Nothing Phone (4a) Pro
Thông số kỹ thuật của Nothing Phone (4a) Pro
Tổng quan
| Thương hiệu | Nothing |
| Model | Phone (4a) Pro |
| Tên gọi khác | A069P (Quốc tế) |
| Ngày công bố | Thứ Năm, ngày 05 tháng 3 2026 |
| Ngày mở bán | Thứ Năm, ngày 05 tháng 3 2026 |
| Tình trạng | Sắp bán |
| Giá bán | €480 |
Thiết kế
| Chiều cao | 163.7 mm (6.44 inch) |
| Chiều rộng | 76.6 mm (3.02 inch) |
| Độ dày | 8 mm (0.31 inch) |
| Trọng lượng | 210 g (7.41 oz) |
| Chất liệu | Mặt lưng: Nhôm Khung: Nhôm Mặt trước: Gorilla Glass 7i |
| Màu sắc | Đen, Hồng, Bạc |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi và kháng nước (tia nước áp lực thấp) Chống nước theo đánh giá của nhà sản xuất (tối đa 25 cm trong 20 phút) |
| Chuẩn kháng | IP65 |
Màn hình
| Loại màn hình | AMOLED |
| Kích thước màn hình | 6.83 inch |
| Độ phân giải | 1260 × 2800 pixel |
| Tần số quét | 144 Hz |
| Tỷ lệ khung hình | 20:9 |
| Mật độ điểm ảnh | 440 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 93.9% |
| Độ sáng tối đa | 5000 cd/m² |
| Kính bảo vệ | 137 đèn LED mini có thể định địa chỉ riêng, Thân nhôm nguyên khối loại máy bay, Kính Corning Gorilla Glass 7i, Mohs cấp độ 5 |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Màn hình tràn viền | Có |
| Tính năng hiển thị | 1 tỷ màu 2160Hz PWM Dimming Màn hình cảm ứng điện dung HDR10+ Màn hình cảm ứng đa điểm Hỗ trợ hình ảnh Ultra HDR |
Phần cứng
| Chipset | Qualcomm Snapdragon 7 Gen 4 |
| Số nhân CPU | 8 |
| Tiến trình sản xuất | 4 nm |
| Xung nhịp tối đa | 2800 MHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 1x 2.8 GHz – Cortex-A720 4x 2.4 GHz – Cortex-A720 3x 1.8 GHz – Cortex-A520 |
| Chuẩn RAM | LPDDR5X |
| GPU | Qualcomm Adreno 722 |
| RAM | 8GB, 12GB |
| Bộ nhớ | 128GB, 256GB |
| Chuẩn bộ nhớ trong | UFS 3.1 |
| Phiên bản | 128GB 8GB RAM 256GB 8GB RAM 256GB 12GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Không |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 16 (Baklava), tối đa 3 bản cập nhật Android lớn |
| Giao diện | Nothing OS 4.1 |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera 3 ống kính | 50 MP, ƒ/1.9, 24 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/1.56" Kích thước cảm biến Dual-Pixel PDAF Chống rung quang học (OIS) 50 MP, ƒ/2.9, 80 mm ( Tele tiềm vọng ), 0.64 μm, x3.5 Zoom quang, 1/2.75" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF 8 MP, ƒ/2.2, 15 mm, 120° ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED |
| Tính năng | Toàn cảnh siêu XDR |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30 fps 1080p @ 30/60/120 fps |
| Tính năng quay video | Dolby Vision HDR, Gyro-EIS, Chống rung quang học (OIS), Ultra XDR |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 32 MP, ƒ/2.2, 22 mm ( Góc rộng ), 0.64 μm, 1/3.42" Kích thước cảm biến |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 1080p @ 30 fps |
Pin
| Dung lượng | 5080 mAh (Quốc tế) 5400 mAh (India) |
| Công suất sạc có dây | 50 W |
| Tính năng | Sạc có dây ngược Sạc có dây từ 0–100% trong 64 phút (theo quảng cáo) Sạc có dây từ 0–50% trong 22 phút (theo công bố) |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM) 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 5G, LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz) |
| Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n20 (800), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n71 (600), n77 (3700), n78 (3500 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 6 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac/ax |
| Tính năng Wi-Fi | Dual-band, Wi-Fi Direct |
| Bluetooth | Có, v5.4 |
| Cổng USB | USB Type-C 2.0 USB On-The-Go |
| Chuẩn USB | Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS |
| NFC | Có |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Không |
| Chuẩn âm thanh | Loa âm thanh nổi |
| Radio FM | Không |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế La bàn Con quay hồi chuyển Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình Cảm biến tiệm cận |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Nothing Phone (4a) Pro
Câu hỏi thường gặp
-
Giá Nothing Phone (4a) Pro là bao nhiêu?
Giá Nothing Phone (4a) Pro hiện ở mức €480; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
-
Dự kiến Nothing Phone (4a) Pro sẽ ra mắt khi nào?
Nothing Phone (4a) Pro sẽ ra mắt vào Thứ Năm, ngày 05 tháng 3 2026.
-
Nothing Phone (4a) Pro đang bán tại cửa hàng không?
Không, Nothing Phone (4a) Pro chưa mở bán chính thức.
-
Nothing Phone (4a) Pro nặng bao nhiêu?
Nothing Phone (4a) Pro nặng khoảng 210 g.
-
Màn hình Nothing Phone (4a) Pro rộng bao nhiêu?
Màn hình Nothing Phone (4a) Pro rộng 6.83 inch.
-
Nothing Phone (4a) Pro có hỗ trợ 5G không?
Có, Nothing Phone (4a) Pro hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n71, n77, n78.
-
Nothing Phone (4a) Pro có bao nhiêu camera?
Nothing Phone (4a) Pro có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.