5 Xiaomi Redmi 10 (India)
- Hệ điều hành Android 11 MIUI 13
- Màn hình 6.7 inch 720x1650 pixel
- Pin 6000 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 4/6GB RAM Snapdragon 680
- Camera 50MP 1080p
- Bộ nhớ 64/128GB UFS 2.2
Thông số kỹ thuật của Xiaomi Redmi 10 (India)
Tổng quan
- Thương hiệu
- Xiaomi
- Model
- Redmi 10 (India)
- Tên gọi khác
- 220333QAG
- Ngày công bố
- Thứ Năm, ngày 17 tháng 3 2022
- Ngày mở bán
- Thứ Năm, ngày 24 tháng 3 2022
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €130
Thiết kế
- Chiều cao
- 169.6 mm (6.68 inch)
- Chiều rộng
- 76.6 mm (3.02 inch)
- Độ dày
- 9.1 mm (0.36 inch)
- Trọng lượng
- 203 g (7.16 oz)
- Màu sắc
- Caribbean Green., Nửa đêm đen, Xanh Thái Bình Dương
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.7 inch
- Độ phân giải
- 720 × 1650 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 269 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 81.7%
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass 3
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 680
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 6 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.4 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 4x 2.4 GHz – Kryo 265 Gold (Cortex-A73)
4x 1.9 GHz – Kryo 265 Silver (Cortex-A53) - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- Qualcomm Adreno 610
- RAM
- 4GB, 6GB
- Bộ nhớ
- 64GB, 128GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 2.2
- Phiên bản
- 64GB 4GB RAM
128GB 6GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 11 (Red Velvet Cake)
- Giao diện
- MIUI 13
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 50 MP, ƒ/1.8, 26 mm ( Góc rộng )PDAF
0.08 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 5 MP, ƒ/2.0
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 6000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 18 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b8 (900), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.0
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GPS, BDS, GALILEO, GLONASS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
Cảm biến vân tay
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Xiaomi Redmi 10 (India)
Câu hỏi thường gặp
Giá Xiaomi Redmi 10 (India) là bao nhiêu?
Giá Xiaomi Redmi 10 (India) hiện ở mức €130; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Xiaomi Redmi 10 (India) ra mắt khi nào?
Xiaomi Redmi 10 (India) chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 24 tháng 3 2022.
Xiaomi Redmi 10 (India) đang bán tại cửa hàng không?
Có, Xiaomi Redmi 10 (India) vẫn được phân phối chính hãng.
Xiaomi Redmi 10 (India) nặng bao nhiêu?
Xiaomi Redmi 10 (India) nặng khoảng 203 g.
Màn hình Xiaomi Redmi 10 (India) rộng bao nhiêu?
Màn hình Xiaomi Redmi 10 (India) rộng 6.7 inch.
Xiaomi Redmi 10 (India) có hỗ trợ 5G không?
Không, Xiaomi Redmi 10 (India) không hỗ trợ 5G.
Xiaomi Redmi 10 (India) có bao nhiêu camera?
Xiaomi Redmi 10 (India) có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.