Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

OnePlus Nord N20 5G 8
OnePlus

OnePlus Nord N20 5G

  • Hệ điều hành Android 11 OxygenOS 11
  • Màn hình 6.43 inch 1080x2400 pixel
  • Pin 4500 mAh Li-Poly
  • Hiệu năng 6GB RAM Snapdragon 695
  • Camera 64MP 1080p
  • Bộ nhớ 128GB UFS 2.2

Thông số kỹ thuật của OnePlus Nord N20 5G

Tổng quan

Thương hiệu
OnePlus
Model
Nord N20 5G
Tên gọi khác
GN2200
CPH2459
Ngày công bố
Thứ Năm, ngày 28 tháng 4 2022
Ngày mở bán
Thứ Năm, ngày 28 tháng 4 2022
Tình trạng
Đang bán
Giá bán
€120

Thiết kế

Chiều cao
159.9 mm (6.30 inch)
Chiều rộng
73.2 mm (2.88 inch)
Độ dày
7.5 mm (0.30 inch)
Trọng lượng
173 g (6.10 oz)
Chất liệu
Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Schott Xensation Up
Màu sắc
Màu lượng tử xanh

Màn hình

Loại màn hình
AMOLED
Kích thước màn hình
6.43 inch
Độ phân giải
1080 × 2400 pixel
Tần số quét
90 Hz
Tỷ lệ khung hình
20:9
Mật độ điểm ảnh
409 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 85.3%
Kính bảo vệ
Schott Xensation Up
Màn hình cảm ứng
Có
Màn hình tràn viền
Có
Tính năng hiển thị
Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
Qualcomm Snapdragon 695
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
6 nm
Xung nhịp tối đa
2.2 GHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
Cortex-A78
Cortex-A55
Qualcomm Kryo 660
Chuẩn RAM
LPDDR4X
GPU
Qualcomm Adreno 619
RAM
6GB
Bộ nhớ
128GB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 2.2
Phiên bản
128GB 6GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Có
Khe thẻ
microSDXC

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 11 (Red Velvet Cake)
Giao diện
OxygenOS 11

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera 3 ống kính
64 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng )
2 MP ( Macro )
0.08 MP ( Ống kính phụ )
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED
Tính năng
Đèn flash tự động
Chế độ chụp liên tục
Thu phóng kỹ thuật số
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Dải động cao (HDR)
Cài đặt ISO
Toàn cảnh
Chạm để lấy nét
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30/60/120 fps
Tính năng quay video
Gyro-EIS

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
16 MP, ƒ/2.4 ( Góc rộng )
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30/60 fps
Tính năng quay video
Gyro-EIS

Pin

Loại
Li-Poly
Dung lượng
4500 mAh
Công suất sạc có dây
33 W
Hỗ trợ sạc nhanh
Có

Mạng

Số SIM
1 SIM (Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G, LTE Cat15 800/200 Mbps, HSPA 42.2/5.76 Mbps
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b66 (1700), b71 (600 MHz)
Băng tần 5G
5G: n2 (1900), n25 (1900), n41 (2500), n66 (2100), n71 (600 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 5 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac
Tính năng Wi-Fi
Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
Bluetooth
Có, v5.1
Cổng USB
USB Type-C 2.0
USB On-The-Go
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
BDS, GPS (L1 & L5), GALILEO, GLONASS
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Có
Chuẩn âm thanh
Loa kép
Radio FM
Không

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
Khí áp kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Đánh giá OnePlus Nord N20 5G

Hình ảnh OnePlus Nord N20 5G

Câu hỏi thường gặp

Giá OnePlus Nord N20 5G là bao nhiêu?

Giá OnePlus Nord N20 5G hiện ở mức €120; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

OnePlus Nord N20 5G ra mắt khi nào?

OnePlus Nord N20 5G chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 28 tháng 4 2022.

OnePlus Nord N20 5G đang bán tại cửa hàng không?

Có, OnePlus Nord N20 5G vẫn được phân phối chính hãng.

OnePlus Nord N20 5G nặng bao nhiêu?

OnePlus Nord N20 5G nặng khoảng 173 g.

Màn hình OnePlus Nord N20 5G rộng bao nhiêu?

Màn hình OnePlus Nord N20 5G rộng 6.43 inch.

OnePlus Nord N20 5G có hỗ trợ 5G không?

Có, OnePlus Nord N20 5G hỗ trợ 5G với các băng tần n2, n25, n41, n66, n71.

OnePlus Nord N20 5G có bao nhiêu camera?

OnePlus Nord N20 5G có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.