13 Huawei Mate X3
- Hệ điều hành HarmonyOS 3.1 13.1 (Châu Âu)
- Màn hình 7.85 inch 2224x2496 pixel
- Pin 4800 mAh Li-Poly (Quốc tế)
- Hiệu năng 12GB RAM Snapdragon 8+ Gen 1
- Camera 50MP 2160p
- Bộ nhớ 256GB-1TB UFS
Thông số kỹ thuật của Huawei Mate X3
Tổng quan
- Thương hiệu
- Huawei
- Model
- Mate X3
- Tên gọi khác
- ALT-AL00
ALT-L29 - Ngày công bố
- Thứ Năm, ngày 23 tháng 3 2023
- Ngày mở bán
- Thứ Bảy, ngày 08 tháng 4 2023
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €1,500
Thiết kế
- Chiều cao
- 156.9 mm (6.18 inch)
- Chiều rộng
- 141.5 mm (5.57 inch)
- Độ dày
- 5.3 mm (0.21 inch)
- Trọng lượng
- 239 g (8.43 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: Kính hoặc polyme silicon (da sinh thái)
Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Đen, xanh lá đậm, Vàng, Tím, Trắng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi
Chống nước - Chuẩn kháng
- IPX8
- Đặc điểm thiết kế
- Hỗ trợ bút cảm ứng (cả hai màn hình)
Màn hình
- Loại màn hình
- Gập OLED, OLED
- Kích thước màn hình
- 7.85 inch
- Độ phân giải
- 2224 × 2496 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Mật độ điểm ảnh
- 426 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 88.9%
- Kính bảo vệ
- Kunlun Kính (chỉ màn hình trên nắp)
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Không
- Tính năng hiển thị
- 1 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 8+ Gen 1
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 4 nm
- Xung nhịp tối đa
- 3.0 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 1x 3.0 GHz – Cortex-X2
3x 2.5 GHz – Cortex-A710
4x 1.8 GHz – Cortex-A510 - Chuẩn RAM
- LPDDR5
- GPU
- Qualcomm Adreno 730
- RAM
- 12GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB, 1TB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS
- Phiên bản
- 256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM
1TB 12GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- Nano Memory
Phần mềm
- Hệ điều hành
- HarmonyOS 3.1
- Giao diện
- EMUI 13.1 (Châu Âu), HarmonyOS 3.1 (Trung Quốc)
- Dịch vụ Google Play
- Không
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 50 MP, ƒ/1.8, 23 mm ( Góc rộng )Chống rung quang học (OIS)
PDAF
12 MP, ƒ/3.4, 125 mm ( Tele tiềm vọng ), x5 Zoom quangChống rung quang học (OIS)
PDAF
13 MP, ƒ/2.2, 13 mm ( Góc siêu rộng )Lấy nét tự động (AF) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Lấy nét tự động bằng laser
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 8 MP, ƒ/2.4 ( Góc rộng )
8 MP, ƒ/2.4 ( Góc rộng ) - Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly (Quốc tế)
Si/C Li-Ion (China) - Dung lượng
- 4800 mAh (Quốc tế)
5060 mAh (China) - Công suất sạc có dây
- 66 W
- Hỗ trợ sạc không dây
- Có
- Công suất sạc không dây
- 50 W
- Tính năng
- Sạc không dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G (China only), LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 MHz - Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 6 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.2
- Cổng USB
- USB Type-C 3.1
DisplayPort 1.2
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS (B1I & B1C & B2a), GALILEO (E1 & E5a), GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC, QZSS (L1 & L5)
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
Máy đo độ cao
Khí áp kế
La bàn / Từ kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên - Tính năng đặc biệt
- Tin nhắn vệ tinh BDS
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Huawei Mate X3
Câu hỏi thường gặp
Giá Huawei Mate X3 là bao nhiêu?
Giá Huawei Mate X3 hiện ở mức €1,500; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Huawei Mate X3 ra mắt khi nào?
Huawei Mate X3 chính thức lên kệ vào Thứ Bảy, ngày 08 tháng 4 2023.
Huawei Mate X3 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Huawei Mate X3 vẫn được phân phối chính hãng.
Huawei Mate X3 nặng bao nhiêu?
Huawei Mate X3 nặng khoảng 239 g.
Màn hình Huawei Mate X3 rộng bao nhiêu?
Màn hình Huawei Mate X3 rộng 7.85 inch.
Huawei Mate X3 có hỗ trợ 5G không?
Có, Huawei Mate X3 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2.
Huawei Mate X3 có bao nhiêu camera?
Huawei Mate X3 có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera kép cho selfie.
Tôi có thể dùng Dịch vụ Google Play trên Huawei Mate X3 không?
Không, Huawei Mate X3 không hỗ trợ Dịch vụ Google Play.