13 Vivo X50e
- Hệ điều hành Android 10 Funtouch 10.0
- Màn hình 6.44 inch 1080x2400 pixel
- Pin 4350 mAh
- Hiệu năng 8GB RAM Snapdragon 765G
- Camera 48MP 2160p
- Bộ nhớ 128GB
Thông số kỹ thuật của Vivo X50e
Tổng quan
- Thương hiệu
- Vivo
- Model
- X50e
- Tên gọi khác
- V1930
- Ngày công bố
- Thứ Năm, ngày 01 tháng 10 2020
- Ngày mở bán
- Thứ Năm, ngày 01 tháng 10 2020
- Tình trạng
- Ngừng kinh doanh
- Giá bán
- €410
Thiết kế
- Chiều cao
- 162.1 mm (6.38 inch)
- Chiều rộng
- 75 mm (2.95 inch)
- Độ dày
- 8.9 mm (0.35 inch)
- Trọng lượng
- 200 g (7.05 oz)
- Màu sắc
- Đen, Xanh dương
Màn hình
- Loại màn hình
- AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.44 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2400 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 409 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 82.4%
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 765G
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 7 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.4 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- Cortex-A76
Cortex-A55
Qualcomm Kryo 475 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- Qualcomm Adreno 620
- RAM
- 8GB
- Bộ nhớ
- 128GB
- Phiên bản
- 128GB 8GB RAM
- Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 10 (Quince Tart)
- Giao diện
- Funtouch 10.0
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 4 ống kính
- 48 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/2.0" Kích thước cảm biến
13 MP, ƒ/2.5, 50 mm ( Tele ), 0.8 μm, x2 Zoom quang, 1/2.8" Kích thước cảm biến
8 MP, ƒ/2.2, 16 mm, 120° ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến
2 MP ( Macro ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Đèn flash tự động
Chế độ chụp liên tục
Thu phóng kỹ thuật số
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Dải động cao (HDR)
Cài đặt ISO
Toàn cảnh
Chạm để lấy nét - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 32 MP, ƒ/2.0, 26 mm ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/2.8" Kích thước cảm biến
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Dung lượng
- 4350 mAh
- Công suất sạc có dây
- 33 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE (4CA), HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n28 (700), n78 (3500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.1
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GPS, BDS, GALILEO, GLONASS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Chuẩn âm thanh
- Âm thanh Hi-Res 32-bit/384kHz
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Vivo X50e
Hình ảnh Vivo X50e
Câu hỏi thường gặp
Giá Vivo X50e là bao nhiêu?
Giá Vivo X50e hiện ở mức €410; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Vivo X50e ra mắt khi nào?
Vivo X50e chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 01 tháng 10 2020.
Vivo X50e đang bán tại cửa hàng không?
Không, Vivo X50e đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.
Vivo X50e nặng bao nhiêu?
Vivo X50e nặng khoảng 200 g.
Màn hình Vivo X50e rộng bao nhiêu?
Màn hình Vivo X50e rộng 6.44 inch.
Vivo X50e có hỗ trợ 5G không?
Có, Vivo X50e hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n28, n78.
Vivo X50e có bao nhiêu camera?
Vivo X50e có Camera 4 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.