán tại cửa hàng không?

Không, Oppo Reno3 Youth đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.

Oppo Reno3 Youth nặng bao nhiêu?

Oppo Reno3 Youth nặng khoảng 180 g.

Màn hình Oppo Reno3 Youth rộng bao nhiêu?

Màn hình Oppo Reno3 Youth rộng 6.4 inch.

Oppo Reno3 Youth có hỗ trợ 5G không?

Có, Oppo Reno3 Youth hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n41, n78, n79.

Oppo Reno3 Youth có bao nhiêu camera?

Oppo Reno3 Youth có Camera 4 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.