Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Xiaomi Redmi Turbo 5 5
Xiaomi

Xiaomi Redmi Turbo 5

  • Hệ điều hành Android 16 HyperOS 3
  • Màn hình 6.59 inch 1268x2756 pixel
  • Pin 7540 mAh Si/C Li-Ion
  • Hiệu năng 8-16GB RAM Dimensity 8500 Ultra
  • Camera 50MP 2160p
  • Bộ nhớ 128-512GB UFS 4.1

Thông số kỹ thuật của Xiaomi Redmi Turbo 5

Tổng quan

Thương hiệu
Xiaomi
Model
Redmi Turbo 5
Tên gọi khác
2511FRT34C
Ngày công bố
Thứ Năm, ngày 29 tháng 1 2026
Ngày mở bán
Thứ Năm, ngày 29 tháng 1 2026
Tình trạng
Đang bán
Giá bán
₹40,999

Thiết kế

Chiều cao
157.5 mm (6.20 inch)
Chiều rộng
75.2 mm (2.96 inch)
Độ dày
8.2 mm (0.32 inch)
Trọng lượng
204 g (7.20 oz)
Chất liệu
Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính
Màu sắc
Đen, Xanh dương, Trắng
Kháng nước/bụi
Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
Chuẩn kháng
IP68, IP69K

Màn hình

Loại màn hình
AMOLED
Kích thước màn hình
6.59 inch
Độ phân giải
1268 × 2756 pixel
Tần số quét
120 Hz
Tỷ lệ khung hình
19.5:9
Mật độ điểm ảnh
460 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 89.8%
Độ sáng tối đa
3500 cd/m²
Màn hình cảm ứng
Có
Tính năng hiển thị
3840Hz PWM Dimming
68 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
Dolby Vision
HDR10+
HDR Vivid
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
MediaTek Dimensity 8500 Ultra
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
4 nm
Xung nhịp tối đa
3400 MHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
1x 3.4 GHz – Cortex-A725
3x 3.2 GHz – Cortex-A725
4x 2.2 GHz – Cortex-A725
Chuẩn RAM
LPDDR5X
GPU
ARM Mali-G720 MC8
RAM
8GB, 12GB, 16GB
Bộ nhớ
128GB, 256GB, 512GB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 4.1
Phiên bản
128GB 8GB RAM
256GB 8GB RAM
256GB 12GB RAM
256GB 16GB RAM
512GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Không

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 16 (Baklava), tối đa 4 bản cập nhật hệ điều hành lớn
Giao diện
HyperOS 3

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera kép
50 MP, ƒ/1.5, 26 mm ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/1.95" Kích thước cảm biến
Chống rung quang học (OIS)
PDAF

8 MP, ƒ/2.2, 15 mm ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60/120/240/960 fps
Tính năng quay video
Gyro-EIS, HDR10+

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
20 MP, ƒ/2.2 ( Góc rộng ), 1/4" Kích thước cảm biến
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30/60 fps

Pin

Loại
Si/C Li-Ion
Dung lượng
7540 mAh
Công suất sạc có dây
100 W
Tính năng
Sạc có dây ngược

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz)
Băng tần 5G
5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n20 (800), n26 (850), n28 (700), n34 (2100), n38 (2600), n39 (1900), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n71 (600), n77 (3700), n78 (3500 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 6 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac/ax
Tính năng Wi-Fi
Dual-band, Wi-Fi Direct
Bluetooth
Có, v5.4
Cổng USB
USB Type-C 2.0
USB On-The-Go
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
BDS (B1I & B1C & B2a), GALILEO (E1 & E5a), GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC (L5), QZSS (L1 & L5)
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Không
Chuẩn âm thanh
Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Âm thanh không dây Hi-Res 24-bit/192kHz, Loa âm thanh nổi
Radio FM
Không

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình
Cảm biến tiệm cận (siêu âm)
Tính năng đặc biệt
Nguồn điện lập trình được (PPS)
USB Power Delivery 3.0

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Xiaomi Redmi Turbo 5

Câu hỏi thường gặp

Giá Xiaomi Redmi Turbo 5 là bao nhiêu?

Giá Xiaomi Redmi Turbo 5 hiện ở mức ₹40,999; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Xiaomi Redmi Turbo 5 ra mắt khi nào?

Xiaomi Redmi Turbo 5 chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 29 tháng 1 2026.

Xiaomi Redmi Turbo 5 đang bán tại cửa hàng không?

Có, Xiaomi Redmi Turbo 5 vẫn được phân phối chính hãng.

Xiaomi Redmi Turbo 5 nặng bao nhiêu?

Xiaomi Redmi Turbo 5 nặng khoảng 204 g.

Màn hình Xiaomi Redmi Turbo 5 rộng bao nhiêu?

Màn hình Xiaomi Redmi Turbo 5 rộng 6.59 inch.

Xiaomi Redmi Turbo 5 có hỗ trợ 5G không?

Có, Xiaomi Redmi Turbo 5 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n20, n26, n28, n34, n38, n39, n40, n41, n48, n66, n71, n77, n78.

Xiaomi Redmi Turbo 5 có bao nhiêu camera?

Xiaomi Redmi Turbo 5 có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.