Huawei nova 15 Max

  • Hệ điều hành EMUI 14.2
  • Màn hình 6.84 inch 1272x2756 pixel
  • Pin 8500 mAh
  • Hiệu năng 8GB RAM
  • Camera 50MP 2160p
  • Bộ nhớ 256GB

Thông số kỹ thuật của Huawei nova 15 Max

Tổng quan

Thương hiệu Huawei
Model nova 15 Max
Tên gọi khác CHZ-LX1 (Quốc tế)
Ngày công bố Thứ Năm, ngày 07 tháng 5 2026
Ngày mở bán Thứ Sáu, ngày 15 tháng 5 2026
Tình trạng Đang bán
Giá bán €280

Thiết kế

Chiều cao 163.3 mm (6.43 inch)
Chiều rộng 78 mm (3.07 inch)
Độ dày 8 mm (0.31 inch)
Trọng lượng 232 g (8.18 oz)
Chất liệu Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính
Màu sắc Đen, Vàng, Xanh dương nhạt

Màn hình

Loại màn hình OLED
Kích thước màn hình 6.84 inch
Độ phân giải 1272 × 2756 pixel
Tần số quét 120 Hz
Tỷ lệ khung hình 19.5:9
Mật độ điểm ảnh 444 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy ≈ 90.2%
Độ sáng tối đa 4000 cd/m²
Màn hình cảm ứng
Màn hình tràn viền
Tính năng hiển thị 1 tỷ màu
2160Hz PWM Dimming
Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

RAM 8GB
Bộ nhớ 256GB
Phiên bản 256GB 8GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ Không

Phần mềm

Giao diện EMUI 14.2

Camera sau

Hỗ trợ camera
Camera kép 50 MP, ƒ/1.9 ( Góc rộng ), 1/1.56" Kích thước cảm biến
Dual-Pixel PDAF

2 MP ( Ống kính phụ )
Hỗ trợ đèn flash
Loại đèn flash Đèn flash LED
Tính năng Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Độ phân giải video 2160p @ 30 fps
1080p @ 30 fps
Tính năng quay video Gyro-EIS

Camera trước

Hỗ trợ camera
Camera đơn 8 MP, ƒ/2.0 ( Góc rộng )
Hỗ trợ quay video
Độ phân giải video 2160p @ 30 fps
1080p @ 30 fps

Pin

Dung lượng 8500 mAh
Công suất sạc có dây 40 W
Tính năng Sạc có dây ngược

Mạng

Số SIM 1 SIM (Nano-SIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Tốc độ dữ liệu LTE, HSPA
Băng tần 2G GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
Băng tần 4G LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500), b66 (1700 MHz)

Kết nối

Wi-Fi ( Wi-Fi 7 )
Chuẩn Wi-Fi 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
Tính năng Wi-Fi Dual-band
Bluetooth Có, v5.2
Cổng USB USB Type-C 2.0
USB On-The-Go
Chuẩn USB Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Tính năng định vị BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
NFC

Đa phương tiện

Loa ngoài
Giắc tai nghe Không
Chuẩn âm thanh Loa âm thanh nổi
Radio FM Không

Tính năng

Cảm biến Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến vân tay cạnh bên
Cảm biến khoảng cách ảo

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Huawei nova 15 Max

Câu hỏi thường gặp

  • Giá Huawei nova 15 Max là bao nhiêu?

    Giá Huawei nova 15 Max hiện ở mức €280; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

  • Huawei nova 15 Max ra mắt khi nào?

    Huawei nova 15 Max chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 15 tháng 5 2026.

  • Huawei nova 15 Max đang bán tại cửa hàng không?

    Có, Huawei nova 15 Max vẫn được phân phối chính hãng.

  • Huawei nova 15 Max nặng bao nhiêu?

    Huawei nova 15 Max nặng khoảng 232 g.

  • Màn hình Huawei nova 15 Max rộng bao nhiêu?

    Màn hình Huawei nova 15 Max rộng 6.84 inch.

  • Huawei nova 15 Max có hỗ trợ 5G không?

    Không, Huawei nova 15 Max không hỗ trợ 5G.

  • Huawei nova 15 Max có bao nhiêu camera?

    Huawei nova 15 Max có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.