6 Xiaomi Redmi K100 Pro Max
- Hệ điều hành Android 16 HyperOS 3
- Màn hình 6.9 inch 1200x2608 pixel
- Pin 9070 mAh Si/C Li-Ion
- Hiệu năng 12/16GB RAM Snapdragon 8 Elite Gen 5
- Camera 200MP 4320p
- Bộ nhớ 256GB-1TB UFS 4.1
Thông số kỹ thuật của Xiaomi Redmi K100 Pro Max
Tổng quan
- Thương hiệu
- Xiaomi
- Model
- Redmi K100 Pro Max
- Ngày công bố
- Thứ Ba, ngày 11 tháng 8 2026
- Ngày mở bán
- Thứ Ba, ngày 11 tháng 8 2026
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €540
Thiết kế
- Chiều cao
- 163.5 mm (6.44 inch)
- Chiều rộng
- 78 mm (3.07 inch)
- Độ dày
- 8.5 mm (0.33 inch)
- Trọng lượng
- 238 g (8.40 oz)
- Chất liệu
- Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Đen, Xanh dương, Đỏ, Trắng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68, IP69
Màn hình
- Loại màn hình
- AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.9 inch
- Độ phân giải
- 1200 × 2608 pixel
- Tần số quét
- 185 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 416 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 91.5%
- Độ sáng tối đa
- 4500 cd/m²
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- 68 tỷ màu
BT.2020
Màn hình cảm ứng điện dung
Dolby Vision
HDR10+
HDR Vivid
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 3 nm
- Xung nhịp tối đa
- 4.6 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 4.6 GHz – Oryon V3 Phoenix L
6x 3.62 GHz – Oryon V3 Phoenix M - Chuẩn RAM
- LPDDR5X
- GPU
- Qualcomm Adreno 840 @1.20 GHz
- RAM
- 12GB, 16GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB, 1TB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 4.1
- Phiên bản
- 256GB 12GB RAM
256GB 16GB RAM
512GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM
1TB 16GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 16 (Baklava)
- Giao diện
- HyperOS 3
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 200 MP, ƒ/1.7, 24 mm ( Góc rộng ), 0.5 μmChống rung quang học (OIS)
PDAF
50 MP, ƒ/3.0, 115 mm ( Tele tiềm vọng ), 0.64 μm, x5 Zoom quang, 1/2.75" Kích thước cảm biếnChống rung quang học (OIS)
PDAF
50 MP, ƒ/2.4, 18 mm, 102° ( Góc siêu rộng ), 0.61 μm, 1/2.88" Kích thước cảm biến - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 4320p @ 30 fps
2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60/120/240/960/1920 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS, HDR10+
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 32 MP, ƒ/2.2, 21 mm ( Góc rộng ), 0.64 μm, 1/3.44" Kích thước cảm biến
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30/60 fps
Pin
- Loại
- Si/C Li-Ion
- Dung lượng
- 9070 mAh
- Công suất sạc có dây
- 100 W
- Hỗ trợ sạc không dây
- Có
- Công suất sạc không dây
- 50 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Sạc không dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b18 (800), b19 (800), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b43 (3700), b48 (3800), b66 (1700 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n18 (850), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 7 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v6.0
- Cổng USB
- USB Type-C
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS (B1I & B1C & B2a), GALILEO (E1 & E5a), GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC, QZSS (L1 & L5)
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Hệ thống âm thanh stereo 2.1 Bose với loa siêu trầm, Dolby Atmos, Âm thanh không dây Hi-Res, Loa âm thanh nổi, Được tinh chỉnh bởi Bose
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình - Tính năng đặc biệt
- Nguồn điện lập trình được (PPS)
Quick Charge 3+
USB Power Delivery 3.0
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Xiaomi Redmi K100 Pro Max
Câu hỏi thường gặp
Giá Xiaomi Redmi K100 Pro Max là bao nhiêu?
Giá Xiaomi Redmi K100 Pro Max hiện ở mức €540; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Xiaomi Redmi K100 Pro Max ra mắt khi nào?
Xiaomi Redmi K100 Pro Max chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 11 tháng 8 2026.
Xiaomi Redmi K100 Pro Max đang bán tại cửa hàng không?
Có, Xiaomi Redmi K100 Pro Max vẫn được phân phối chính hãng.
Xiaomi Redmi K100 Pro Max nặng bao nhiêu?
Xiaomi Redmi K100 Pro Max nặng khoảng 238 g.
Màn hình Xiaomi Redmi K100 Pro Max rộng bao nhiêu?
Màn hình Xiaomi Redmi K100 Pro Max rộng 6.9 inch.
Xiaomi Redmi K100 Pro Max có hỗ trợ 5G không?
Có, Xiaomi Redmi K100 Pro Max hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n3, n5, n7, n8, n18, n26, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n77, n78.
Xiaomi Redmi K100 Pro Max có bao nhiêu camera?
Xiaomi Redmi K100 Pro Max có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.