Nothing Phone (4a)
Thông số kỹ thuật của Nothing Phone (4a)
Tổng quan
| Thương hiệu | Nothing |
| Model | Phone (4a) |
| Tên gọi khác | A069 (Quốc tế) |
| Ngày công bố | Thứ Năm, ngày 05 tháng 3 2026 |
| Ngày mở bán | Thứ Năm, ngày 05 tháng 3 2026 |
| Tình trạng | Đang bán |
| Giá bán | €389 £379 ₹31,449 |
Thiết kế
| Chiều cao | 164 mm (6.46 inch) |
| Chiều rộng | 77.6 mm (3.06 inch) |
| Độ dày | 8.6 mm (0.34 inch) |
| Trọng lượng | 204 g (7.20 oz) |
| Chất liệu | Mặt sau: Kính Khung: Nhựa Mặt trước: Gorilla Glass 7i |
| Màu sắc | Đen, Xanh dương, Hồng, Trắng |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi hoàn toàn và chịu nước (chống văng nước) Chống nước theo đánh giá của nhà sản xuất (tối đa 25 cm trong 20 phút) |
| Chuẩn kháng | IP64 |
Màn hình
| Loại màn hình | AMOLED |
| Kích thước màn hình | 6.78 inch |
| Độ phân giải | 1224 × 2720 pixel |
| Tần số quét | 120 Hz |
| Tỷ lệ khung hình | 20:9 |
| Mật độ điểm ảnh | 440 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 87.2% |
| Độ sáng tối đa | 4500 cd/m² |
| Kính bảo vệ | Kính Corning Gorilla Glass 7i, Mohs cấp độ 5 |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Tính năng hiển thị | 1 tỷ màu 2160Hz PWM Dimming Màn hình cảm ứng điện dung HDR10+ Màn hình cảm ứng đa điểm Hỗ trợ hình ảnh Ultra HDR |
Phần cứng
| Chipset | Qualcomm Snapdragon 7s Gen 4 |
| Số nhân CPU | 8 |
| Tiến trình sản xuất | 4 nm |
| Xung nhịp tối đa | 2700 MHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 1x 2.7 GHz – Kryo Prime (Cortex-A720) 3x 2.4 GHz – Kryo Gold (Cortex-A720) 4x 1.8 GHz – Kryo Silver (Cortex-A520) |
| Chuẩn RAM | LPDDR5 |
| GPU | Qualcomm Adreno 810 |
| RAM | 8GB, 12GB |
| Bộ nhớ | 128GB, 256GB |
| Chuẩn bộ nhớ trong | UFS 3.1 |
| Phiên bản | 128GB 8GB RAM 256GB 8GB RAM 256GB 12GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Không |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 16 (Baklava), tối đa 3 bản cập nhật Android lớn |
| Giao diện | Nothing OS 4.1 |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera 3 ống kính | 50 MP, ƒ/1.9, 24 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/1.57" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF 50 MP, ƒ/2.9, 80 mm ( Tele tiềm vọng ), 0.64 μm, x3.5 Zoom quang, 1/2.75" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF 8 MP, ƒ/2.2, 15 mm, 120° ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED |
| Tính năng | Toàn cảnh siêu XDR |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30 fps 1080p @ 30/60/120 fps |
| Tính năng quay video | Dolby Vision HDR, Gyro-EIS, Chống rung quang học (OIS) |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 32 MP, ƒ/2.2, 22 mm ( Góc rộng ), 0.64 μm, 1/3.42" Kích thước cảm biến |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 1080p @ 30 fps |
Pin
| Dung lượng | 5080 mAh (Quốc tế) 5400 mAh (India) |
| Công suất sạc có dây | 50 W |
| Tính năng | Sạc có dây ngược Sạc có dây từ 0–100% trong 64 phút (theo quảng cáo) Sạc có dây từ 0–50% trong 22 phút (theo công bố) |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 5G, LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz) |
| Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n20 (800), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 6 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac/ax |
| Tính năng Wi-Fi | Dual-band, Wi-Fi Direct |
| Bluetooth | Có, v5.4 |
| Cổng USB | USB Type-C 2.0 USB On-The-Go |
| Chuẩn USB | Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS |
| NFC | Có |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Không |
| Chuẩn âm thanh | Loa âm thanh nổi |
| Radio FM | Không |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế La bàn Con quay hồi chuyển Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình Cảm biến tiệm cận |
| Tính năng đặc biệt | 63 mini-LED, 6 vùng có thể điều khiển độc lập |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Nothing Phone (4a)
Câu hỏi thường gặp
-
Giá Nothing Phone (4a) là bao nhiêu?
Giá Nothing Phone (4a) hiện ở mức €389; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
-
Nothing Phone (4a) ra mắt khi nào?
Nothing Phone (4a) chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 05 tháng 3 2026.
-
Nothing Phone (4a) đang bán tại cửa hàng không?
Có, Nothing Phone (4a) vẫn được phân phối chính hãng.
-
Nothing Phone (4a) nặng bao nhiêu?
Nothing Phone (4a) nặng khoảng 204 g.
-
Màn hình Nothing Phone (4a) rộng bao nhiêu?
Màn hình Nothing Phone (4a) rộng 6.78 inch.
-
Nothing Phone (4a) có hỗ trợ 5G không?
Có, Nothing Phone (4a) hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n77, n78.
-
Nothing Phone (4a) có bao nhiêu camera?
Nothing Phone (4a) có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.