8 Huawei Y9s
- Hệ điều hành Android 9.0 EMUI 9.1
- Màn hình 6.59 inch 1080x2340 pixel
- Pin 4000 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 6GB RAM Kirin 710F
- Camera 48MP 1080p
- Bộ nhớ 128GB UFS 2.1
Thông số kỹ thuật của Huawei Y9s
Tổng quan
- Thương hiệu
- Huawei
- Model
- Y9s
- Tên gọi khác
- STK-L21
STK-LX3
STK-L22 - Ngày công bố
- Thứ Sáu, ngày 08 tháng 11 2019
- Ngày mở bán
- Thứ Sáu, ngày 08 tháng 11 2019
- Tình trạng
- Ngừng kinh doanh
- Giá bán
- €220
Thiết kế
- Chiều cao
- 163.1 mm (6.42 inch)
- Chiều rộng
- 77.2 mm (3.04 inch)
- Độ dày
- 8.8 mm (0.35 inch)
- Trọng lượng
- 206 g (7.27 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Kính
Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Tinh thể thở, Nửa đêm đen, Phantom Purple
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.59 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2340 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 391 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 84.7%
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- HiSilicon Kirin 710F
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 12 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.2 GHz
- Kiến trúc CPU
- 32-bit
- Vi kiến trúc
- Cortex-A73
Cortex-A53 - Chuẩn RAM
- LPDDR4
- GPU
- ARM Mali-G51 MP4
- RAM
- 6GB
- Bộ nhớ
- 128GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 2.1
- Phiên bản
- 128GB 6GB RAM
- Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 9.0 (Pie)
- Giao diện
- EMUI 9.1
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 48 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/2.0" Kích thước cảm biếnPDAF
8 MP, ƒ/2.4, 13 mm ( Góc siêu rộng )
2 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Đèn flash tự động
Chế độ chụp liên tục
Thu phóng kỹ thuật số
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Dải động cao (HDR)
Cài đặt ISO
Toàn cảnh
Chạm để lấy nét - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 16 MP, ƒ/2.2
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 60 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 4000 mAh
- Khả năng tháo rời
- Pin liền
- Công suất sạc có dây
- 10 W
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 4 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/b/g/n
- Tính năng Wi-Fi
- Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v4.2
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
- Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GLONASS, GPS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Huawei Y9s
Hình ảnh Huawei Y9s
Câu hỏi thường gặp
Giá Huawei Y9s là bao nhiêu?
Giá Huawei Y9s hiện ở mức €220; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Huawei Y9s ra mắt khi nào?
Huawei Y9s chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 08 tháng 11 2019.
Huawei Y9s đang bán tại cửa hàng không?
Không, Huawei Y9s đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.
Huawei Y9s nặng bao nhiêu?
Huawei Y9s nặng khoảng 206 g.
Màn hình Huawei Y9s rộng bao nhiêu?
Màn hình Huawei Y9s rộng 6.59 inch.
Huawei Y9s có bao nhiêu camera?
Huawei Y9s có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.