Huawei nova 16 Ultra
Thông số kỹ thuật của Huawei nova 16 Ultra
Tổng quan
| Thương hiệu | Huawei |
| Model | nova 16 Ultra |
| Tên gọi khác | HIP-AL00 (Quốc tế) |
| Ngày công bố | Thứ Hai, ngày 01 tháng 6 2026 |
| Ngày mở bán | Thứ Bảy, ngày 06 tháng 6 2026 |
| Tình trạng | Đang bán |
| Giá bán | €600 |
Thiết kế
| Chiều cao | 163 mm (6.42 inch) |
| Chiều rộng | 78 mm (3.07 inch) |
| Độ dày | 7.1 mm (0.28 inch) |
| Trọng lượng | 220 g (7.76 oz) |
| Chất liệu | Mặt lưng: Kính hoặc polyme silicon (da sinh thái) Khung: Nhôm Mặt trước: kính Kunlun |
| Màu sắc | Đen, Xanh dương, Trắng |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi và chống nước (chịu được các tia nước áp lực cao; có thể ngâm chìm đến 2 m trong 30 phút) |
| Chuẩn kháng | IP68, IP69 |
Màn hình
| Loại màn hình | LTPO OLED |
| Kích thước màn hình | 6.84 inch |
| Độ phân giải | 1320 × 2856 pixel |
| Tần số quét | 120 Hz |
| Tỷ lệ khung hình | 19.5:9 |
| Mật độ điểm ảnh | 460 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 90.4% |
| Độ sáng tối đa | 6000 cd/m² |
| Kính bảo vệ | Kunlun Kính |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Màn hình tràn viền | Có |
| Tính năng hiển thị | 1 tỷ màu 2160Hz PWM Dimming Màn hình cảm ứng điện dung HDR Vivid Màn hình cảm ứng đa điểm |
Phần cứng
| Chipset | HiSilicon Kirin 9010s |
| Số nhân CPU | 12 |
| Tiến trình sản xuất | 7 nm |
| Xung nhịp tối đa | 2.50 GHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 2x 2.50 GHz – Taishan V121 6x 2.05 GHz – Taishan V120 4x 1.50 GHz – Cortex-A510 |
| Chuẩn RAM | LPDDR5 |
| GPU | Maleoon 910 |
| RAM | 12GB |
| Bộ nhớ | 256GB, 512GB, 1TB |
| Phiên bản | 256GB 12GB RAM 512GB 12GB RAM 1TB 12GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Không |
Phần mềm
| Hệ điều hành | HarmonyOS 6.1 |
| Giao diện | HarmonyOS 6.1 |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera 3 ống kính | 200 MP, ƒ/1.8, 23 mm ( Góc rộng ), 1/1.28" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF 50 MP, ƒ/2.2, 88 mm ( Tele tiềm vọng ), x3.7 Zoom quang Chống rung quang học (OIS) PDAF 50 MP, ƒ/2.2, 13 mm, 118° ( Góc siêu rộng ) Lấy nét tự động (AF) |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) Toàn cảnh |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30 fps 1080p @ 30 fps |
| Tính năng quay video | Gyro-EIS, HDR Vivid |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 50 MP, ƒ/2.0 ( Góc siêu rộng ), 1/2.5" Kích thước cảm biến Dual-Pixel PDAF |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) Toàn cảnh |
| Độ phân giải video | 1080p @ 30 fps 2160p @ 30 fps |
| Tính năng quay video | Gyro-EIS, HDR Vivid |
Pin
| Dung lượng | 7000 mAh |
| Công suất sạc có dây | 100 W |
| Hỗ trợ sạc không dây | Có |
| Công suất sạc không dây | 50 W |
| Tính năng | Sạc có dây ngược Sạc không dây ngược |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 5G, LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b3 (1800), b41 (2500 MHz) |
| Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n2 (1900 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 7 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be |
| Tính năng Wi-Fi | Dual-band, Wi-Fi Direct |
| Bluetooth | Có, v6.0 |
| Cổng USB | USB Type-C 2.0 USB On-The-Go |
| Chuẩn USB | Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS (B1I & B1C & B2a), GALILEO (E1 & E5a), GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC, QZSS (L1 & L5) |
| NFC | Có |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Không |
| Chuẩn âm thanh | Loa âm thanh nổi |
| Radio FM | Không |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế La bàn Con quay hồi chuyển Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình Cảm biến khoảng cách ảo |
| Tính năng đặc biệt | Cuộc gọi và tin nhắn vệ tinh BDS (chỉ dành cho Trung Quốc) Nguồn điện lập trình được (PPS) Quick Charge Giao thức SuperCharge (SCP) Thông số Sạc Nhanh Toàn Cầu (UFCS) USB Power Delivery |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Huawei nova 16 Ultra
Câu hỏi thường gặp
-
Giá Huawei nova 16 Ultra là bao nhiêu?
Giá Huawei nova 16 Ultra hiện ở mức €600; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
-
Huawei nova 16 Ultra ra mắt khi nào?
Huawei nova 16 Ultra chính thức lên kệ vào Thứ Bảy, ngày 06 tháng 6 2026.
-
Huawei nova 16 Ultra đang bán tại cửa hàng không?
Có, Huawei nova 16 Ultra vẫn được phân phối chính hãng.
-
Huawei nova 16 Ultra nặng bao nhiêu?
Huawei nova 16 Ultra nặng khoảng 220 g.
-
Màn hình Huawei nova 16 Ultra rộng bao nhiêu?
Màn hình Huawei nova 16 Ultra rộng 6.84 inch.
-
Huawei nova 16 Ultra có hỗ trợ 5G không?
Có, Huawei nova 16 Ultra hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2.
-
Huawei nova 16 Ultra có bao nhiêu camera?
Huawei nova 16 Ultra có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.