Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Oppo A77 5
Oppo

Oppo A77

  • Hệ điều hành Android 12 ColorOS 14
  • Màn hình 6.56 inch 720x1612 pixel
  • Pin 5000 mAh Li-Poly
  • Hiệu năng 4/6GB RAM Dimensity 810
  • Camera 48MP 1080p
  • Bộ nhớ 64/128GB UFS 2.2

Thông số kỹ thuật của Oppo A77

Tổng quan

Thương hiệu
Oppo
Model
A77
Tên gọi khác
CPH2339
Ngày công bố
Thứ Tư, ngày 01 tháng 6 2022
Ngày mở bán
Thứ Sáu, ngày 10 tháng 6 2022
Tình trạng
Đang bán
Giá bán
€150

Thiết kế

Chiều cao
163.8 mm (6.45 inch)
Chiều rộng
75.1 mm (2.96 inch)
Độ dày
8 mm (0.31 inch)
Trọng lượng
190 g (6.70 oz)
Chất liệu
Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính
Màu sắc
Nửa đêm đen, Màu xanh đại dương
Kháng nước/bụi
Chống nước
Chuẩn kháng
IPX4

Màn hình

Loại màn hình
IPS LCD
Kích thước màn hình
6.56 inch
Độ phân giải
720 × 1612 pixel
Tần số quét
90 Hz
Tỷ lệ khung hình
20:9
Mật độ điểm ảnh
269 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 84%
Độ sáng tối đa
600 cd/m²
Màn hình cảm ứng
Có
Màn hình tràn viền
Có
Tính năng hiển thị
Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
MediaTek Dimensity 810
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
6 nm
Xung nhịp tối đa
2400 MHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
2x 2.4 GHz – Cortex-A76
6x 2.0 GHz – Cortex-A55
Chuẩn RAM
LPDDR4X
GPU
ARM Mali-G57 MC2 (2 nhân)
RAM
4GB, 6GB
Bộ nhớ
64GB, 128GB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 2.2
Phiên bản
64GB 4GB RAM
128GB 4GB RAM
128GB 6GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Có
Khe thẻ
microSDXC

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 12 (Snow Cone), Có thể nâng cấp lên Android 14 (Upside Down Cake)
Giao diện
ColorOS 14

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera kép
48 MP, ƒ/1.7, 26 mm ( Góc rộng )
2 MP ( Ống kính phụ )
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED
Tính năng
Chế độ chụp liên tục
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Dải động cao (HDR)
Cài đặt ISO
Toàn cảnh
Chạm để lấy nét
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30 fps

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
8 MP, ƒ/2.0, 26 mm ( Góc rộng )
Tính năng
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30 fps

Pin

Loại
Li-Poly
Dung lượng
5000 mAh
Khả năng tháo rời
Pin liền
Công suất sạc có dây
33 W
Hỗ trợ sạc nhanh
Có

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b66 (1700 MHz)
Băng tần 5G
5G: n1 (2100), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n20 (800), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n77 (3700), n78 (3500 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 5 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac
Tính năng Wi-Fi
Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
Bluetooth
Có, v5.3
Cổng USB
USB Type-C 2.0
USB On-The-Go
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Có
Chuẩn âm thanh
Loa âm thanh nổi
Radio FM
Không

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Cảm biến tiệm cận

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Đánh giá Oppo A77

Hình ảnh Oppo A77

Câu hỏi thường gặp

Giá Oppo A77 là bao nhiêu?

Giá Oppo A77 hiện ở mức €150; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Oppo A77 ra mắt khi nào?

Oppo A77 chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 10 tháng 6 2022.

Oppo A77 đang bán tại cửa hàng không?

Có, Oppo A77 vẫn được phân phối chính hãng.

Oppo A77 nặng bao nhiêu?

Oppo A77 nặng khoảng 190 g.

Màn hình Oppo A77 rộng bao nhiêu?

Màn hình Oppo A77 rộng 6.56 inch.

Oppo A77 có hỗ trợ 5G không?

Có, Oppo A77 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n3, n5, n7, n8, n20, n28, n38, n40, n41, n77, n78.

Oppo A77 có bao nhiêu camera?

Oppo A77 có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.