Nothing CMF Phone 2 Pro
Thông số kỹ thuật của Nothing CMF Phone 2 Pro
Tổng quan
| Thương hiệu | Nothing |
| Model | CMF Phone 2 Pro |
| Tên gọi khác | A001 (Quốc tế) |
| Ngày công bố | Thứ Hai, ngày 28 tháng 4 2025 |
| Ngày mở bán | Thứ Hai, ngày 05 tháng 5 2025 |
| Tình trạng | Đang bán |
| Giá bán | €249 £204.99 ₹18,095 |
Thiết kế
| Chiều cao | 164 mm (6.46 inch) |
| Chiều rộng | 78 mm (3.07 inch) |
| Độ dày | 7.8 mm (0.31 inch) |
| Trọng lượng | 185 g (6.53 oz) |
| Màu sắc | Đen, Xanh lá nhạt, Cam, Trắng |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi và chịu nước (chống văng nước) Chống nước theo đánh giá của nhà sản xuất (tối đa 25 cm trong 20 phút) |
| Chuẩn kháng | IP54 |
| Đặc điểm thiết kế | Mặt lưng có thể thay thế bởi người dùng |
Màn hình
| Loại màn hình | AMOLED |
| Kích thước màn hình | 6.77 inch |
| Độ phân giải | 1080 × 2392 pixel |
| Tần số quét | 120 Hz |
| Mật độ điểm ảnh | 388 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 86.7% |
| Độ sáng tối đa | 3000 cd/m² |
| Kính bảo vệ | Mohs cấp độ 5, kính Panda |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Tính năng hiển thị | 1 tỷ màu 2160Hz PWM Dimming Màn hình cảm ứng điện dung HDR10+ Màn hình cảm ứng đa điểm Hỗ trợ hình ảnh Ultra HDR |
Phần cứng
| Chipset | Mediatek Dimensity 7300 Pro (Quốc tế) Mediatek Dimensity 7300 Ultra (Quốc tế) |
| Số nhân CPU | 8 (Quốc tế) 8 (Quốc tế) |
| Tiến trình sản xuất | 4 nm (Quốc tế) 4 nm (Quốc tế) |
| Xung nhịp tối đa | 2.5 GHz (Quốc tế) 2.5 GHz (Quốc tế) |
| Kiến trúc CPU | 64-bit (Quốc tế) 64-bit (Quốc tế) |
| Vi kiến trúc | 4x 2.5 GHz – Cortex-A78 4x 2.0 GHz – Cortex-A55 (Quốc tế) 4x 2.5 GHz – Cortex-A78 4x 2.0 GHz – Cortex-A55 (Quốc tế) |
| Chuẩn RAM | LPDDR5 (Quốc tế) LPDDR5 (Quốc tế) |
| GPU | ARM Mali-G615 MC2 (Quốc tế) ARM Mali-G615 MC2 (Quốc tế) |
| RAM | 8GB |
| Bộ nhớ | 128GB, 256GB |
| Phiên bản | 128GB 8GB RAM 256GB 8GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Có |
| Khe thẻ | microSDXC |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 15 (Vanilla Ice Cream), tối đa 3 bản cập nhật Android lớn |
| Giao diện | Nothing OS 3.2 |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera 3 ống kính | 50 MP, ƒ/1.9, 24 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/1.57" Kích thước cảm biến Dual-Pixel PDAF 50 MP, ƒ/1.9, 50 mm ( Tele ), x2 Zoom quang, 1/2.88" Kích thước cảm biến PDAF 8 MP, ƒ/2.2, 15 mm, 120° ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) Toàn cảnh |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30 fps 1080p @ 30/60/120 fps |
| Tính năng quay video | Gyro-EIS |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 16 MP, ƒ/2.0, 22 mm ( Góc rộng ), 1/3.0" Kích thước cảm biến |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 1080p @ 30 fps |
Pin
| Dung lượng | 5000 mAh |
| Công suất sạc có dây | 33 W |
| Tính năng | Sạc có dây ngược |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 5G, LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz) |
| Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n17 (700), n18 (850), n19 (850), n20 (800), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n42 (3400), n48 (3500), n66 (2100), n71 (600), n77 (3700), n78 (3500 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 6 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac/ax |
| Tính năng Wi-Fi | Dual-band |
| Bluetooth | Có, v5.3 |
| Cổng USB | USB Type-C |
| Chuẩn USB | Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS |
| NFC | Có |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Không |
| Radio FM | Không |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế La bàn Con quay hồi chuyển Cảm biến tiệm cận Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Nothing CMF Phone 2 Pro
Video đánh giá
Hình ảnh Nothing CMF Phone 2 Pro
Câu hỏi thường gặp
-
Giá Nothing CMF Phone 2 Pro là bao nhiêu?
Giá Nothing CMF Phone 2 Pro hiện ở mức €249; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
-
Nothing CMF Phone 2 Pro ra mắt khi nào?
Nothing CMF Phone 2 Pro chính thức lên kệ vào Thứ Hai, ngày 05 tháng 5 2025.
-
Nothing CMF Phone 2 Pro đang bán tại cửa hàng không?
Có, Nothing CMF Phone 2 Pro vẫn được phân phối chính hãng.
-
Nothing CMF Phone 2 Pro nặng bao nhiêu?
Nothing CMF Phone 2 Pro nặng khoảng 185 g.
-
Màn hình Nothing CMF Phone 2 Pro rộng bao nhiêu?
Màn hình Nothing CMF Phone 2 Pro rộng 6.77 inch.
-
Nothing CMF Phone 2 Pro có hỗ trợ 5G không?
Có, Nothing CMF Phone 2 Pro hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n17, n18, n19, n20, n26, n28, n38, n40, n41, n42, n48, n66, n71, n77, n78.
-
Nothing CMF Phone 2 Pro có bao nhiêu camera?
Nothing CMF Phone 2 Pro có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.