Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Oppo A78 12
Oppo

Oppo A78

  • Hệ điều hành Android 12 ColorOS 14
  • Màn hình 6.56 inch 720x1612 pixel
  • Pin 5000 mAh Li-Poly
  • Hiệu năng 4/8GB RAM Dimensity 700
  • Camera 50MP 1080p
  • Bộ nhớ 128/256GB UFS 2.2

Thông số kỹ thuật của Oppo A78

Tổng quan

Thương hiệu
Oppo
Model
A78
Tên gọi khác
CPH2483
CPH2495
Ngày công bố
Thứ Bảy, ngày 07 tháng 1 2023
Ngày mở bán
Thứ Bảy, ngày 07 tháng 1 2023
Tình trạng
Đang bán
Giá bán
$180.62
₹25,999

Thiết kế

Chiều cao
163.8 mm (6.45 inch)
Chiều rộng
75.1 mm (2.96 inch)
Độ dày
8 mm (0.31 inch)
Trọng lượng
188 g (6.63 oz)
Màu sắc
Đen, Màu tím
Kháng nước/bụi
Chống bụi và chịu nước (chống văng nước)
Chuẩn kháng
IP54

Màn hình

Loại màn hình
IPS LCD
Kích thước màn hình
6.56 inch
Độ phân giải
720 × 1612 pixel
Tần số quét
90 Hz
Tỷ lệ khung hình
20:9
Mật độ điểm ảnh
269 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 84%
Độ sáng tối đa
600 cd/m²
Màn hình cảm ứng
Có
Tính năng hiển thị
Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
MediaTek Dimensity 700
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
7 nm
Xung nhịp tối đa
2.2 GHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
Cortex-A76
Cortex-A55
Chuẩn RAM
LPDDR4X
GPU
ARM Mali-G57 MC2
RAM
4GB, 8GB
Bộ nhớ
128GB, 256GB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 2.2
Phiên bản
128GB 4GB RAM
128GB 8GB RAM
256GB 8GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Có
Khe thẻ
microSDXC

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 12 (Snow Cone), Có thể nâng cấp lên Android 14 (Upside Down Cake)
Giao diện
ColorOS 14

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera kép
50 MP, ƒ/1.8, 27 mm ( Góc rộng )
Chống rung quang học (OIS)
PDAF

2 MP ( Ống kính phụ )
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30 fps

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
8 MP, ƒ/2.0, 27 mm ( Góc rộng )
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30 fps

Pin

Loại
Li-Poly
Dung lượng
5000 mAh
Công suất sạc có dây
33 W
Tính năng
Sạc có dây từ 0–52% trong 30 phút và từ 0–100% trong 67 phút (theo công bố)

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b66 (1700 MHz)
Băng tần 5G
5G: n1 (2100), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n20 (800), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 5 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac
Tính năng Wi-Fi
Dual-band
Bluetooth
Có, v5.3
Cổng USB
USB Type-C 2.0
USB On-The-Go
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Có
Chuẩn âm thanh
Loa âm thanh nổi
Radio FM
Không

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
La bàn
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Oppo A78

Câu hỏi thường gặp

Giá Oppo A78 là bao nhiêu?

Giá Oppo A78 hiện ở mức $180.62; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Oppo A78 ra mắt khi nào?

Oppo A78 chính thức lên kệ vào Thứ Bảy, ngày 07 tháng 1 2023.

Oppo A78 đang bán tại cửa hàng không?

Có, Oppo A78 vẫn được phân phối chính hãng.

Oppo A78 nặng bao nhiêu?

Oppo A78 nặng khoảng 188 g.

Màn hình Oppo A78 rộng bao nhiêu?

Màn hình Oppo A78 rộng 6.56 inch.

Oppo A78 có hỗ trợ 5G không?

Có, Oppo A78 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n3, n5, n7, n8, n20, n28, n38, n40, n41, n66, n77, n78.

Oppo A78 có bao nhiêu camera?

Oppo A78 có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.